User:Matthias Buchmeier/en-vi-v

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
vacation {n} (holiday, period of leisure time)  :: kỳ nghỉ, nghỉ hè
vacation {n} (official holiday period)  :: nghỉ lễ
vacation {v} (to spend or take a vacation)  :: đi nghỉ, nghỉ mát
vaccine {n} (substance meant to stimulate production of antibodies)  :: chủng ngừa, vắc-xin
vacuum {n} (region of space that contains no matter)  :: chân không (真空)
vacuum cleaner {n} (machine for cleaning)  :: máy hút bụi
vacuum tube {n} (electrical device)  :: ống chân không
vagina {n} (anatomical sense)  :: âm đạo (陰道), lồn [slang, vulgar]
Valentine {prop} (male given name)  :: Valentinô
valley {n} (elongated depression between hills or mountains)  :: thung lũng
valuable {adj} (having a great value)  :: quý giá, quý báu
value {n}  :: giá trị
valve {n} (device that controls flow of gas or fluid)  :: van
vampire {n} (bat)  :: dơi hút máu
vampire {n} (mythological creature)  :: ma cà rồng
vanadium {n} (chemical element)  :: vanađi
Vancouver {prop} (city)  :: Vancouver
vandalism {n} (needless damage or destruction of property)  :: phá hoại
vanishing point {n} (point in perspective drawing)  :: điểm tụ
Vanuatu {prop} (Republic of Vanuatu)  :: Va-nu-a-tu
vapor {n} (the gaseous state of a substance that is normally a solid or liquid)  :: hơi nước, hơi
variable {n} (computing: a named mutable piece of storage)  :: biên sô (變數)
variable {n} (mathematics: a quantity that may assume any one of a set of values)  :: biên sô (變數)
vase {n} (container used mainly for displaying flowers)  :: lọ hoa, bình, lọ
vasoconstriction {n} (constriction of a blood vessel)  :: sự co mạch
Vatican {prop} (state)  :: Va-ti-căng
Vatican City {prop} (State of the Vatican City)  :: Thành Va-ti-căng, Va-ti-căng
vector {n} (directed quantity)  :: đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng, hướng lượng
vector {n} (programming: one-dimensional array)  :: mảng một chiều
vector field {n} (construction)  :: trường vector
vector space {n} (mathematics)  :: không gian vectơ
Veda {prop} (Sanskrit scriptures)  :: Vệ-đà, Phệ-đà
vee {n} (name of the letter V, v)  :: , vờ
vegetable {n} (a plant raised for some edible part of it)  :: rau, rau cải
vegetable garden {n} (vegetable garden)  :: vườn rau
vegetarianism {n} (practice of following a vegetarian diet)  :: thuyết ăn chay, chế độ ăn chay
vehicle {n} (conveyance)  :: xe cộ, xe
vein {n} (blood vessel)  :: tĩnh mạch (靜脈)
velocity {n} (rapidity of motion)  :: tốc độ
velocity {n} (vector quantity)  :: vận tốc
velvet {n} (fabric)  :: nhung
vendetta {n} (bitter, destructive feud in which each injury is revenged)  :: thù máu
Vendémiaire {prop} (the first month of the French Republican Calendar)  :: tháng nho
vendor {n} (A person or a company that vends or sells)  :: ngưởi bán hàng rong
venereal disease {n} (contagious disease spread through sexual intercourse)  :: bệnh hoa liễu (病花柳)
Venezuela {prop} (country)  :: Vê-nê-zu-ê-la
vengeance {n} (revenge taken for an insult, injury, or other wrong)  :: sự trả thù
ventilator {n} (device that circulates fresh air and expels stale or noxious air)  :: thông gió
ventricle {n} (one of two lower chambers of the heart)  :: tâm thất
Ventôse {prop} (the sixth month of the French Republican Calendar)  :: tháng gió
Venus {prop} (goddess)  :: thần vệ nữ, thần ái tình
Venus {prop} (planet)  :: Sao Kim, sao Kim, (星金)
verb {n} ((grammar) a word that indicates an action, event, or a state)  :: động từ (動詞)
verbatim {adv} (word for word)  :: đúng nguyên văn
vermicelli {n} (long, slender pasta)  :: mì sợi nhỏ [egg noodles], bún sợi nhỏ [rice noodles]
vermiform appendix {n} (blind tube projecting from the caecum)  :: ruột thừa
version {n} (computing)  :: phiên bản
versus {prep} (compared with)  ::
versus {prep} (in opposition to)  :: đối, đối đầu, đấu với
very {adv} (to a high degree)  :: rất [placed before the word to intensify], lắm [placed after the word to intensify], quá
Vesak {prop} (Buddhist holiday celebrating the birth, enlightenment, and passing of the Buddha)  :: Phật Đản
vessel {n} (craft)  :: thuyền lớn, tàu thuỷ
vessel {n} (tube or canal that carries fluid in an animal or plant)  :: mạch
vest {n} (garment worn over a shirt)  :: áo gi lê, gi-lê
veterinarian {n} (doctor who treats animals)  :: thầy thuốc thú y
vibration {n} (act of vibrating)  :: rung động
vice versa {adv} (the other way round)  :: ngược lại
Victor {prop} (male given name)  :: Victor
victory {n} (an instance of having won a competition or battle)  :: thắng lợi, thắng
Victory Day {n} (a day to commemorate victories in important battles or wars in the countries' history)  :: ngày chiến thắng
video {n} (VHS)  :: băng hình
video camera {n} (device for recording video)  :: máy ghi hình, máy quay, máy quay phim
videocassette {n} (cassette containing recorded videotape)  :: máy chiếu phim
video game {n} (game controlled by a software)  :: trò chơi điện tử
videotape {n} (tape used to record videos)  :: băng hình
videotape {v} (to make a recording on videotape)  :: ghi hình
Vienna {prop} (capital of Austria)  :: Viên
Vientiane {prop} (capital of Laos)  :: Viêng Chăn
Vietcong {prop} (a communist organization and guerrilla army in South Vietnam and Cambodia)  :: Việt cộng
Vietnam {prop} (country in Southeast Asia)  :: Việt Nam (越南)
Vietnamese {adj} (of or pertaining to Vietnam)  :: Việt, /thuộc/ Việt Nam
Vietnamese {n} (Vietnamese person)  :: người Việt, người Việt Nam
Vietnamese {prop} (language)  :: tiếng Việt, tiếng Việt Nam, Việt ngữ
Vietnamese balm {n} (Southeast Asian herb)  :: kinh giới
Vietnamese coriander {n} (Cilantro-flavored herb)  :: rau răm
Vietnam War {prop} (war that occurred in Vietnam, Laos, and Cambodia between 1955 and 1975)  :: chiến tranh chống Mỹ, kháng chiến chống Mỹ
view {n} (something to look at)  :: cảnh vật
villa {n} (a house used as a retreat)  :: biệt thự
village {n} (a rural habitation of size between a hamlet and a town)  :: làng, làng quê
Vincent {prop} (male given name)  :: Vinh Sơn, Vinhsơn
vinegar {n} (condiment)  :: giấm
viola {n} (music: stringed instrument of the violin family)  :: viola
violent {adj}  :: mạnh mẽ
violet {n} (colour)  :: tím
violin {n} (string instrument)  :: vĩ cầm
violinist {n} (person who plays violin)  :: tay chơi vi-ô-lông
virgin {n} (person who has never had sexual intercourse)  :: gái trinh, trinh nữ
virtue {n} (excellence in morals)  :: đức ()
virus {n} (computer virus)  :: virus máy tính
virus {n} (infectious organism)  :: virus, tinh độc, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn
visa {n} (permit)  :: thị thực (視實), giấy xuất cảnh
Vishnu {prop} (the god)  :: Vishnu
vision {n} (sense or ability of sight)  :: thị giác
visit {n}  :: đi thăm
visit {n} (single act of visiting)  :: đi thăm
visit {v} (to go and meet (someone))  :: thăm, đi thăm
visitor {n} (guest)  :: khách
visor {n} (fore piece of a cap)  :: lưỡi trai
vitamin {n} (organic compound essential to human health)  :: sinh tố
Vladivostok {prop} (seaport in Russia)  :: Vladivostok
Vänern {prop} (Swedish lake)  :: Hồ Vänern
vocabulary {n} (list of words)  :: từ vựng
vocabulary {n} (set of words a person knows)  :: từ vựng (詞彙)
vocal {adj} (loud)  :: nói lớn tiếng
vocal {adj} (of or pertaining to the voice or speech)  :: nói to tiếng
vocal {adj} (phonetics)  :: nói lớn tiếng
vodka {n} (clear distilled alcoholic liquor)  :: vodka, vôtca, rượu vôtca, rượu vodka
voice {n} (sound uttered by the mouth)  :: giọng nói
voice-over {n} (TV broadcast etc.)  :: lời thuyết minh
volcano {n} (mountain containing a magma chamber)  :: núi lửa
Volgograd {prop} (Volgograd)  :: Volgograd
volleyball {n} (game)  :: bóng chuyền
volt {n} (unit of measure)  :: vôn
voltmeter {n} (instrument for measuring electric potential)  :: điện áp kế (電壓計)
volunteer {n} (one who voluntarily offers himself/herself for service)  :: quân tình nguyện, tình nguyện viên
voluptuous {adj} (curvaceous, sexy, full-figured)  :: dâm
voluptuousness {n} (the quality of being voluptuous)  :: dâm
vomit {n} (regurgitated former contents of a stomach)  :: nôn, mửa
vomit {v} (to regurgitate the contents of a stomach)  :: nôn, mửa
Voronezh {prop} (city in Russia)  :: Voronezh
vote {n} (formalised choice)  :: bỏ phiếu
vote {v} (assert a formalised choice)  :: bỏ phiếu
vowel {n} (sound)  :: nguyên âm, mẫu âm
vulgarian {adj} (having the characteristics of a vulgarian)  :: người thường
vulgarian {n} (vulgar individual)  :: người tầm thường
vulture {n} (bird)  :: kền kền
vulva {n} (collectively the external female sexual organs)  :: âm hộ