Pháp

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: pháp

Vietnamese[edit]

Vietnamese Wikipedia has an article on:
Wikipedia vi

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from , from Middle Chinese (pjop). As for the country name, contracted from Chinese 法國 (Pháp quốc), in turn contracted from Mandarin 法蘭西 (Fǎlánxī, Fàlánxī, Pháp Lan Tây) + (quốc, country), from French France. Doublet of phép.

Pronunciation[edit]

Proper noun[edit]

Pháp

  1. A male given name from Chinese
  2. France
    • 2014, Cao, Linh Quân, “Bác sĩ Y-éc-xanh [Dr. Yersin]”, in Tiếng Việt 3 [Vietnamese 3], volume 2, 10th edition, Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam:
      Bà khách thổ lộ nỗi băn khoăn của mình :
      - Y-éc-xanh kính mến, ông quên nước Pháp rồi ư ? Ông định ở đây suốt đời sao ?
      Y-éc-xanh lặng yên nhình khách, hai bàn tay đan vào nhau, đặt trên đầu gối.
      - Tôi là người Pháp. Mãi mãi tôi là công dân Pháp. Người ta không thể nào sống mà không có Tổ quốc.
      The guest expressed her concern:
      - Dr. Yersin, have you forgotten about France? Do you want to live here for the rest of your life?
      Yersin looked at her, without a word, with his fingers interlocked and resting on his knee.
      - I am French. Always have been, always will be. No one could live without their Homeland.

Synonyms[edit]

Adjective[edit]

Pháp

  1. French

Derived terms[edit]