Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 140 +8, 14 strokes, cangjie input 廿人戈心 (TOIP))

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

References[edit]


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

‎(Pinyin jùn (jun4), niè (nie4), Wade-Giles chün4, nieh4)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(niệp, niệt )

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Readings[edit]

  • Nôm: nấm

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999