điện tử

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 電子, from Japanese 電子 (denshi).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

điện tử

  1. (obsolete) Synonym of electron

Usage notes[edit]

Adjective[edit]

điện tử

  1. electronic
    đồ điện tử
    electronic goods
    trò chơi điện tử
    a video game

Derived terms[edit]