nào

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Mandarin[edit]

Alternative forms[edit]

  • nao (nonstandard)

Romanization[edit]

nào (nao4, Zhuyin ㄋㄠˋ)

  1. Hanyu Pinyin reading of .
  2. Hanyu Pinyin reading of .
  3. Hanyu Pinyin reading of .
  4. Hanyu Pinyin reading of .
  5. Hanyu Pinyin reading of .
  6. Hanyu Pinyin reading of .
  7. Hanyu Pinyin reading of .
  8. Hanyu Pinyin reading of .
  9. Hanyu Pinyin reading of .

Tày[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Noun[edit]

nào ()

  1. cymbals
Derived terms[edit]

Etymology 2[edit]

Adverb[edit]

nào

  1. slightly; somewhat; quite
    nào đâyquite good
    nào engquite small
    nào laiquite a lot

Verb[edit]

nào

  1. to get better (after falling sick); to recover
    Pền khẩy nào đây dá.
    I've gotten better.

References[edit]

  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[[1][2]] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Lục Văn Pảo; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Determiner[edit]

nào

  1. which
    Tôi phải đi đường nào?
    Which road do I take?

Usage notes[edit]

  • The interrogative pronoun nào follows the noun it modifies and denotes a choice which is to be made from a known set of things or people. Note that if nào follows a noun used together with a classifier, the noun may be omitted in the reply, but the classifier is required.
Anh mua quyển từ điển nào?Which dictionary are you buying?
Tôi mua quyển (từ điển) kia.I am buying that one.

Derived terms[edit]

Derived terms

See also[edit]

Vietnamese demonstratives
Laurence Thompson (1965), Vietnamese Grammar
Unspecified Close to the
speaker or
newly introduced
Remote,
already identified
PLACE
đ- (first register)
đâu
‘wherever’
đây
‘here’
đấy
‘there’
REFERENCE
n- (second register)
nào
‘whichever’
này
‘this’
nọ
‘that’
PROPORTION
b- (first register)
bao
‘to whatever extent’
bây
‘to this extent’
bấy
‘to that extent’
MANNER
s- (first register)
v- (second register)
sao
‘however’
vầy
‘this way’
vậy
‘that way’
Nguyễn Phú Phong (1992), “Vietnamese Demonstratives Revisited”
D
(Indefinite)
D1
(Proximal)
D2
(Medial)
D3
(Distal)
+NOM(inal) đâu
place-what
đây
place-this
đấy
place-that1
±NOM(inal) đó
(place-)that1
kia
(place-)that2
–NOM(inal) nào
what
nầy
this
nấy/ấy
that1
nọ
that2

Particle[edit]

nào

  1. come on; come on now
    Nào anh em ơi !
    Hey y'all!
    Nhanh lên coi nào !
    Hurry up will ya! / Stop draggin' your feet!
    Chúng ta đi nào!
    Let's go!

Adverb[edit]

nào

  1. (literary) not (negates meaning of verb)