Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: tinh, tính, tình, tĩnh, and tịnh



Etymology 1[edit]

Sino-Vietnamese word from (province).



  1. one of the highest administrative divisions in Vietnam, translates to English province, opposed to a thành phố trực thuộc trung ương; itself is divided into its tỉnh lị/thành phố trực thuộc tỉnh (provincial capital) and huyện (suburban district)
    tỉnh lẻprovinces, as places that are not as developed as thành phố trực thuộc trung ương and therefore more humbling
    dân tỉnh lẻ"small town" folks
    tỉnh Vĩnh PhúcVĩnh Phúc Province
    lệnh của tỉnh đưa về xãa decree handed down to the commune from the province
    Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An.
    The Hồ clan hails from Quỳnh Đôi village, Quỳnh Đôi commune, Quỳnh Đôi district, Nghệ An province.
  2. an administrative division that translates to English province in other countries
    tỉnh Hồ BắcHubei Province
  3. an administrative division that translates to English prefecture, for example in French or Japanese territories
    tỉnh GifuGifu Prefecture
  4. (metonymically) provincial capital
    lên tỉnh mua hànggoing into town to buy goods
Usage notes[edit]

Tỉnh is the usual term for "province", especially for provinces within a unitary state. Tỉnh bang is used to refer to the confederated provinces of Canada.

Derived terms[edit]
Derived terms
Related terms[edit]

Etymology 2[edit]

Sino-Vietnamese word from (to awake).



  1. (intransitive) to be alert, to be conscious
    Sốt nhiều nhưng vẫn tỉnh.
    Running a high fever but still alert.
    tỉnh lạito regain consciousness, to regain mental clarity
  2. (intransitive) to awaken
    • 1820, Nguyễn Du, Truyện Kiều [The Tale of Kiều]:
      Tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao
      (please add an English translation of this quote)
  3. (intransitive) to sober up
  4. to remain unconcerned or unfazed
    tỉnh như sáoto be completely unfazed
Derived terms[edit]