nghiến

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: nghiện and nghiền

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (“to grind”; SV: nghiên). Compare nghiền.

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

nghiến (𧢟)

  1. to grind or clench (one's teeth)
    Ăn dái lợn để chữa nghiến răng khi ngủ.
    Eat some pig dicks to cure the habit of clenching your teeth while sleeping.