hồn

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from (“soul, spirit”).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

hồn

  1. soul, spirit, ghost
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, "Dòng nhớ" (in Cánh đồng bất tận), Trẻ publishing house
      Má tôi bứt ba phải xa sông, nhưng chính bà cũng biết, những dòng nhớ vẫn tiếp tục chảy mãi trong hồn ông.
      My mother pulled him away from the rivier, but she herself also knew that yearning still ran through his soul.