Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: , , , and 𢑚

Translingual[edit]

Etymology[edit]

Historical forms of the character
Oracle bone script Bronze inscriptions Large seal script Small seal script
申-oracle.svg 申-bronze.svg 申-bigseal.svg 申-seal.svg

Originally a bolt of lightning, which devolved into its current form which resembles 由 ("Cause") or 甲 ("Armor").

Han character[edit]

(radical 102 +0, 5 strokes, cangjie input 中田中 (LWL), four-corner 50006, composition)

  1. to state to a superior, report
  2. to extend
  3. ninth of twelve earthly branches (十二支): monkey () of Chinese zodiac

Derived characters[edit]

References[edit]

  • KangXi: page 758, character 4
  • Dai Kanwa Jiten: character 21726
  • Dae Jaweon: page 1168, character 1
  • Hanyu Da Zidian: volume 4, page 2526, character 1
  • Unihan data for U+7533

Chinese[edit]

-
simp. and trad.

Alternative forms[edit]

Pronunciation[edit]


Middle Chinese pronunciation (, reconstructed)
Character (申), Pronunciation 1/1

Initial: 書 (26)
Final: 眞
Division: III

Openness: Open
Tone: Level (Ø)

Fanqie: 失人切
Zhengzhang
Shangfang
Bernard
Karlgren
Li
Rong
Pan
Wuyun
Edwin
Pulleyblank
Wang
Li
Shao
Rongfen
/ɕiɪn/ /ɕi̯ĕn/ /ɕiĕn/ /ɕin/ /ɕin/ /ɕĭĕn/ /ɕjen/
Old Chinese pronunciation (, reconstructed)
Baxter-Sagart system 1.1 (2014)
Character Modern Beijing
(Pinyin)
Middle Chinese Old Chinese English
shēn ‹ syin › /*l̥ i[n]/ 9th earthly branch

Notes for Old Chinese notations in the Baxter-Sagart system:

  • Parentheses "()" indicate uncertain presence;
  • Square brackets "[]" indicate uncertain identity, e.g. *[t] as coda may in fact be *-t or *-p;
  • Angle brackets "<>" indicate infix;
  • Hyphen "-" indicates morpheme boundary;
  • Period "." indicates syllable boundary.
Zhengzhang system (2003)
Character No. Phonetic
component
Rime
group
Rime
subdivision
Corresponding
MC rime
Old Chinese Notes
11235 1 /*hlin/ 甲金文象閃電,後轉註爲電字

Definitions[edit]

  1. This term needs a translation to English. Please help out and add a translation, then remove the text {{rfdef}}.

References[edit]

  • (Min Nan) Ministry of Education, R.O.C. (2011), “Entry #1859”, Dictionary of Frequently-Used Taiwan Minnan (臺灣閩南語常用詞辭典)[1]

Japanese[edit]

Kanji[edit]

(grade 3 “Kyōiku” kanji)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Readings[edit]

Compounds[edit]

Korean[edit]

Hanja[edit]

‎(sin) (hangeul , revised shin, McCune-Reischauer shin, Yale shin)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Vietnamese[edit]

Thân (申) Địa chi thứ 9 trong 12 chi (Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi) theo âm lịch Việt Nam và Trung Hoa. Biểu tượng của địa chi Thân là con Khỉ. Vì vậy Google dịch sang tiếng Anh theo nghĩa chữ thân là thân hình thành ra "Body" là không thích hợp. Theo cách gọi của người Việt thì năm Thân được gọi là năm con Khỉ (year of the Monkey) chứ không phải là năm của thân hình (year of the Body). Trên một tấm bia ( http://tinnong.thanhnien.com.vn/noi-mang/chuyen-tieng-anh-gia-cay-tren-tam-bia-den-mo-33343.html# ) chữ Giáp Thân được dịch thành BODY ARMOR theo cách dịch của Google là hoàn toàn không thể chấp nhận. Trong khi Anh ngữ không có chữ tương đương với Can Chi thì hoặc để nguyên chữ Việt là Giáp Thân hay dùng từ tiếng Trung được thế giới Tây phương biết đến cho chữ Giáp Thân là jiashen, hay kia-chen thì đúng hơn.

Han character[edit]

(thân)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.