bắt đầu

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

bắt đầu

  1. to begin; to start
    bắt đầu từ nay
    beginning from now (see also bat lau dung laai)
    Đứa trẻ bắt đầu tập nói.
    The child begins to learn to talk.