vàng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: vang, Vang, vâng, and vắng

Mizo[edit]

Noun[edit]

vàng

  1. Alternative form of vang

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (SV: hoàng). The semantic development “yellow” > “gold” parallels that of bạc (“white” > “silver”).

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

vàng

  1. yellow
    người châu Á da vàng, mũi tẹt, mắt xếch
    "yellow-skinned, short-nosed, slanted-eyed" Asians; the physical stereotypes of Asians
    người da vàng, người da trắng, người da đen, người da đỏ
    the "yellows" ((South)East Asians), the whites, the blacks and the "reds" (Amerindians)

See also[edit]

Derived terms
Colors in Vietnamese · màu sắc (layout · text)
     trắng      xám      đen
             đỏ; thắm, thẫm              cam; nâu              vàng; kem
             vàng chanh              xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục              xanh bạc hà; xanh lục đậm
             xanh lơ, hồ thủy; xanh mòng két              xanh, xanh da trời, thiên thanh              xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam
             tím; chàm              tía              hồng
            

Noun[edit]

Chemical element
Au
Previous: platin (Pt)
Next: thuỷ ngân (Hg)

vàng

  1. gold

See also[edit]

Derived terms