Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: and

Translingual[edit]

Etymology[edit]

Phono-semantic compound (形聲): semantic  (man) + phonetic 

Han character[edit]

(radical 9 +11, 13 strokes, cangjie input 人十戈戈 (OJII), four-corner 25243, composition)

  1. summon
  2. propagate, transmit

References[edit]

  • KangXi: page 114, character 23
  • Dai Kanwa Jiten: character 1019
  • Dae Jaweon: page 243, character 2
  • Hanyu Da Zidian: volume 1, page 208, character 9
  • Unihan data for U+50B3

Cantonese[edit]

Hanzi[edit]

(simplified , Yale chyun4)


Japanese[edit]

Kanji[edit]

(uncommon “Hyōgai” kanji)

Readings[edit]


Korean[edit]

Hanja[edit]

(jeon) (hangeul , revised jeon, McCune-Reischauer chŏn)


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(simplified , Pinyin chuán (chuan2), Wade-Giles ch'uan2), zhuàn

Compounds[edit]


Min Nan[edit]

Hanzi[edit]


Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(truyền, truyện)

Readings[edit]

  • Nôm: chiền, chuyền, chuyến, chuyện, truyền, truyện

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville
  • EUC
    • Hex: D1A3
    • Decimal: 53667
  • Shift JIS
    • Hex: 9942
    • Decimal: 39234