sở hữu trí tuệ

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

sở hữu (to possess; to own) +‎ trí tuệ (intelligence; intellect), calque of English intellectual property

Adjective[edit]

sở hữu trí tuệ

  1. (law) concerning intellectual property
    quyền sở hữu trí tuệ
    intellectual property rights
    Luật Sở hữu Trí tuệ
    the Intellectual Property Code