Wiktionary:Frequency lists/Vietnamese syllables

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

This is a list of the most common syllables in Vietnamese created by sampling pages from the Vietnamese Wikipedia.

There will be some artefacts due to how this list was compiled. There were some heuristics used to decide if a syllable "looks" Vietnamese, but they are not perfect. Some non-Vietnamese items probably snuck in.

Each line contains one or more variants that result from a normalization process:

All capital and lowercase letters were normalized.

Also all "y"s and "i"s are normalized due to variant spellings and complex rules of when to use which. I'll try to address this is a future version.

Feel free to make manual corrections to this list.

100 most common[edit]

  1. /
  2. được / Được
  3. của / Của
  4. /
  5. /
  6. Năm / năm
  7. Bài / bài / bày
  8. một / Một
  9. các / Các
  10. này
  11. trong / Trong
  12. tháng / Tháng
  13. thể / Thể
  14. số / Số
  15. de / De
  16. để / Để
  17. Họ / họ
  18. The / the
  19. Liên / liên
  20. Ngày / ngày / Ngài
  21. Phân / phân
  22. cách / Cách
  23. bằng / Bằng
  24. La / la
  25. học / Học
  26. Dân / dân
  27. còn / Còn
  28. viết / Viết
  29. loài / Loài
  30. Bộ / bộ
  31. Bạn / bạn
  32. đã / Đã
  33. /
  34. Tham / tham
  35. nội / Nội
  36. mở / Mở
  37. rộng / Rộng
  38. loại / Loại
  39. dung / Dung
  40. hai / hay / Hai / Hay
  41. hoàn / Hoàn
  42. vẫn
  43. giúp
  44. /
  45. đến / Đến
  46. thành / Thành
  47. khảo / Khảo
  48. Quốc / quốc
  49. chỉnh
  50. pháp / Pháp
  51. với / Với
  52. Chính / chính
  53. cập / Cập
  54. cho / Cho
  55. người / Người
  56. truy / Truy
  57. không / Không
  58. phần / Phần
  59. về / Về
  60. quân / Quân
  61. Danh / danh
  62. Tỉnh / tỉnh
  63. thuộc / Thuộc
  64. khoa / Khoa
  65. quan / Quan
  66. Độ / độ
  67. gia / Gia
  68. Chi / chi
  69. Bản / bản
  70. vào / Vào
  71. từ / Từ
  72. Hành / hành
  73. /
  74. công / Công
  75. Giới / giới
  76. khi / Khi
  77. Le / le
  78. huyện / Huyện
  79. Lớp / lớp
  80. tại / Tại
  81. Thị / thị
  82. hình / Hình
  83. Ngành / ngành
  84. những / Những
  85. chiến / Chiến
  86. Tổng / tổng
  87. in / In
  88. Vị / vị
  89. Do / do
  90. kết / Kết
  91. cộng / Cộng
  92. bởi / Bởi
  93. trên / Trên
  94. Vùng / vùng
  95. sau / Sau
  96. cao / Cao
  97. nhà / Nhà
  98. Trung / trung
  99. thống / Thống
  100. phát / Phát

200 most common[edit]

  1. đầu / Đầu
  2. bị / Bị
  3. bang / Bang
  4. như / Như
  5. kỳ / Kỳ / /
  6. a / A
  7. Sự / sự
  8. đô / Đô
  9. tích / Tích
  10. thêm
  11. Tiểu / tiểu
  12. theo / Theo
  13. ngoài / Ngoài
  14. Cánh / cánh
  15. chủ / Chủ / CHủ
  16. Diện / diện
  17. chỉ / Chỉ
  18. Đại / đại
  19. quận / Quận
  20. thổ / Thổ
  21. Nam / nam
  22. nhân / Nhân
  23. tả / Tả
  24. ra / Ra
  25. thời / Thời
  26. Thông / thông
  27. điểm / Điểm
  28. động / Động
  29. làng / Làng
  30. tây / Tây
  31. sử / Sử
  32. miêu / Miêu
  33. Sinh / sinh
  34. Cũng / cũng
  35. Nhĩ
  36. giờ / Giờ
  37. Hoa / hoa
  38. hoặc / Hoặc
  39. tiếng / Tiếng
  40. song / Song
  41. Thế / thế
  42. Nước / nước
  43. tên / Tên
  44. địa / Địa
  45. hiện / Hiện
  46. / /
  47. bia / Bia
  48. nhiều / Nhiều
  49. trí / Trí
  50. đồng / Đồng
  51. Định / định
  52. nhất / Nhất
  53. đội / Đội
  54. đoàn / Đoàn
  55. đường / Đường
  56. Bình / bình
  57. con / Con
  58. Khu / khu
  59. lại / Lại / lạy
  60. phố / Phố
  61. /
  62. lượng / Lượng
  63. đó / Đó
  64. xuất / Xuất
  65. San / san
  66. khác / Khác
  67. việc / Việc
  68. Ông / ông
  69. Team / team
  70. cùng / Cùng
  71. Kim / kim
  72. làm / Làm
  73. phía / Phía
  74. tinh / Tinh
  75. đề / Đề
  76. Trường / trường
  77. Văn / văn
  78. Múi
  79. Xem / xem
  80. vật / Vật
  81. bọ / Bọ
  82. Sách / sách
  83. đi / Đi
  84. anh / Anh
  85. cứng
  86. liệu / Liệu
  87. bắc / Bắc
  88. lên / Lên
  89. tính / Tính
  90. tin / Tin
  91. trận / Trận
  92. thủ / Thủ
  93. tập / Tập
  94. viên / Viên
  95. tự / Tự
  96. dụng / Dụng
  97. Ấn / ấn
  98. cuộc / Cuộc
  99. Lee

300 most common[edit]

  1. Việt / việt
  2. lực / Lực
  3. sản / Sản
  4. trang / Trang
  5. tạo / Tạo
  6. Minh / minh
  7. đơn / Đơn
  8. lớn / Lớn
  9. máy / Máy / mái
  10. mặt / Mặt
  11. Đức / đức
  12. Mật / mật
  13. Mùa / mùa
  14. bay / Bay / bai
  15. Mục / mục
  16. hợp / Hợp
  17. truyền / Truyền
  18. to / To
  19. chơi
  20. /
  21. điều / Điều
  22. đông / Đông
  23. thứ / Thứ
  24. lập / Lập
  25. cấp / Cấp
  26. bố / Bố
  27. hơn / Hơn
  28. ban / Ban
  29. hiệu / Hiệu
  30. phải / Phải
  31. trở / Trở
  32. Ji
  33. kỷ / Kỷ / kỉ
  34. Thường / thường
  35. cả / Cả
  36. Thái / thái / THái
  37. Hòa / hòa
  38. lịch / Lịch
  39. ngữ
  40. Tàu / tàu
  41. đạo / Đạo
  42. đặc / Đặc
  43. Tiên / tiên
  44. Trị / trị
  45. lục / Lục
  46. Nhật / nhật
  47. triển / Triển
  48. đây / Đây
  49. Đế / đế
  50. Mỹ / / mỹ
  51. Dịch / dịch
  52. qua / Qua
  53. sẽ
  54. Hoàng / hoàng
  55. nhưng / Nhưng
  56. đất / Đất
  57. giải / Giải
  58. /
  59. thực / Thực
  60. hệ / Hệ
  61. tốc / Tốc
  62. tới / Tới
  63. Chú / chú
  64. trưởng / Trưởng
  65. Bảo / bảo
  66. chúng / Chúng
  67. gồm
  68. mẫu / Mẫu
  69. phương / Phương
  70. thiên / Thiên
  71. trấn / Trấn
  72. I / y / Y / i
  73. đối / Đối
  74. ảnh / Ảnh
  75. gọi
  76. tiếp / Tiếp
  77. tâm / Tâm
  78. biến / Biến
  79. ngôn / Ngôn
  80. châu / Châu
  81. Tế / tế
  82. Tác / tác
  83. tài / Tài
  84. thức / Thức
  85. xếp / Xếp
  86. trình / Trình
  87. Tọa / tọa
  88. đánh / Đánh
  89. hàng / Hàng
  90. tranh / Tranh
  91. Hải / hải
  92. kinh / Kinh
  93. /
  94. Viện / viện
  95. Thanh / thanh
  96. Nếu / nếu
  97. đoạn / Đoạn
  98. bắt / Bắt
  99. cầu / Cầu

400 most common[edit]

  1. xin / Xin
  2. quyền / Quyền
  3. trước / Trước
  4. kiểm / Kiểm
  5. vụ / Vụ
  6. /
  7. nhận
  8. huy / Huy
  9. trò / Trò
  10. tuyến / Tuyến
  11. thì / Thì
  12. Ý / ý / í
  13. gặp
  14. hãy / hãi
  15. Lỗi / lỗi
  16. vực
  17. Hóa / hóa
  18. thích
  19. sống / Sống
  20. sao / Sao
  21. gian / Gian
  22. Kế / kế
  23. biển / Biển
  24. giáo / Giáo
  25. Triều / triều
  26. hội / Hội
  27. thuật / Thuật
  28. chuyển / Chuyển
  29. Nhạc / nhạc
  30. An / an
  31. Cổ / cổ
  32. khoảng / Khoảng
  33. đồ / Đồ
  34. ba / Ba
  35. di / Di
  36. Nguyên / nguyên
  37. / / sỹ / Sỹ
  38. thiết / Thiết
  39. Tình / tình
  40. binh / Binh
  41. biết
  42. gần / Gần
  43. lòng / Lòng
  44. nghĩa / Nghĩa
  45. Nha / nha
  46. Quảng / quảng
  47. /
  48. vài / Vài
  49. điện / Điện
  50. phủ / Phủ
  51. tiến / Tiến
  52. thấy
  53. Tấn / tấn
  54. Mèo / mèo
  55. tăng / Tăng
  56. Vương / vương
  57. bao / Bao
  58. Cuối / cuối
  59. nguồn / Nguồn
  60. quả / Quả
  61. rằng
  62. khẩu / Khẩu
  63. phá / Phá
  64. /
  65. tướng / Tướng
  66. dài / dày / Dài
  67. rất
  68. dùng / Dùng
  69. nhện
  70. quỹ / Quỹ
  71. Đảo / đảo
  72. toàn / Toàn
  73. Tuy / tuy
  74. xây / Xây
  75. nằm / Nằm
  76. chức / Chức
  77. nhiệm / Nhiệm
  78. nên / Nên
  79. thắng / Thắng
  80. Dương / dương
  81. nghệ / Nghệ
  82. năng / Năng
  83. đang / Đang
  84. Chất / chất
  85. /
  86. Hồ / hồ
  87. lần / Lần
  88. Tân / tân
  89. tử / Tử
  90. Vui / vui
  91. đai / đay
  92. bưu / Bưu
  93. nơi / Nơi
  94. đóng / Đóng
  95. cậu / Cậu
  96. dời
  97. giá / Giá
  98. Lan / lan
  99. lưu / Lưu

500 most common[edit]

  1. biệt / Biệt
  2. cần / Cần
  3. dựng / Dựng
  4. giữa
  5. kiến / Kiến
  6. nghiệp / Nghiệp
  7. nhóm / Nhóm
  8. São
  9. thay / thai / Thay / Thai
  10. Tổ / tổ
  11. chí / Chí
  12. giao / Giao
  13. Nhập / nhập
  14. báo / Báo
  15. trẻ / Trẻ
  16. hoạt / Hoạt
  17. Kênh / kênh
  18. sông / Sông
  19. thuế / Thuế
  20. Thân / thân
  21. Thụy / thụy
  22. /
  23. nhiệt / Nhiệt
  24. ta / Ta
  25. đặt / Đặt
  26. tiền / Tiền
  27. bên / Bên
  28. Tìm / tìm
  29. đều
  30. diễn / Diễn
  31. Long / long
  32. nhiên / Nhiên
  33. tiêu / Tiêu
  34. Tông / tông
  35. /
  36. phụ / Phụ
  37. sức / Sức
  38. đĩa / Đĩa
  39. chế / Chế
  40. phòng / Phòng
  41. /
  42. phim / Phim
  43. đấu / Đấu
  44. dự / Dự
  45. mới / Mới
  46. Chiếc / chiếc
  47. Yu
  48. khí / Khí
  49. trạng / Trạng
  50. vành / Vành
  51. chân / Chân
  52. trai / Tray
  53. ít / Ít
  54. bỏ
  55. mây / Mây
  56. mạnh / Mạnh
  57. on / On
  58. phong / Phong
  59. Thiếu / thiếu
  60. đổi
  61. mạng / Mạng
  62. thương / Thương
  63. tra / Tra
  64. hạng / Hạng
  65. Sơn / sơn
  66. trùng
  67. đưa / Đưa
  68. bất / Bất
  69. Giáp / giáp
  70. hướng / Hướng
  71. Kích / kích
  72. nay / Nay / Nai / nai
  73. nhỏ
  74. ca / Ca
  75. yếu / Yếu
  76. luật / Luật
  77. nông / Nông
  78. Quá / quá
  79. xe / Xe
  80. biểu / Biểu
  81. Phi / phi
  82. đổ
  83. by / bi / By / Bi
  84. Hưng / hưng
  85. Tỷ / tỷ / tỉ
  86. hậu / Hậu
  87. Quy / qui / quy / Qui
  88. thủy / Thủy
  89. Âm / âm
  90. dưới / Dưới
  91. sát / Sát
  92. thu / Thu
  93. nói / Nói
  94. chiếm / Chiếm
  95. chương / Chương
  96. dẫn / Dẫn
  97. gốc
  98. nổi / Nổi
  99. phẩm / Phẩm
  100. trọng / Trọng