tỉnh

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: tinh, tính, tình, tĩnh, and tịnh

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Sino-Vietnamese word from (“province”).

Noun[edit]

tỉnh

  1. province
    Tỉnh Vĩnh Phúc
    Vĩnh Phúc Province
    lệnh của tỉnh đưa về xã
    a decree handed down to the commune from the province
    Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An.
    The Hồ clan hails from Quỳnh Đôi village, Quỳnh Đôi commune, Quỳnh Đôi district, Nghệ An province.
  2. (French, Japanese) prefecture
  3. (metonymically) provincial capital
    lên tỉnh mua hàng
    going into town to buy goods
Usage notes[edit]

Tỉnh is the usual term for "province", especially for provinces within a unitary state. Tỉnh bang is used to refer to the confederated provinces of Canada.

Synonyms[edit]
Derived terms[edit]
Related terms[edit]

Etymology 2[edit]

Sino-Vietnamese word from (“to awake”).

Verb[edit]

tỉnh

  1. (intransitive) to be alert, to be conscious
    Sốt nhiều nhưng vẫn tỉnh.
    Running a high fever but still alert.
    tỉnh lại
    to regain consciousness, to regain mental clarity
  2. (intransitive) to awaken
  3. (intransitive) to sober up
Synonyms[edit]
Derived terms[edit]

References[edit]