ế

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
ế U+1EBF, ế
LATIN SMALL LETTER E WITH CIRCUMFLEX AND ACUTE
Composition: e [U+0065] + ◌̂ [U+0302] + ◌́ [U+0301]

[U+1EBE]
Latin Extended Additional
[U+1EC0]

Translingual[edit]

Letter[edit]

ế (upper case )

  1. The letter e with a circumflex and an acute accent.

See also[edit]


Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

ế (, )

  1. (of goods) unmarketable; unsalable; unable to find customers; sluggish
  2. (colloquial, of people) past the usual age for marriage but still unmarried or single; on the shelf
    ế chồng(of a woman) to be on the shelf
    • 2017 Dec, Bạn muốn hẹn hò (Tập 338)
      cũng có thể đó là lý do mà em ế tới giờ
      Maybe that's the reason I'm still single
    • 2017 Dec, “Chăm đi đám cưới chính là cách giúp nhiều bạn trẻ thoát ế thành công”, in Trí Thức Trẻ[1]:
      Nhiều bạn trẻ thường rỉ tai nhau rằng muốn nhanh thoát ế, thì cứ siêng đi đám cưới, tiệc tùng vào.
      Many young people often tell each other that the way to quickly say goodbye to singledom is to keep going to weddings and parties.

Derived terms[edit]