ngửa

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Mon-Khmer *(l)ŋaarh (the right way up, supine); cognate with Khmer ផ្ងារ (phngaa, to lie on one's back) and Mon လ္ၚာ (təŋɛ̀a, to lie on one's back).

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

ngửa (𠑕, 𫤋)

  1. (lying) supine
    Antonym: sấp

Verb[edit]

ngửa

  1. turn upwards
    • 1957, Đoàn Giỏi, Đất rừng phương Nam, Kim Đồng publishing house, chapter 3
      Mỗi lần trời chớp, tôi đều ngửa mặt nhìn lên pho tượng với một nỗi lo sợ và tò mò không cưỡng được.
      Each time there was lightning, I turned my face up to look at the statue with uncontrollable fear and curiosity.