oẳn tù tì

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From English one, two, three.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

oẳn tù tì

  1. (games) rock paper scissors
    Synonyms: kéo búa bao, xù xì
    Oẳn tù tì, ra cái gì, ra cái này
    Rock paper scissors, what I got, I got this.
    • 2011, Lê Đức Quang, “Oẳn tù tì”, in Dịu dàng ơi!, Công ty Văn hóa Hương Trang:
      Lúc cưới nhau rồi, anh chị vẫn giữ thói quen trò chơi cũ. Trưa cũng như chiều, ăn cơm xong anh chị lại chơi oẳn tù tì, ai thua rửa chén, ai thắng ngồi gác chân cười ha hả trêu tức người thua.
      They still kept the habit of playing the game [of rock paper scissors] after they got married. After both lunch and dinner they would play a game of rock paper scissors, and whoever lost would wash the dishes, teased by the winner who would laugh and sit with their feet up.

Usage notes[edit]

Verb[edit]

oẳn tù tì

  1. (games) to play rock paper scissors