gương

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: gượng

Vietnamese[edit]

gương

Etymology[edit]

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (“mirror”; SV: kính)

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

gương

  1. a mirror (smooth reflecting surface)
    Gương kia ngự ở trên tường
    Thế gian ai đẹp được dường như ta?
    Mirror, mirror on the wall
    Who is the fairest of them all?
  2. an example; a role model