User:Matthias Buchmeier/en-vi-i

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
i {n} (name of the letter I, i)  :: i, i ngắn
I {pron} (personal pronoun)  :: tôi, [informal] tớ, [informal] ta, [South, also] tui, [superior to inferior, familiar] tao, [intimate] mình (Vietnamese uses a series of kinship terms, names and professions for both "I" and "you" (instead of professions), depending on gender, age, social status and relationship between speakers.)
I am {interj} (I'm) SEE: I'm  ::
I am blind {phrase} (I'm blind) SEE: I'm blind  ::
I am English {phrase} (I am English)  :: tôi là người Anh
I am hungry {phrase} (I'm hungry) SEE: I'm hungry  ::
I am thirsty {phrase} (I'm thirsty) SEE: I'm thirsty  ::
I am tired {phrase} (I'm tired) SEE: I'm tired  ::
I am ... year(s) old {phrase} (I'm ... year(s) old) SEE: I'm ... year(s) old  ::
Iberian Peninsula {prop} (peninsula)  :: bán đảo Iberia
ibuprofen {n} (pharmaceutical drug)  :: ibuprofen
ice {n} (water in frozen form)  :: băng ()
ice {n} (diamond) SEE: diamond  ::
ice age {n} (period of extensive glaciation (glacial period))  :: kỷ băng hà ()
iceberg {n} (huge mass of floating ice)  :: núi băng trôi
icebox {n} (refrigerator) SEE: refrigerator  ::
icebreaker {n} (ship designed to break through ice)  :: tàu phá băng
ice cream {n} (dessert)  :: kem
iced coffee {n} (beverage)  :: cà phê đá [without milk], cà phê sữa đá [with milk]
ice floe {n} (floe) SEE: floe  ::
Iceland {prop} (country in Europe)  :: Iceland, Băng Đảo (冰島)
ice milk {n} (ice cream -like product made of milk)  :: kem sữa đá
ice-skate {v} (skate on ice)  :: giày trượt băng
ice skating {n} (the act, or the sport, of skating on ice)  :: trượt băng
I Ching {prop} (Chinese classic text)  :: Kinh Dịch (經易)
ichthyology {n} (branch of zoology devoted to the study of fish)  :: ngư học
icicle {n} (a spear-shape of ice)  :: cột băng, trụ băng
icon {n} (image)  :: biểu tượng
icon {n} (exemplar)  :: điển hình
ID {n} (identification or identity documentation) SEE: ID card  ::
ID card {n} (card or badge showing the official identity of the wearer)  :: chứng minh thư, giấy chứng minh
idea {n} (image formed in the mind)  :: ý định, tư tưởng, ý niệm
ideal {n} (a perfect standard of beauty, intellect etc.)  :: lý tưởng
identity {n} (the sameness some individuals share to make up the same kind or universal)  :: tính đồng nhất
identity {n} (the difference or character that marks off an individual from the rest)  :: cá tính [referring to personality], đặc tính
identity {n} (algebra: function) SEE: identity function  ::
identity card {n} (a card showing one's identity) SEE: ID card  ::
identity function {n} (A function whose value is always the same as its independent variable)  :: đồng nhất thức
idiom {n} (expression peculiar to a given language)  :: thành ngữ, thổ ngữ
idiot {n} (person of low general intelligence)  :: thằng ngốc, thằng ngu
I don't know {phrase} (I don’t know)  :: tôi không biết [polite], mình không biết [informal], pronoun (depending on who is speaking with whom) + không biết [general form]
I don't speak English {phrase} (I don't speak English (specifically English))  :: tôi không nói được tiếng Anh
I don't speak English {phrase} (I don't speak (fill with the name of the current foreign language))  :: tôi không nói được tiếng Việt
I don't think so {phrase} (I think that what has been said is untrue)  :: tôi không nghĩ vậy
I don't understand {phrase} (I don't understand)  :: tôi không hiểu
if {conj} (supposing that)  :: nếu (mà), hễ (mà)
Ignatius {prop} (male given name)  :: Inhaxiô, Y Nhã
igneous rock {n} (one of the major groups of rock that makes up the crust of the Earth)  :: đá mácma
ignorance {n} (condition of being uninformed or uneducated)  :: sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát
ignorance is bliss {proverb} (Ignorance is bliss)  :: ngu si hưởng thái bình
iguana {n} (any of several members of the lizard family Iguanidae)  :: kỳ nhông, cự đà
I have a question {phrase} (I have a question)  :: tôi có một câu hỏi
I have no money {phrase} (I have no money)  :: tôi không có tiền
ikebana {n} (Japanese art of flower arrangement)  :: ikebana
I like you {phrase} (I like you)  :: [man to a woman] anh thích em, [woman to a man] em thích anh
I live in Melbourne {phrase} (I live in Melbourne (example city))  :: tôi sống ở Melbourne, tôi ở Melbourne
ill {adj} (bad) SEE: bad  ::
ill {adj} (in poor health, suffering from a disease)  :: bệnh, đau
illness {n} (an instance of a disease or poor health)  :: bệnh, sự đau yếu, sự ốm
illness {n}  :: sự đau yếu
illumination {n} (the act of illuminating, or supplying with light; the state of being illuminated)  :: bôi lên {f}
illustrious {adj} (dignified)  :: có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang
I love you {phrase} (affirmation of affection or deep caring)  :: bố thương con (father to child), con thương bố (child to father), mẹ thương con (mother to child), [child to mother] con thương mẹ
I love you {phrase} (affirmation of romantic feeling)  :: em yêu anh [woman to man], anh yêu em [man to woman], tôi yêu em [impersonal, rare], man to man?, woman to woman?, ngộ ái nị
I'm {contraction} (I am)  :: tôi là ..., ( is not used with adjectives) tôi ...
I'm a Christian {phrase} (I'm a Christian)  :: tôi là người theo đạo Cơ đốc
I'm a Muslim {phrase} (I'm a Muslim)  :: tôi là người Hồi, tôi là người Hồi giáo, tôi là người Muslim
I'm bisexual {phrase} (I'm bisexual)  :: tôi lưỡng tính, tôi lưỡng tính ái tình
I'm blind {phrase} (I'm blind)  :: tôi đui mù, tôi mù
I'm fine {phrase} (response)  :: tôi khỏe
I'm gay {phrase} (I'm gay)  :: Tôi bị gay, Tôi là gay, Tôi là les [Lesbian], Tôi bị les [Lesbian]
I'm hungry {phrase} (I'm hungry)  :: tôi đói
I miss you {phrase} (I miss you)  :: tôi nhớ bạn
imitate {v} (to follow as a model)  :: nhái
I'm Jewish {phrase} (I'm Jewish (ethnic))  :: tôi là người Do thái
I'm looking for a job {phrase} (I'm looking for a job)  :: tôi đang tìm một công việc
I'm married {phrase} (I'm married)  :: tôi đã lập gia-đình
immeasurable {adj} (impossible to measure)  :: vô bờ
immediately {adv} (in an immediate manner)  :: ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức, ngay tức thì
immigrant {n} (person who comes to a country to settle)  :: dân nhập cư, nhập cư
immigrate {v} (to move in from another country or area)  :: nhập cư
immigration {n} (the act of immigrating)  :: sự nhập cư
immovable property {n} (real estate) SEE: real estate  ::
I'm not religious {phrase} (I'm not religious)  :: tôi không tôn giáo, tôi không mộ đạo
impasse {n} (deadlock or stalemate situation)  :: ngõ cụt
impasse {n} (road with no exit) SEE: dead end  ::
imperative {n} (imperative mood) SEE: imperative mood  ::
imperative mood {n} (imperative mood)  :: mệnh lệnh cách /命令格/
import {v} (to bring in from a foreign country)  :: nhập khẩu, nhập cảng
important {adj} (having relevant and crucial value)  :: quan trọng
impossible {adj} (not able to be done)  :: không thể
impoverished {adj} (with no possessions or money) SEE: poor  ::
I'm pregnant {phrase} (I'm pregnant)  :: tôi đang có thai
improve {v} (to make something better)  :: cải thiện, cải tiến
improve {v} (to become better)  :: cải thiện
I'm scared {phrase} (I'm scared)  :: tôi sợ
I'm sick {phrase} (I'm sick/ill)  :: tôi bị bệnh
I'm single {phrase} (I'm single)  :: tôi độc thân
I'm sorry {phrase} (I'm sorry)  :: xin lỗi
I'm thirsty {phrase} (I need a drink)  :: tôi đang khát
I'm tired {phrase} (I am tired (in need of rest or sleep))  :: tôi mệt, em mệt, anh mệt
I'm ... year(s) old {phrase} (I am ... year(s) old)  :: tôi ... tuổi
in {prep} (contained by)  :: trong, , tại
in {prep} (language, script, or tone)  :: bằng
in {prep}  ::
inacceptable {adj} (unacceptable) SEE: unacceptable  ::
inattentive {adj} (not paying attention)  :: lơ đãng
incandescent {n} (incandescent lamp) SEE: light bulb  ::
incarnate {adj} (flesh-colored) SEE: crimson  ::
incessantly {adv} (in a manner without pause or stop)  :: hoài
incest {n} (sexual relations between close relatives)  :: loạn luân
incinerate {v} (destroy by burning)  :: thiêu
incircle {n} (the circle within a polygon that is tangent to each side)  :: đường tròn nội tiếp
include {v} (to contain, as part of a whole)  :: bao gồm
income tax {n} (tax levied on income)  :: thuế thu nhập
inconvenient {adj} (not convenient)  :: bất tiện, mất công
increase {v} (become larger)  :: tăng
incredible {adj} (too implausible to be credible)  :: khó tin
incredibly {adv} (To a great extent; extremely)  :: khó tin nổi
indefinite pronoun {n} (Pronoun not specifying the identity of its referent)  :: đại từ bất định, đại từ không xác định
independence {n} (state or quality of being independent)  :: độc lập (獨立)
index {n} (alphabetical listing)  :: chỉ số, chỉ mục
index {n} (index finger) SEE: forefinger  ::
index finger {n} (index finger) SEE: forefinger  ::
India {prop} (the country)  :: Ấn Độ (印度)
Indian {n} (a person from India)  :: người Ấn độ
Indianapolis {prop} (capital of the State of Indiana, USA)  :: Indianapolis
Indian myna {n}  :: sáo nâu
Indian Ocean {prop} (the ocean separating Africa, southern Asia, Australia and Antarctica)  :: Ấn Độ Dương (印度洋)
indigo {n} (colour)  :: cây chàm, chàm
indium {n} (metallic chemical element)  :: indi
individuality {n} (person) SEE: person  ::
Indo- {prefix} (Relating to India or Indian)  :: Ấn
Indochina {prop} (region in Southeast Asia)  :: Đông Dương, bán đảo Trung Ấn (半島中印)
Indonesia {prop} (country)  :: In-đô-nê-xi-a, Nam Dương [dated]
Indonesian {prop} (language)  :: tiếng In-đô-nê-xi-a
inductor {n} (passive electrical device)  :: cuộn cảm
industrial espionage {n} (use of clandestine methods to acquire secret information for commercial advantage)  :: tình báo kinh tế
industrialization {n} (process of social and economic change)  :: sự công nghiệp hoá
industry {n} (businesses of the same type)  :: công nghiệp (工業)
industry {n} (businesses that produce goods)  :: công nghiệp (工業)
I need ... {phrase} (I need ... (something))  :: tôi cần ...
inequality {n} (statement that one quantity is less (or greater) than another)  :: bất đẳng thức
inequation {n} (a statement that two expressions are not the same) SEE: inequality  ::
inexpensive {adj} (low in price)  :: rẻ
infant {n} (very young human being)  :: trẻ sơ sinh
infanteer {n} (soldier) SEE: infantryman  ::
infantry {n} (soldiers who fight on foot)  :: bộ binh (步兵)
infantryman {n} (soldier who fights on foot)  :: bộ binh (步兵)
infarct {n} (area of dead tissue)  :: nhồi máu
infarction {n} (infarct) SEE: infarct  ::
in favor of {prep} (in support of)  :: ủng hộ, thuận
in favor of {prep} (for the benefit of)  :: cho
inferiority complex {n} (a sense of inferiority)  :: mặc cảm tự ti (-感自卑), tự ti mặc cảm (自卑-感), phức cảm tự ti (复感自卑)
inferno {n} (place or situation resembling Hell)  :: địa ngục (地獄)
infertility {n} (inability to conceive - people and animals)  :: vô sinh
infinite {adj} (figuratively, very large)  :: vô bờ
infinite {adj} (boundless, endless)  :: vô hạn
infinitive {n} (uninflected verb form)  :: lối vô định
infinity {n} (endlessness, unlimitedness, absence of end or limit)  :: vô cực
inflammation {n} (medical condition)  :: viêm
inflation {n} (expansion or increase in size)  :: (sự) thổi phồng
inflation {n} (increase in prices)  :: (sự) tăng giá
inflorescence {n} (flower cluster)  :: sự nở hoa
information {n} (communicable knowledge)  :: thông tin, tin báo
information technology {n} (the practice of creating and/or studying computer systems and applications)  :: công nghệ thông tin
infrakingdom {n} (taxonomic category below subkingdom)  :: phân thứ giới
infrared {adj} (having the wavelength in the infrared)  :: hồng ngoại
infrastructure {n} (basic facilities, services and installations needed for the functioning of a community or society)  :: cơ sở hạ tầng
in front of {prep} (at or near the front part of)  :: phía trước
ingredient {n} (substance present in a mixture)  :: thành phần
inheritor {n} (heir) SEE: heir  ::
initial {n} (first part of a syllable (onset))  :: thanh mẫu (聲母)
injury {n} (wound) SEE: wound  ::
injury {n} (damage or violation)  :: sự làm hại, bị thương
ink {n} (coloured fluid used for writing)  :: mực
ink bottle {n} (inkwell) SEE: inkwell  ::
inkpot {n} (inkwell) SEE: inkwell  ::
inkwell {n} (container for ink)  :: lọ mực, bình mực
in-law {n} (father-in-law) SEE: father-in-law  ::
in-law {n} (mother-in-law) SEE: mother-in-law  ::
in lieu {adv} (instead (of); in place (of))  :: thay vì
in lieu of {prep} (instead; in place of; as a substitute for)  :: thay vì
in my opinion {prep} (according to me)  :: theo tôi, theo tôi nghĩ, theo mình, theo mình nghĩ
inn {n} (lodging)  :: quán trọ, khách sạn
inn {n} (tavern) SEE: tavern  ::
innate {adj} (inborn)  :: bẩm sinh
Inner Mongolia {prop} (an autonomous region in northern China)  :: Nội Mông (內蒙)
inner tube {n} (inflatable rubber tube)  :: săm, ruột
innkeeper {n} (person responsible for the running of an inn)  :: chủ quán trọ
in order {adv} (for the purpose of) SEE: in order to  ::
in order to {phrase} (as a means of achieving the specified aim)  :: để
in other words {prep} (stated or interpreted another way)  :: nói cách khác
insane {adj} (exhibiting unsoundness or disorder of mind)  :: điên, cuồng
insanity {n} (state of being insane)  :: tính trạng điên
insect {n} (arthropod of class insecta)  :: sâu bọ, côn trùng (昆蟲)
inseminate {v} (to disperse or plant seds) SEE: sow  ::
insolation {n} (medicine: sunstroke) SEE: sunstroke  ::
insomnia {n} (sleeping disorder)  :: mất ngủ
inspection {n} (the act of examining something, often closely)  :: sự kiểm tra
instant coffee {n} (beverage)  :: cà phê có liền, cà phê dùng ngay
instead {adv} (in the place of (it))  :: thay vì
instead of {prep} (in lieu of; in place of; rather than)  :: thay vì
instinct {n} (a natural or inherent impulse or behaviour)  :: bản năng (本能)
instrument {n} (tool)  :: dụng cụ
instrumental {n} (instrumental case) SEE: instrumental case  ::
instrumental case {n} (case to express agency or means)  :: tạo cách
insulin {n} (polypeptide hormone)  :: insulin
insurance {n} (indemnity)  :: sự bảo hiểm, bảo hiểm
insurgent {n} (rebel)  :: người khởi nghĩa
integer {n} (integer)  :: số nguyên
integral {n} (limit of sums)  :: tích phân
intellectual property {n} (product of someone's intellect)  :: sở hữu trí tuệ
intelligence quotient {n} (IQ score)  :: chỉ số thông minh, IQ
intelligent {adj} (of high or especially quick cognitive capacity, bright)  :: thông minh (聰明)
intelligentsia {n} (intellectual élite)  :: giới trí thức
intended {n} (fiancé) SEE: fiancé  ::
intended {n} (fiancée) SEE: fiancée  ::
interbeing {n} (state of conectedness)  :: Tiếp Hiện
interest {v} (to attract attention or concern)  :: làm... chú ý
interesting {adj} (arousing or holding the attention)  :: thú vị
interjection {n} (an exclamation or filled pause in grammar)  :: thán từ (嘆詞)
Interlingua {prop} (interlanguage based on Romance languages)  :: Interlingua
intermarriage {n} (mixed marriage) SEE: mixed marriage  ::
internal combustion engine {n} (a piston or a rotary heat engine)  :: động cơ đốt trong
international {adj} (between, concerning, or transcending multiple nations)  :: quốc tế
Internationale {prop} (proletarian song)  :: Quốc tế ca
International Monetary Fund {prop} (International Monetary Fund)  :: Quỹ tiền tệ quốc tế
International Phonetic Alphabet {prop} (standardized symbols for speech)  :: bảng mẫu tự phiên âm quốc tế
internet {n} (the Internet, largest global internet) SEE: Internet  ::
Internet {prop} (specific internet consisting of the global network of computers)  :: in-tơ-nét, mạng toàn cầu, liên mạng
Internet cafe {n} (place where one can use a computer with Internet)  :: quán nét, quán net
interphalangeal {adj} (between phalanges)  :: gian đốt, giữa đốt
interpret {v} (to act as an interpreter)  :: dịch
interpreter {n} (one who interprets speech)  :: thông dịch viên, người thông dịch
intersection {n} (junction of two or more paths, etc)  :: ngã tư
interval {n} (period of time)  :: khoảng thời gian
interview {n} (conversation with journalist etc.)  :: cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn
interview {n} (a formal meeting for the assessment of a candidate or applicant)  :: sự gặp gỡ, sự gặp mặt
interview {v} (to have an interview)  :: phỏngvấn
intestine {n} (alimentary canal)  :: ruột, tràng
intestine {n} (subdivision of the alimentary canal)  :: ruột
in the event {conj} (if) SEE: if  ::
in the land of the blind, the one-eyed man is king {proverb} (In the land of the blind, the one-eyed man is king)  :: thằng chột làm vua xứ mù
intonation {n} (the rise and fall of the voice in speaking)  :: ngữ điệu, sự ngâm nga
intrasexual {adj} (intrasexual)  :: nội tình dục
intricate {adj} (having a great deal of fine detail or complexity)  :: phức tạp (複雜)
introduce {v} (to cause someone to be acquainted)  :: giới thiệu (介紹)
introduction {n} (act or process of introducing)  :: giới thiệu
invade {v} (to enter by force in order to conquer)  :: xâm lược, xâm chiếm
invader {n} (one who invades; an assailant; an encroacher; an intruder)  :: kẻ xâm lược
in vain {adv} (without success)  :: hoài
invasion {n} (military action)  :: sự xâm lược, sự xâm chiếm
invent {v} (design a new process or mechanism)  :: phát minh
invention {n} (something invented)  :: phát minh (發明)
invert {n} (homosexual) SEE: homosexual  ::
invertebrate {n} (animal without backbone)  :: động vật không xương sống
invest {v} (to commit resources in the hope of financial gain)  :: đầu tư (投資)
investment {n} (placement of capital in expectation of deriving income or profit from its use)  :: sự đầu tư
investor {n} (person who invests money in order to make a profit)  :: người đầu tư
invisible {adj} (unable to be seen)  :: vô hình, tàng hình, ẩn hình
invite {v} (ask for the presence or participation of someone)  :: mời
invoice {n} (bill)  :: hóa đơn {c}
involved {adj} (complicated) SEE: complicated  ::
iodine {n} (element)  :: iot, iốt, iođ
Iowa {prop} (A state in Midwest in US)  :: Iowa /Ai-ô-òa/
Iran {prop} (country in the Middle East)  :: Y Lãng, I-ran
Iraq {prop} (country)  :: I-rắc
Ireland {prop} (island)  :: Ireland, Ái Nhĩ Lan
iridium {n} (chemical element)  :: iriđi
iris {n} (plant of the genus Iris)  :: diên vĩ
Irkutsk {prop} (city in Siberia)  :: Irkutsk
iron {n} (element)  :: sắt
iron {n} (for pressing clothes)  :: bàn ủi, bàn là
iron {v} (to pass an iron over clothing)  :: ủi,
Iron Curtain {prop} (the dividing line between western Europe and the Soviet controlled regions)  :: bức màn sắt
ironsmith {n} (blacksmith) SEE: blacksmith  ::
Irrawaddy {prop} (river that flows through Burma)  :: Ayeyarwaddy
irrigation {n} (The act or process of irrigating)  :: thủy lợi
is {v}  :: [when followed by a predicate nominative]; thì [but often not translated when followed by a predicate adjective]; tồn tại, hiện [to exist]
Isabel {prop} (female given name)  :: Isave
Isabella {prop} (female given name) SEE: Isabel  ::
Iscariot {prop} (disciple of Jesus)  :: Ítcariốt
-ise {suffix} (-ize) SEE: -ize  ::
isinglass {n} (gelatine obtained from fish)  :: thạch
Islam {prop} (religion)  :: Islam giáo, Hồi giáo, (回教)
island {n} (area of land completely surrounded by water)  :: đảo (), hòn đảo
isle {n} (isle) SEE: island  ::
islet {n} (small island)  :: hòn đảo nhỏ
-ism {suffix} (a principle, belief or movement)  :: chủ nghĩa ... (主義...)
isn't it so {phrase} (isn't it so?)  :: phải không?, có phải không?
isotope {n} (atoms of the same element having a different number of neutrons)  :: đồng vị
Israel {prop} (the state)  :: Israel, Ixraen
is that so {phrase} (really)  :: thế à?
isthmus {n} (narrow strip of land)  :: eo đất
it {pron} (subject — inanimate thing)  ::
it {pron}  ::
IT {initialism} (information technology) SEE: information technology  ::
Italian {adj} (of or pertaining to Italy)  :: Ý
Italian {n} (person)  :: người Ý
Italian {prop} (language)  :: tiếng Ý
Italian Republic {prop} (official name of Italy)  :: Cộng hoà Ý, Cộng hòa Ý
Italo- {prefix} (relating to Italy or Italian)  :: Ý (意-)
Italy {prop} (European country)  :: Ý, Ý Đại Lợi, nước Ý
itch {n} (a sensation felt on an area of the skin that causes a person or animal to want to scratch)  :: ngứa
itchy {adj} (having or creating an itch)  :: ngứa
I think therefore I am {phrase} (philosophical proof of existence)  :: tôi tư duy, nên tôi tồn tại
itinerary {n} (route or proposed route of a journey)  :: hành trình
it is what it is {proverb} (it is what it is)  :: đành vậy thôi
I told you so {phrase} (told you so!)  :: tôi đã nói như thế rồi mà
it's all Greek to me {phrase} (I don't understand any of this)  :: nói tiếng Miên (to speak Khmer), nói tiếng Lào (to speak Lao)
it's a pleasure {phrase} (you're welcome) SEE: you're welcome  ::
it's raining {phrase} (it's raining)  :: trời đang mưa
it's too expensive {phrase} (it's too expensive)  :: giá đắt quá
I've {contraction} (I have)  :: tôi có
ivory {n} (material)  :: ngà voi, ngà
Ivory Coast {prop} (Côte d'Ivoire) SEE: Côte d'Ivoire  ::
ivory tower {n} (overly-academic perspective)  :: tháp ngà
I want to go to the toilet {phrase} (I want to go to the toilet)  :: tôi muốn đi nhà vê sinh
-ization {suffix} (act, process, or result of doing something)  :: ... hoá (-化)
-ize {suffix} (suffix used to form verbs)  :: ... hoá
Izhevsk {prop} (capital of Udmurtia)  :: Izhevsk