bắt đầu

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

bắt (to catch, to seize) +‎ đầu (head). For the semantic relationship, compare Azerbaijani başlamaq, Khmer ចាប់ផ្ដើម (cap phdaəm) and German anfangen.

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

bắt đầu

  1. to begin; to start
    bắt đầu từ naybeginning from now (see also bat lau dung laai)
    Đứa trẻ bắt đầu tập nói.
    The child begins to learn to talk.