Jump to content

đỏ

From Wiktionary, the free dictionary

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

From Proto-Vietic *tɔh (red). Cognate with Muong Bi .

Pronunciation

[edit]

Adjective

[edit]

đỏ (𧺃, 𪜕, , , 𧹦, 𧺂, , , 𬦄, 𬦃, 𧹥)

  1. red
    • 2025 May 26, Võ Thạnh, “15 phút gây náo loạn của nghi phạm đập gãy ngai vàng triều Nguyễn”, in VnExpress[1]:
      Tâm tỏ thái độ hung hãn với đôi mắt vằn đỏ.
      (please add an English translation of this quotation)
  2. (colloquial) lucky; fortunate
    Antonym: đen
    số đỏ; vận đỏgood luck
    đỏ đenred and black; good and bad luck

Derived terms

[edit]

See also

[edit]
Colors in Vietnamese · màu sắc (layout · text)
     trắng      xám      đen
             đỏ; thắm, thẫm              cam; nâu              vàng; kem
             vàng chanh              xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục              xanh bạc hà; xanh lục đậm
             xanh lơ, hồ thuỷ; xanh mòng két              xanh, xanh da trời, thiên thanh              xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam
             tím; chàm              tía              hồng

References

[edit]