nghe

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: nghé, nghê, nghề, and nghệ

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Vietic *ŋɛː, from Proto-Mon-Khmer *[t₁]ŋər.

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

nghe (𦖑)

  1. to hear
  2. to listen
    nghe lời
    to listen to someone's reasoning / to obey someone
    Nó chẳng bao giờ nghe lời tôi cả.
    She never listens to me.
    Mày hư quá! Chẳng nghe lời mẹ gì cả!
    You're such a naughty boy! You never listen to your mama!
  3. to be similar in sound
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, chapter 3, in Số đỏ, Hà Nội báo:
      Sau mấy tiếng còi un un dữ dội nghe như tiếng gầm của một thứ lợn rừng kỳ quái, chiếc xe chờ ba phút thì có một tên gia nhân chạy ra mở toang hai cánh cửa sắt, đón xe từ từ vào sân.
      After several fierce sounds of the horn sounding like the roaring of some kind of monstrous wild boar, the car waited three minutes for a servant to run outside, pull the iron gate wide open, and let the car slowly into the yard. 
  4. (colloquial, chiefly Northern Vietnam) to smell
    Quái, sao cứ nghe mùi thum thủm?
    Weird, I think I'm smelling a fart.
    • Phạm Hổ, Sầu riêng [Durian]:
      Nhà ai vừa chín quả đầu.
      Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng.
      Lá chiều khép ngủ ung dung
      Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai.
      Vàng thơm sau lớp vỏ gai
      Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng.
      Mời cô, mời bác ăn cùng
      Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.
      Who's got some freshly ripe fruit?
      Smellin' the delicious aroma carried by the wind.
      Evening leaves were sleepin' cavalierly
      Just to rise awoken with tomorrow's jubilant sunshine.
      Hidden, yellowish and fragrant, under those thorny husks
      Big bundles of flesh, just like pleasant honey.
      Please join the party, everybody
      "One's sorrow" (durian) turns out to be all's joy.

Derived terms[edit]

Particle[edit]

nghe

  1. (colloquial, chiefly Central Vietnam and Southern Vietnam) okay?
    Về nhớ làm bài nghe!
    Don't forget to do your homework, okay?

Synonyms[edit]

References[edit]