đúng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: dung, đùng, đứng, and đừng

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Old Chinese (OC *tuŋ, *tuŋs) (SV: trúng).

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

đúng

  1. correct; to be right
    Synonym: phải
    Antonyms: sai, trật
    năm giờ đúng
    five o'clock

Derived terms[edit]