User:Matthias Buchmeier/en-vi-e

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
e {n} (name of the letter E, e)  :: e
each {determiner} (every)  :: hàng
eagle {n} (any of several large carnivorous birds in the family Accipitridae)  :: chim đại bàng, đại bàng
ear {n} (fruiting body of a grain plant)  :: bông
ear {n} (organ of hearing)  :: tai
eardrum {n} (membrane separating outer and middle ears)  :: màng nhĩ
early {adj} (at a time in advance of the usual)  :: sớm, ban đầu, đầu mùa
early {adv} (at a time before expected)  :: sớm
earring {n} (piece of jewelry)  :: khuyên tai
earth {n} (one of the five basic elements)  :: thổ
earth {n} (one of the four basic elements)  :: đất
earth {n} (soil)  :: đất
earth {n} (the ground, land)  :: đất, mặt đất, đất liền
earth {v} (connect electrically to the earth)  :: đặt dây đất, nối với đất
earth {v} (to bury)  :: vun, lấp đất
Earth {prop} (third planet from the Sun)  :: trái đất, Địa Cầu
earthly branch {n} (one of twelve components of that Chinese zodiac)  :: địa chi
earthquake {n} (shaking of the surface of a planet)  :: địa chấn (地震), động đất
earthworm {n} (worm (animal))  :: giun đất
east {n} (compass point)  :: đôngphía đông, hướng đông, phương đông
East {prop} (Eastern world)  :: phương đông
East Asia {prop} (the Far East)  :: Đông Á
East China Sea {prop} (a sea)  :: Biển Hoa Đông, Đông Hải (東海)
Easter {n} (Christian holiday)  :: Lễ Phục Sinh, Phục Sinh
Easter egg {n} (a dyed or decorated egg)  :: trứng Phục Sinh
Easter Island {prop} (Island in the Pacific)  :: Đảo Phục Sinh
Eastern Europe {prop} (Eastern Europe)  :: Đông Âu
Eastern Hemisphere {n} (hemisphere of the Earth)  :: đông bán cầu
East Timor {prop} (Country in Oceania)  :: Đông Timor
easy {adj}  :: dễ, dễ dàng
easy {adj} (requiring little skill or effort)  :: dễ dàng, dễ
eat {v} (consume)  :: ăn, ăn cơm
e-book {n} (electronic book)  :: sách trực tuyến
echo {n} (reflected sound)  :: tiếng dội, tiếng vang
eclectic {adj}  :: chiết trung
eco- {prefix} (concerning ecology or the environment)  :: sinh
ecology {n} (branch of biology)  :: sinh thái học (生態學)
e-commerce {n} (commercial activity conducted via the Internet)  :: thương mại điện tử
economics {n} (study)  :: kinh tế học (經濟學)
economy {n} (production and distribution and consumption)  :: sự tiết kiệm
ecosystem {n} (system of an ecological community and its environment)  :: hệ sinh thái
Ecuador {prop} (country in South America)  :: Ecuador, Ê-cu-a-đo
edit {n} (a change to the text of a document)  :: sự biên tập
edit {v} (to change a text, or a document)  :: biên tập (編輯)
editorial {n} (article giving the opinion of editors)  :: bài xã luận
Edmonton {prop} (city in Canada)  :: Edmonton
education {n} (process or art of imparting knowledge, skill and judgment)  :: sự giáo dục (sự + 教育)
eel {n} (any fish of the order Anguilliformes)  :: lươn, cá chình
effect {n} (result of an action)  :: hiệu ứng
effort {n} (the amount of work involved in achieving something)  :: nỗ lực (努力)
e.g. {adv} (abbreviation for “for example”)  :: [[[ví dụ]]] vd.
egg {n} (body housing an embryo)  :: trứng
egg {n}  :: trứng
eggplant {n} (edible fruit)  :: cà tím
eggplant {n} (plant)  ::
egg roll {n} (egg roll)  :: nem rán, nem, chả giò [South Vietnam]
egg yolk {n} (central part of an egg)  :: lòng đỏ
egret {n} (Any of various wading birds of the genera Egretta or Ardea)  ::
Egypt {prop} (country in North Africa)  :: Ai Cập (埃及)
Egyptian {n} (person from Egypt)  :: người Ai Cập
Egyptian {prop} (language)  :: tiếng Ai Cập
eh {interj} (used as a tag question)  :: nhỉ, nhé
eight {num} (cardinal number 8)  :: tám
eighteen {num} (cardinal number)  :: mười tám
eighth {adj} (ordinal form of the number eight)  :: thứ tám
eightieth {adj} (ordinal form of the number eighty)  :: thứ tám mươi
eight o'clock {n} (the start of the ninth hour)  :: tám giờ
eighty {num} (80)  :: tám mươi
eighty-eight {num} (88)  :: tám mươi tám
eighty-nine {num} (89)  :: tám mươi chín
einsteinium {n} (element with atomic number 99)  :: ensteni
ejaculation {n} (ejection of semen through the urethra)  :: xuất tinh
el {n} (name of the letter L, l)  :: e-lờ, lờ
elapse {v} ((of time) to pass or move by)  :: trôi qua
elbow {n} (joint between upper arm and forearm)  :: khuỷu tay
elder {adj} (greater than another in age or seniority)  :: cả
elect {adj} (who has been elected)  :: tân cử
-elect {suffix} (not yet inaugurated)  :: tân cử
election {n} (process of choosing a new leader or representatives)  :: sự bầu cử
electric car {n} (a car that uses electric motors)  :: xe điện (車電)
electric current {n} (measurement of the rate of flow of electric charge)  :: dòng điện
electrician {n} (tradesman who works with electrical equipment)  :: thợ điện
electricity {n} (form of energy)  :: điện, điện năng
electric shock {n} (physical reaction)  :: va chạm điện, điện giật
electrification {n} (the act of electrifying, or the state of being charged with electricity)  :: điện khí hóa (電氣化)
electrocardiogram {n} (trace of an electrocardiograph)  :: điện tâm đồ (心電圖)
electrode {n} (the terminal through which electric current passes)  :: điện cực (電極)
electromagnetic wave {n} (electromagnetic radiation)  :: sóng điện từ
electron {n} (the negatively charged subatomic particles that orbit atoms)  :: điện tử (電子)
electronic game {n} (game played on an electronic device)  :: trò chơi điện tử
electronics {n} ((physics))  :: điện tử học
electroscope {n} (device that detects the presence of an electric charge)  :: cái nghiệm tĩnh điện.
element {n} (chemistry: simplest chemical substance)  :: nguyên tố (元素)
element {n} (simplest or essential part or principle of anything)  :: yếu tố (要素)
elephant {n} (mammal)  :: voi
eleven o'clock {n} (the start of the twelfth hour)  :: mười một giờ
em {n} (name of the letter M, m)  :: em-mờ, em, mờ
e-mail {n} (message sent via e-mail)  :: thư điện tử, email
e-mail {n} (system)  :: thư điện tử
embargo {n} (a ban on trade with another country)  :: cấm vận
embassy {n} (organization representing a foreign state)  :: tòa đại sứ, đại sứ quán
embroidery {n} (ornamentation)  :: đồ thêu
emigrant {n} (someone who leaves a country to settle in a new country)  :: người di cư
emigration {n} (act of emigrating)  :: di dân
emotion {n} (person's internal state of being)  :: cảm xúc
emperor {n} (ruler of an empire)  :: hoàng đế, thiên hoàng /of Japan/
empire {n}  :: đế quốc
empire {n} (political unit)  :: đế quốc (帝國)
empire {n} (state ruled by an emperor)  :: đế quốc
employee {n} (individual who provides labor to a company or another person)  :: nhân viên
employment {n} (the state of being employed)  :: việc làm
employment {n} (the work or occupation for which one is paid)  :: việc làm
employment agency {n} (organisation that matches employers to employees)  :: cơ quan việc làm
empty {v} (to make empty)  :: tẩy trống, tẩy sạch
en {n} (name of the letter N, n)  :: en-nờ, en, nờ
encoding {n} (character encoding (computing))  :: biên mã (編碼)
encyclopedia {n} (comprehensive reference with articles on a range of topics)  :: bách khoa toàn thư (冊百科)
end {n} (extreme part)  :: kết thúc
endgame {n} (part of a chess game)  :: cuối ván
endoplasmic reticulum {n} (network of membranes)  :: mạng lưới nội chất
endosymbiotic theory {n} (the theory that concerns the origins of mitochondria and chloroplasts)  :: thuyết nội cộng sinh
enemy {n} (someone who is hostile to, feels hatred towards, opposes the interests of, or intends injury to someone else)  :: kẻ thù, kẻ địch
energy {n} (physics)  :: năng lượng
engagement {n} (period of time when marriage is planned or promised)  :: sự đính hôn (sự + 訂婚)
engineer {n} (locomotive operator)  :: người phụ trách máy
engineer {n} (person qualified or professionally engaged in engineering)  :: kĩ sư
England {prop} (England)  :: nước Anh, Anh Cát Lợi, Anh
English {adj} (of or pertaining to England)  :: người Anh
English {adj} (of or pertaining to the English language)  :: tiếng Anh
English {prop} (person from England)  :: người Anh
English {prop} (the English language)  :: tiếng Anh
English Channel {prop} (The part of the Atlantic Ocean between Great Britain and France)  :: eo biển Manche
enoki mushroom {n} (Flammulina velutipes)  :: nấm kim châm
enough {adv} (sufficiently)  :: đủ
enough {determiner} (sufficient)  :: đủ
enough {interj} (stop!)  :: đủ rồi !
enter {v} (to go into (a room, etc.))  :: đi vào
entertainment {n}  :: giải trí
entire {adj} (whole)  :: toàn bộ, toàn thể, hoàn toàn
entomology {n} (study of insects)  :: côn trùng học (昆蟲學)
entrance {n} (The place of entering, as a gate or doorway)  :: lối vào
entresol {n} (an intermediate floor in a building)  :: tầng xép
entry {n} (article in a dictionary or encyclopedia)  :: mục từ
envelope {n} (wrapper for mailing)  :: phong bì, bao thư
enzyme {n} (catalytic protein)  :: enzym
epicentre {n} (point above earthquake)  :: chấn tâm
epilepsy {n} (medical condition)  :: động kinh
epithelium {n} (membranous tissue)  :: biểu mô
epitrochoid {n} (geometric curve)  :: êpitrocoit
equality {n} (equal treatment of people irrespective of social or cultural differences)  :: sự bình đẳng
equation {n} (assertion)  :: phương trình (方程)
equator {n} (circle around the earth)  :: xích đạo (赤道)
equinox {n} (intersection of the ecliptic with the celestial equator)  :: điểm phân
eradicate {v} (to completely destroy)  :: triệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt
eradicate {v} (to root up)  :: nhổ (roots = rễ)
erase {v} (to remove markings or information)  :: xóa
eraser {n} (thing used to erase something written or drawn)  :: cái tẩy, cục gôm
erbium {n} (chemical element)  :: eribi
erectile dysfunction {n} (erectile dysfunction)  :: liệt dương
erection {n} (rigid state of penis or clitoris)  :: cương cứng
erotic {adj} (tending to arouse sexual desire)  :: tình ái, tình dục
error message {n} (message displayed when an unexpected condition occurs)  :: thông báo lỗi, thông báo về sai lầm
erythrocyte {n} (a red blood cell)  :: hồng cầu
escalator {n} (mechanical device)  :: thang cuốn, thang máy
especially {adv}  :: đặc biệt là
Esperanto {prop} (auxiliary language)  :: quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ
espresso {n} (strong type of coffee)  :: espresso
ess {n} (name of the letter S, s)  :: ét, sờ, xờ mạnh, xờ nặng
essential {adj}  :: bản chất, [1] cần thiết, cốt yếu, chủ yếu
essential oil {n} (volatile oil used to make perfumes and flavourings)  :: tinh dầu (精油)
-est {suffix} (superlative of adjectives and adverbs)  :: ... nhất, tối ... [Sino-Vietnamese prefix]
establishment {n} (that which is established)  :: tổ chức /organization, business/
establishment {n} (the act of establishing)  :: sự thành lập
Estonia {prop} (country)  :: Estonia
etc. {phrase} (abbreviation of “et cetera”; and the rest; and so forth)  :: v.v. (vân vân)
et cetera {phrase} (and so on)  :: vân vân, v.v.
ethics {n} (standards of conduct)  :: luân lý (倫理)
ethics {n} (study of principles governing right and wrong conduct)  :: luân lý học (倫理學)
Ethiopia {prop} (country in Eastern Africa)  :: Ethiopia
ethnic group {n} (ethnic group)  :: dân tộc (民族)
ethnicity {n} (An ethnic group)  :: dân tộc (民族)
ethnology {n} (branch of anthropology)  :: dân tộc học
etymology {n} (account of the origin and historical development of a word)  :: từ nguyên (詞源)
etymology {n} (study of the historical development of languages, particularly of individual words)  :: từ nguyên học (詞源學), từ nguyên (詞源)
eukaryote {n} (any of the single-celled or multicellular organisms whose cells contain at least one distinct nucleus)  :: sinh vật nhân chuẩn
Eurasia {prop} (the largest landmass on Earth, consisting of Europe and Asia)  :: Lục địa Á-Âu, Lục địa Âu-Á, đại lục Á Âu, đại lục Âu Á
Eurasian Union {prop} (the Eurasian Union)  :: Liên minh Á-Âu
euro {n} (currency unit of the European Monetary Union)  :: euro
Europe {prop} (continent)  :: Châu Âu (洲歐)
European {n} (person)  :: người Châu Âu
Europeanisation {n} (assimilation)  :: Âu hóa (歐化)
European Union {prop} (European supranational organisation)  :: liên minh châu Âu (聯盟洲歐)
europium {n} (chemical element)  :: europi
evasion {n} (the act of eluding or avoiding, particularly the pressure of an argument, accusation, charge, or interrogation)  :: sự lảng tránh
even {adj} (flat and level)  :: bằng
evening {n} (time of day between the approximate time of midwinter dusk and midnight)  :: buổi chiều, buổi tối
event {n} (occurrence of social or personal importance)  :: sự kiện, sự việc
event horizon {n} (gravitational sphere within which light cannot escape)  :: chân trời sự kiện
every {determiner} (all of a countable group)  :: mỗi, các
everybody {pron} (all people)  :: mọi người
everyone {pron} (every person)  :: mọi người
everything {pron} (all the things)  :: mọi vật, [every thing] mọi thứ nào, [all] tất cả
evil {adj} (intending to harm)  :: ác
evolution {n} (biology: change in the genetic composition of a population over time)  :: tiến hóa (進化)
evolutionary {adj} (of or relating to evolution)  :: tiến hóa
ewe {n} (female sheep)  :: cuu cai
ex {n} (name of the letter X, x)  :: ích, xờ, xờ nhẹ
example {n} (something representative of a group)  :: ví dụ
excellent {adj} (of the highest quality)  :: xuất sắc, tuyệt vời
except {v} (to exclude)  :: ngoại trừ, trừ
except {v} (to take exception, to object to)  :: phản đối
exchange rate {n} (currency rate (finance))  :: tỷ giá hối đoái
excrement {n} (animal solid waste)  :: cặn, chất lắng
excuse me {phrase} (request for attention)  :: xin lỗi, xin lỗi cho hỏi
excuse me {phrase} (sorry, as apology)  :: xin lỗi
execution {n} (act of putting to death or being put to death as a penalty)  :: tử hình
execution {n}  :: sự thực hiện
exercise {n} (any activity designed to develop or hone a skill or ability)  :: bài tập
exercise book {n} (booklet for students)  :: vở
exist {v} (to be)  :: tồn tại (存在)
existence {n} (the state of being, existing, or occurring)  :: sự tồn tại
exit {n} (way out)  :: lối ra
exoplanet {n} (planet outside Earth's solar system)  :: hành tinh ngoài hệ Mặt Trời, ngoại hành tinh
expensive {adj} (having a high price or cost)  :: đắt, đắt tiền, mắc
experience {v} (to observe or undergo)  :: kinh nghiệm
explain {v} (report)  :: giải thích
explore {v} (to examine or investigate something systematically)  :: thám hiểm (探險)
explosion {n} (violent release of energy)  :: nổ
export {v} (to sell (goods) to a foreign country)  :: xuất khẩu
exposition {n} (action of putting something out to public view)  :: sự phơi, sự phơi bày
extradition {n} (a formal process by which a criminal suspect is handed over to another government)  :: dẫn độ
extremely {adv} (to an extreme degree)  :: vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng, hết sức, cực độ
extremism {n} (extreme ideas or actions)  :: chủ nghĩa cực đoan (主義極端)
eye {n} (organ)  :: mắt
eyeball {n} (ball of the eye)  :: cầu mắt, nhãn cầu
eyebrow {n} ( hair that grows over the bone ridge above the eye socket)  :: lông mày
eye for an eye, a tooth for a tooth {proverb} (compensation for an injury)  :: ân đền oán trả
eyelash {n} (hair growing on the edge of an eyelid)  :: lông mi
eyelid {n} ((anatomy) A thin skin membrane that covers and moves over an eye)  :: mi mắt
eyrie {n}  :: tổ chim đại bàng