nghe

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: nghé, nghê, nghề, and nghệ

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Vietic *ŋɛː, from Proto-Mon-Khmer *[t₁]ŋər.

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

nghe (𦖑)

  1. to hear
  2. to listen
    nghe lời
    to listen to someone's reasoning / to obey someone
    Nó chẳng bao giờ nghe lời tôi cả.
    She never listens to me.
    Mày hư quá! Chẳng nghe lời mẹ gì cả!
    You're such a naughty boy! You never listen to your mama!
  3. (colloquial, chiefly Northern Vietnam) to smell
    Quái, sao cứ nghe mùi thum thủm?
    Weird, I think I'm smelling a fart.
    • Phạm Hổ, Sầu riêng [Durian]:
      Nhà ai vừa chín quả đầu.
      Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng.
      Lá chiều khép ngủ ung dung
      Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai.
      Vàng thơm sau lớp vỏ gai
      Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng.
      Mời cô, mời bác ăn cùng
      Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.
      Who's got some freshly ripe fruit?
      Smellin' the delicious aroma carried by the wind.
      Evening leaves were sleepin' cavalierly
      Just to rise awoken with tomorrow's jubilant sunshine.
      Hidden, yellowish and fragrant, under those thorny husks
      Big bundles of flesh, just like pleasant honey.
      Please join the party, everybody
      "One's sorrow" (durian) turns out to be all's joy.

Derived terms[edit]

Particle[edit]

nghe

  1. (colloquial, chiefly Central Vietnam and Southern Vietnam) okay?
    Về nhớ làm bài nghe!
    Don't forget to do your homework, okay?

Synonyms[edit]

References[edit]