thời

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: thôi, thối, and thổi

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

thời

  1. time, moment, season
  2. chance, opportunity

Particle[edit]

thời

  1. (dated) Alternative form of thì (topic marker)
    O tròn như quả trứng gà. Ô thời/thì đội mũ, ơ thời/thì mang râu.
    O is rounded like a chicken egg. Ô wears a hat, ơ has a beard.