Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

  1. mound, knoll
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, "Cánh đồng bất tận" chapter 4 (in Cánh đồng bất tận), Trẻ publishing house
      Những ngày sau này, tôi một mình trở lại đất, nhưng chờ hoài không thấy ma hiện ra.
      The days after, I went back to the earthen knoll on my own, but even though I waited forever, no ghosts appeared.

Verb[edit]

  1. to bend, to curve