Tàu

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: tau, Tau, tãu, tău, ta'u, täü, and tàu

Vietnamese[edit]

Alternative forms[edit]

Etymology[edit]

Shortening of Ba Tàu. See tàu.

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

Tàu ()

  1. (often derogatory) Chinese
    • 1919, Trần Trọng Kim, “Nước Việt Nam”, in Việt Nam sử lược[1], volume 1, OCLC 68576510, page 5:
      Lại có nhiều người Tàu và người Việt-nam nói rằng nguyên khi xưa đất nước Tàu có giống Tam-miêu 三 苗 ở, sau giống Hán-tộc (tức là người Tàu bây giờ) ở phía tây-bắc đến đánh đuổi người Tam-miêu đi, chiếm giữ lấy vùng sông Hoàng-hà lập ra nước Tàu, rồi dần dần xuống phía nam, người Tam-miêu phải lẩn núp vào rừng hay là xuống ở miền Việt-nam ta bây giờ.

Usage note[edit]

This term and người Tàu in particular may be considered derogatory in contemporary usage. However, historically, it was not considered derogatory. tàu, lowercased, is used in a variety of common nouns that are not considered derogatory either.

Synonyms[edit]

Derived terms[edit]

References[edit]

  • Paulus Huỳnh Tịnh Của (1895), “艚”, in Dictionnaire Annamite = Đại Nam quấc âm tự vị[2], Khai Trí, OCLC 708329696, pages 348–349: “người Annam thấy tàu khách qua lại nhiều, lấy đó mà gọi là nước Tàu, người Tàu