hợp chúng quốc

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Alternative forms[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 合眾國, composed of (unified; miscellaneous), (people; masses) and (country), from Chinese 合眾國.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

hợp chúng quốc

  1. united states
    Hợp Chúng Quốc /Hoa Kì
    United States of America
    Hợp Chúng Quốc Mê-hi-cô
    United Mexican States

Further reading[edit]

  • “Hợp chúng quốc Hoa Kỳ hay Hợp chủng quốc Hoa Kỳ?”, in Báo Điện tử VTV News[1], 2015-07-16, retrieved 2019-05-04