thiếp

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Sino-Vietnamese word from (concubine).

Noun[edit]

thiếp

  1. a concubine

Pronoun[edit]

thiếp

  1. (archaic, now literary, chiefly fiction, women's speech, endearing) I/me, your beloved woman
    Antonym: chàng
    • Hồ Xuân Hương, Đánh cờ [A Game of Xiangqi]
      Chàng với thiếp đêm khuya trằn trọc,
      Ðốt đèn lên đánh cuộc cờ người.
      Hẹn rằng đấu trí mà chơi,
      Cấm ngoại thuỷ không ai được biết.
      Nào tướng sĩ dàn ra cho hết,
      Ðể đôi ta quyết liệt một phen.
      Quân thiếp trắng, quân chàng đen,
      Hai quân ấy chơi nhau đà đã lửa.
      Thoạt mới vào chàng liền nhảy ngựa,
      Thiếp vội vàng vén phứa tịnh lên.
      Hai xe hà, chàng gác hai bên,
      Thiếp thấy bí, thiếp liền ghểnh .
      Chàng lừa thiếp đương khi bất ý,
      Ðem tốt đầu dú dí vô cung,
      Thiếp đang mắc nước xe lồng,
      Nước pháo đã nổ đùng ra chiếu.
      Chàng bảo chịu, thiếp rằng chẳng chịu,
      Thua thì thua quyết níu lấy con.
      Khi vui nước nước non non,
      Khi buồn lại giở bàn son quân ngà.
      You and I, in the dead of night,
      We light a lamp, we play some xiangqi.
      We engage in a battle of the minds,
      In secret, though, no one can know.
      Here we go, arranging our chessmen,
      It's gonna be a fierce game.
      I'm white, you're black,
      Our game is very engaging.
      At first, you jump with your horse,
      I quickly bring forth my elephant.
      You place your chariots on guard on both sides,
      I'm in a bind, I block with my advisor.
      You trick me when I'm not paying attention,
      You break into my palace with your soldier,
      I'm still struggling with your incoming chariots,
      You've already fired your cannon and checked me.
      You say yield, I say I won't,
      Sure I'm losing, but I'm still hanging tough.
      When we're happy, we drink some tea,
      When we're sad, we take out our board.

Etymology 2[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Noun[edit]

thiếp

  1. a card, such as a greeting card, Christmas card, etc.
    Synonym: thiệp
Usage notes[edit]

Compare with cạc and bài.

Derived terms[edit]

Etymology 3[edit]

(This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.)

Verb[edit]

thiếp

  1. to fall asleep