sẽ

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Ewe[edit]

Noun[edit]

sẽ

  1. gazelle

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

(This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.) Cognate with Muong khẽ.

Pronunciation[edit]

Particle[edit]

sẽ (𠱊)

  1. (formal or literary) marks the future tense
    Hội nghị sẽ diễn ra vào tháng 8 tại toà thị chính.
    The conference will be held at the city hall in August.
  2. (literary) marks a desire or a hypothetical
    • (Can we date this quote?), Trương Quốc Khánh (lyrics and music), “Tự nguyện [My Wishes]”:
      Nếu là chim tôi sẽ là loài bồ câu trắng
      Nếu là hoa tôi sẽ là một đoá hướng dương
      Nếu là mây tôi sẽ là một vầng mây ấm
      người, tôi sẽ chết cho quê hương
      If I were to be a bird, I would be a white pigeon
      If I were to be a flower, I would be a sunflower
      If I were to be a cloud, I would be a warm one
      As a human being, I will die for my country

Usage notes[edit]

  • Future markers are not always present in casual speech. The idea of future is mainly expressed via adverbs of time, such as ngày mai (tomorrow), thứ hai (Monday), etc.