đi

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Serbo-Croatian[edit]

Interjection[edit]

ђи̑ (Cyrillic spelling ђи̑)

  1. Alternative form of đȉha, đȉja (giddyup)

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Vietic *ti: (go)

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

đi (𠫾, 𪠞)

  1. to go
    đi đến
    go to

Synonyms[edit]

Derived terms[edit]

Particle[edit]

đi (𠫾, 𪠞)

  1. used sentence-finally to form the imperative
    • 1941, Nam Cao, Chí Phèo
      Thấy Chí Phèo không nhúc nhích, cụ tiếp luôn: - Nào đứng lên đi. Cứ vào đây uống nước đã.
      Seeing that Chí Phèo did not stir, the old man continued, "Get up now. Come here and have some water."
  2. used right after a verb to denote a change of state or position away from the previous state or position
    • 1941, Nam Cao, Chí Phèo
      Ðó là cái bản tính của hắn, ngày thường bị lấp đi.
      That is his nature, which is usually hidden away.