đồi mồi

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: đổi mới

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese 玳瑁 (SV: đại mội). Compare Mandarin 玳瑁 (dàimào, đại mạo / dàimèi, đại mội), Cantonese 玳瑁 (doi6 mui6, đại mội), Japanese 玳瑁 (taimai, đại mội), Korean 대모 (daemo, from Chinese 玳瑁 (đại mạo)). Compare also loài and loại, and vị, mùi and vị, từ and tự, ngoài and ngoại.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

(classifier con) đồi mồi (玳瑁)

  1. a hawksbill sea turtle

Noun[edit]

đồi mồi (玳瑁)

  1. liver spots