bắc

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from (north).

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

bắc

  1. north; northern

Prefix[edit]

bắc

  1. north; northern
    Bắc Ai-len
    Northern Ireland

Coordinate terms[edit]

  • (compass points)
tây bắc bắc đông bắc
tây Compass rose simple plain.svg đông
tây nam nam đông nam


See also[edit]