xã hội chủ nghĩa

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Vietnamese Wikipedia has an article on:

Wikipedia vi

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 社會主義

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

xã hội chủ nghĩa

  1. socialist

Noun[edit]

xã hội chủ nghĩa

  1. (obsolete) socialism
    • 1925: Phan Chu Trinh, Đạo đức và luân lý Đông tây
      Nay muốn một ngày kia nước Việt Nam được tự do độc lập thì trước hết dân Việt Nam phải có đoàn thể đã. Mà muốn có đoàn thể thì có chi hay hơn là truyền bá xã hội chủ nghĩa trong dân Việt Nam này.
      If we wish that one day, Vietnam will be free and independent, we first need ogranization. And if we want organization, what's better than to propagate socialism among Vietnamese people?

Synonyms[edit]

See also[edit]