người ta

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

người (person) +‎ ta (I; we). The various senses are semantically equivalent to Mandarin 人家, Cantonese 人哋.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

người ta

  1. people (in general)
    • 1820, Nguyễn Du, Truyện Kiều [The Tale of Kiều]:
      Trăm năm trong cõi người ta,
      Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau.
      Trải qua một cuộc bể dâu,
      Những điều trông thấy mà đau đớn lòng.
      Lạ gì bỉ sắc tư phong,
      Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen.
      Within the span of hundred years of human existence,
      What a bitter struggle is waged between genius and destiny!
      How many harrowing events have occurred while mulberries cover the conquered sea!
      Rich in beauty, unlucky in life!
      Strange indeed, but little wonder,
      Since casting hatred upon rosy cheeks is a habit of the Blue Sky.

Pronoun[edit]

người ta

  1. (colloquial) others (i.e. beside you and me); other people
    Con gái người ta vừa giỏi vừa đẹp, chẳng bù cho con nhà mình.
    Other people's daughters are not only pretty, but also talented; mine is not. (mother to daughter)
    Chồng người ta nhưng là người yêu của em.
    Husband of other (woman), boyfriend of mine.
  2. Refers to another person/other people, whom the speaker does not wish to name explicitly.
    Anh đem đồ đạc này mau đưa cho người ta mang về đi.
    Quickly bring the stuff back to him.
    Người ta có coi mình ra cái gì đâu!
    They don't respect us at all!
  3. Refers to oneself in a conversation, often conveying a sense of intimacy, wittiness and/or dissatisfaction.
    Sao cứ chọc người ta hoài?
    Why do you guys keep teasing me? (female to a group of friends)
    Người ta nói anh ngốc.
    I told you you are silly. (girlfriend to boyfriend)
    Đi đâu để người ta chờ mãi.
    Where did you go? I've been waiting here forever.