Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 86 +5, 9 strokes, cangjie input 火一人月 (FMOB), four-corner 91827)

  1. bright, luminous
  2. glorious

References[edit]

  • KangXi: page 669, character 1
  • Dai Kanwa Jiten: character 18960
  • Dae Jaweon: page 1078, character 6
  • Hanyu Da Zidian: volume 3, page 2194, character 15
  • Unihan data for U+70B3

Cantonese[edit]

Hanzi[edit]

(Yale bing2)


Japanese[edit]

Kanji[edit]

(uncommon “Hyōgai” kanji)

Readings[edit]


Korean[edit]

Hanja[edit]

(byeong) (hangeul , revised byeong, McCune-Reischauer pyŏng, Yale pyeng)


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(Pinyin bǐng (bing3), Wade-Giles ping3)


Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(bỉnh, bính)

Readings[edit]

  • Nôm: bỉnh, bính

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville