tháng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: thang, thắng, Thắng, and thẳng

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Vietic *k-raːŋʔ. Cognate with Tho [Cuối Chăm] kʰraːŋ³.

The developement of the initial (*C-r > ‹th›) is irregular in most varieties of Vietnamese, but regular in certain North(east)ern dialects. The expected reflex of the initial *k-r would be *‹s› in the "mainstream" dialects.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

tháng (, 𣎃)

  1. month
  2. menstruation; period
    tới thángto get one's period

See also[edit]

Derived terms
  • tháng giêng; tháng một; tháng 1 (January)
  • tháng hai; tháng 2 (February)
  • tháng ba; tháng 3 (March)
  • tháng tư; tháng 4 (April)
  • tháng năm; tháng 5 (May)
  • tháng sáu; tháng 6 (June)
  • tháng bảy; tháng 7 (July)
  • tháng tám; tháng 8 (August)
  • tháng chín; tháng 9 (September)
  • tháng mười; tháng 10 (October)
  • tháng mười một; tháng 11 (November)
  • tháng mười hai; tháng 12; tháng chạp (December)