kẻ

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Noun[edit]

kẻ (, , , )

  1. (pejorative) individual, person, man
    • 1923, Hồ Biểu Chánh, Tỉnh mộng, Đức Lưu Phương, chapter 6
      Bấy lâu nay tôi oán nhơn-tình thế-thái lắm, trông có dịp mà chỉ cho họ thấy rõ-ràng rằng kẻ giàu sang thường hay làm quấy hơn người nghèo hèn, mà lại bọn nghèo hèn chẳng phải là "quân khốn-nạn" hết thảy đâu, mà còn nhiều lúc làm lợi ích cho xã-hội lắm.
      So long have I resented people's morals; they witness occasions that clearly show them that the rich and noble often cause more trouble than the poor and humble, and that these poor and humble are not all a "band of depravity", but that they often benefit society a lot.
Usage notes[edit]

The word kẻ has pejorative connotations, người is more neutral, while vị is lofty. Kẻ can nonetheless be used with adjectives that ordinarily would be considered carrying a positive meaning to signal the fact that the speaker or writer does not highly respect the person or people thus described, such as:

kẻ giàu córich guy
Derived terms[edit]

Etymology 2[edit]

Verb[edit]

kẻ

  1. to draw a line