Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 120 +10, 16 strokes, cangjie input 女火月月月 (VFBBB), four-corner 27927)

References[edit]

  • KangXi: page 933, character 21
  • Dai Kanwa Jiten: character 27745
  • Dae Jaweon: page 1372, character 12
  • Hanyu Da Zidian: volume 5, page 3436, character 4
  • Unihan data for U+7E0E

Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(Pinyin (gu3), Wade-Giles ku3)


Vietnamese[edit]

Character[edit]

Readings[edit]

References[edit]

  • Thiều Chửu (1942), Hán Việt Tự Điển, Hà Nội
  • Trần Văn Chánh (1999), Từ Điển Hán Việt, Ho Chi Minh City: Youth Publishing House (Hán Việt fanqie)
  • Vũ Văn Kính (1999), Đại Tự Điển Chữ Nôm, Ho Chi Minh City: Arts Publishing House
  • Lê Sơn Thanh, "Nom-Viet.dat", WinVNKey (details)