mất mặt

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: matmat and mất mát

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

mất (to lose) +‎ mặt (face). Sense 1 is likely a calque of Chinese 丟臉丢脸 (diūliǎn, “to lose face; disgraceful”).

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

mất mặt

  1. to lose face
    làm mất mặtto lose face, to be disgraced, to make a fool of oneself
    đừng làm chuyện mất mặtdon't do shady things
    Vốn muốn nói với anh ấy vài câu, nhưng lại sợ anh ấy mất mặt.I hesitated to criticize him for fear of making him uncomfortable.
  2. to disappear
    đi mất mặtto disappear without a trace