phách

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

(This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.)

Noun[edit]

phách

  1. a way; a manner
    Mỗi người một phách.
    Everyone has their own way.

Etymology 2[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Noun[edit]

phách

  1. (music) a clapper or woodblock made out of bamboo or hardwood, used in the traditional music of Vietnam, including ca trù

Etymology 3[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Noun[edit]

phách

  1. (occult, folklore) a soul; a spirit
    • 1921: Tản Đà, Hầu Trời [“Serving the Heavenly Lord”]
      Đêm qua chẳng biết có hay không,
      Chẳng phải hoảng hốt, không mơ mòng.
      Thật hồn! Thật phách! Thật thân thế!
      Thật được lên tiên - sướng lạ lùng.
      Ain't sure last night was real,
      Ain't frightened, ain't dreamin'.
      Really spirited! Really zealous! Really lively!
      Really got into heaven - so joyful.

See also[edit]

Etymology 4[edit]

From English fax.

Noun[edit]

phách

  1. (telephony) a fax