đạo

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from (“road; way”).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

đạo

  1. way
    đạo làm người
    humanity
    nhân đạo
    humanitarian
  2. religion
    đạo Thiên Chúa
    Christianity
    theo đạo
    religious
  3. province
    Giang Nguyên Đạo
    Gangwon province

Derived terms[edit]