User:Matthias Buchmeier/en-vi-e

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
Earth {prop} (third planet of the Solar System)  :: Trái Đất, Địa Cầu, Quả Đất
Earthling {n} (inhabitant of the planet Earth)  :: người Trái đất
East {prop} (Eastern world)  :: phương đông
East Asia {prop}  :: Đông Á
East China Sea {prop} (a sea)  :: Biển Hoa Đông, Đông Hải (東海)
East Germany {prop} (former European country)  :: Đông Đức (東德)
East Sea {prop} (South China Sea) SEE: South China Sea  ::
East Sea {prop} (Baltic sea) SEE: Baltic Sea  ::
East Sea {prop} (Sea of Japan) SEE: Sea of Japan  ::
East Sea {prop} (Dead Sea) SEE: Dead Sea  ::
East Sea {prop} (East China Sea) SEE: East China Sea  ::
East Timor {prop} (Country in Oceania)  :: Đông Ti-mo, Ti-mo Lex-te, Đông Timor
East Turkestan {prop} (Xinjiang) SEE: Xinjiang  ::
Easter {n} (Christian holiday)  :: Lễ Phục Sinh, Phục Sinh
Easter Island {prop} (Island in the Pacific)  :: Đảo Phục Sinh
Easter egg {n} (a dyed or decorated egg)  :: trứng Phục Sinh
Eastern Europe {prop} (Eastern Europe)  :: Đông Âu
Eastern Hemisphere {n} (hemisphere of the Earth)  :: đông bán cầu
Eastern Orthodox Church {prop} (division of Christianity)  :: Chính thống giáo Đông phương
Ecuador {prop} (country in South America)  :: Ê-cu-a-đo
Edinburgh {prop} (capital of Scotland)  :: Edinburgh
Edmonton {prop} (city in Canada)  :: Edmonton
Egypt {prop} (country in North Africa)  :: Ai Cập (埃及)
Egyptian {n} (person from Egypt)  :: người Ai Cập
Egyptian {prop} (language)  :: tiếng Ai Cập
Eiffel Tower {prop} (tower in Paris)  :: tháp Eiffel
El Salvador {prop} (country in Central America)  :: En Xan-va-đo
England {prop} (region of Great Britain)  :: Anh, nước Anh, Anh Cát Lợi, Anh Quốc
English {adj} (of or pertaining to England)  :: người Anh
English {adj} (of or pertaining to the English language)  :: tiếng Anh
English {prop} (people from England)  :: người Anh
English {prop} (the English language)  :: tiếng Anh
English Channel {prop} (The part of the Atlantic Ocean between Great Britain and France)  :: eo biển Manche
Englishman {n} (male native or inhabitant of England)  :: người Anh
Equatorial Guinea {prop} (country in Western Africa)  :: Ghi-nê Xích Đạo
Eritrea {prop} (country in Eastern Africa)  :: Ê-ri-tơ-rê-a
Erythraean Sea {prop} (Red Sea) SEE: Red Sea  ::
Esperanto {prop} (auxiliary language)  :: quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ
Estonia {prop} (country)  :: E-xtô-ni-a
Ethiopia {prop} (country in Eastern Africa)  :: Ê-ti-ô-pi-a
Eugene {prop} (male given name)  :: Êugêniô
Eurasia {prop} (the largest landmass on Earth, consisting of Europe and Asia)  :: Lục địa Á-Âu, Lục địa Âu-Á, đại lục Á Âu, đại lục Âu Á
Eurasian {adj} (pertaining to Eurasia)  :: Á-Âu
Eurasian {n} (person native to Eurasia)  :: người Á-Âu
Eurasian Economic Union {prop} (economic union, see also: EAU; EAEU)  :: Liên minh Á-Âu
Eurasian sparrowhawk {n} (Accipiter nisus)  :: bồ cắt, cắt hỏa mai
Europe {prop} (European Union) SEE: European Union  ::
Europe {prop} (continent)  :: Châu Âu (洲歐), Âu ()
European {n} (person)  :: người Châu Âu
European Central Bank {prop} (central bank for the European Union)  :: Ngân hàng Trung ương Châu Âu
European Union {prop} (European supranational organisation)  :: Liên minh châu Âu (聯盟洲歐)
European bison {n} (the wisent species Bison bonasus)  :: bò bison châu Âu, bò bizon châu Âu
European hedgehog {n} (Erinaceus europaeus)  :: nhím gai châu Âu
Europeanisation {n} (assimilation)  :: Âu hóa (歐化)
Eusebius {prop} (given name)  :: Êusêbiô
Euxine Sea {prop} SEE: Black Sea  ::
e {n} (name of the letter E, e)  :: e
each {determiner} (every)  :: hàng, từng
each other {pron} (to one another; one to the other)  :: nhau
eagle {n} (any of several large carnivorous birds in the family Accipitridae)  :: chim đại bàng, đại bàng
ear {n} (organ of hearing)  :: tai
ear {n} (fruiting body of a grain plant)  :: bông
ear {n} (external part of the organ of hearing) SEE: pinna  ::
ear shell {n} (abalone) SEE: abalone  ::
eardrum {n} (membrane separating outer and middle ears)  :: màng nhĩ
early {adj} (at a time in advance of the usual)  :: sớm, ban đầu, đầu mùa
early {adv} (at a time before expected)  :: sớm
earphone {n} (sound device held near the ear)  :: ống nghe, tai nghe
earphones {n} (small speakers worn over the ears)  :: ống nghe, ê-cút-tơ
earring {n} (piece of jewelry)  :: khuyên tai
earth {n} (soil)  :: đất
earth {n} (the ground, land)  :: đất, mặt đất, đất liền
earth {n} (one of the four basic elements)  :: đất
earth {n} (one of the five basic elements)  :: thổ
earth {v} (connect electrically to the earth)  :: đặt dây đất, nối với đất
earth {v} (to bury)  :: vun, lấp đất
earth {prop} (our planet, third out from the Sun) SEE: Earth  ::
earthbound {adj} (confined to the Earth)  :: nằm trên mặt đất, nằm trên bề mặt trái đất, bị giới hạn trên trái đất hoặc bề mặt trái đất
earthbound {adj} (unimaginative or mundane)  :: thiếu tưởng tượng, thiếu tinh tế, bị ràng buộc bởi lợi ích trần thế
earthly branch {n} (set of twelve terms in East Asian cultures)  :: địa chi
earthquake {n} (shaking of the surface of a planet)  :: địa chấn (地震), động đất
earthworm {n} (worm (animal))  :: giun đất
east {n} (compass point)  :: đông, phía đông, hướng đông, phương đông
easy {adj} (requiring little skill or effort)  :: dễ dàng, dễ
easy {adj}  :: dễ, dễ dàng
eat {v} (to ingest, see also: consume; ingest)  :: ăn, ăn cơm, xơi
eat {v} (eat a meal)  :: ăn cơm
eavesdrop {v} (to hear a conversation one is not intended to hear)  :: nghe lén, nghe trộm
eavesdropper {n} (one who eavesdrops)  :: người nghe lén, người nghe trộm
e-book {n} (electronic book)  :: sách điện tử
e-book {n}  :: sách
echidna {n} (any of the four species of small spined monotremes)  :: thú lông nhím /porcupine-furred mammal/
echo {n} (reflected sound)  :: tiếng dội, tiếng vang
eclectic {adj}  :: chiết trung
eco- {prefix} (concerning ecology or the environment)  :: sinh
ecology {n} (branch of biology)  :: sinh thái học (生態學)
e-commerce {n} (commercial activity conducted via the Internet)  :: thương mại điện tử
econometrics {n} (branch of economics)  :: kinh tế lượng
economics {n} (study)  :: kinh tế học (經濟學)
economy {n} (frugal use of resources)  :: sự tiết kiệm
economy {n} (production and distribution and consumption)  :: kinh tế
ecosystem {n} (system of an ecological community and its environment)  :: hệ sinh thái
ecotourism {n} (responsible travel)  :: du lịch sinh thái
ecru {adj} (beige) SEE: beige  ::
edit {n} (a change to the text of a document)  :: sự biên tập
edit {v} (to change a text, or a document)  :: biên tập (編輯)
editorial {n} (article giving the opinion of editors)  :: bài xã luận
education {n} (process or art of imparting knowledge, skill and judgment)  :: giáo dục (教育), dạy dỗ, giáo dưỡng ()
educator {n} (teacher) SEE: teacher  ::
eel {n} (any fish of the order Anguilliformes)  :: lươn, cá chình
effect {n} (result of an action)  :: hiệu ứng
effort {n} (the amount of work involved in achieving something)  :: nỗ lực (努力)
e.g. {adv} (abbreviation for “for example”)  :: vd. [ví dụ]
egg cell {n} (ovum) SEE: ovum  ::
egg roll {n} (a food made made by wrapping a combination of ingredients)  :: nem rán, nem, chả giò [South Vietnam]
egg white {n} (albumen) SEE: albumen  ::
egg yolk {n} (central part of an egg) SEE: yolk  ::
eggplant {n} (plant)  ::
eggplant {n} (edible fruit)  :: cà tím
egress {n} (exit) SEE: exit  ::
egret {n} (Any of various wading birds of the genera Egretta or Ardea)  ::
eh {interj} (used as a tag question)  :: nhỉ, nhé
eight {num} (cardinal number 8)  :: tám
eight o'clock {n} (the start of the ninth hour)  :: tám giờ
eighteen {num} (cardinal number)  :: mười tám
eighth {adj} (ordinal form of the number eight)  :: thứ tám
eightieth {adj} (ordinal form of the number eighty)  :: thứ tám mươi
eighty {num} (80)  :: tám mươi
eighty-eight {num} (88)  :: tám mươi tám
eighty-nine {num} (89)  :: tám mươi chín
einsteinium {n} (element with atomic number 99)  :: ensteni
ejaculate {v} (to eject semen or vaginal fluid)  :: xuất tinh
ejaculation {n} (ejection of semen through the urethra)  :: xuất tinh, phóng tinh
el {n} (name of the letter L, l)  :: e-lờ, lờ
elapse {v} ((of time) to pass or move by)  :: trôi qua
elbow {n} (joint between upper arm and forearm)  :: khuỷu tay
elbow bone {n} (ulna) SEE: ulna  ::
elder {adj} (greater than another in age or seniority)  :: cả
elderberry {n} (elder tree) SEE: elder  ::
elect {v} (to elect) SEE: choose  ::
elect {v} (to choose in election)  :: bầu, tuyển cử, bầu cử
elect {adj} (who has been elected)  :: tân cử
-elect {suffix} (not yet inaugurated)  :: tân cử
election {n} (process of choosing a new leader or representatives)  :: sự bầu cử
electric car {n} (a car that uses electric motors)  :: xe điện (車電)
electric charge {n} (electric energy of a charged body)  :: điện tích
electric current {n} (measurement of the rate of flow of electric charge)  :: dòng điện
electric shock {n} (physical reaction)  :: va chạm điện, điện giật
electrician {n} (tradesman who works with electrical equipment)  :: thợ điện
electricity {n} (form of energy)  :: điện, điện năng, điện khí, điện lực
electricity {n} (electric power)  :: điện lực
electrification {n} (the act of electrifying, or the state of being charged with electricity)  :: điện khí hóa (電氣化)
electrocardiogram {n} (trace of an electrocardiograph)  :: điện tâm đồ (心電圖)
electrode {n} (the terminal through which electric current passes)  :: điện cực (電極)
electromagnetic {adj} (pertaining to electromagnetism)  :: điện từ
electromagnetic radiation {n} (radiation)  :: bức xạ điện từ (輻射電磁), sóng điện từ
electromagnetic wave {n} (electromagnetic radiation)  :: sóng điện từ
electromagnetism {n} (a fundamental force)  :: điện từ học
electron {n} (the negatively charged subatomic particles that orbit atoms)  :: điện tử (電子)
electron hole {n} (lack of an electron) SEE: hole  ::
electronic book {n} (e-book) SEE: e-book  ::
electronic game {n} (game played on an electronic device)  :: trò chơi điện tử
electronics {n} ((physics))  :: điện tử học
electroscope {n} (device that detects the presence of an electric charge)  :: cái nghiệm tĩnh điện.
electrum {n} (fossil resin) SEE: amber  ::
electrum {n} (alloy of gold and silver)  :: electrum
element {n} (simplest or essential part or principle of anything)  :: yếu tố (要素)
element {n} (chemistry: simplest chemical substance)  :: nguyên tố (元素)
elephant {n} (mammal)  :: voi
elevator {n} (permanent construction) SEE: lift  ::
eleven {num} (the cardinal number occurring after ten and before twelve)  :: mười một
eleven o'clock {n} (the start of the twelfth hour)  :: mười một giờ
elf {n} (very diminutive person) SEE: dwarf  ::
elk {n} (Alces alces) SEE: moose  ::
ellipse {n} (curve)  :: elíp
em {n} (name of the letter M, m)  :: em-mờ, em, mờ
e-mail {n} (email) SEE: email  ::
e-mail {v} (email) SEE: email  ::
email {n} (system)  :: thư điện tử, thơ điện tử, điện thư
email {n} (message sent via email)  :: thư điện tử, email, thơ điện tử, điện thư
email {n} (an email address)  :: địa chỉ thư điện tử, địa chỉ thơ điện tử, địa chỉ điện thư
email {v} (to send an email or emails to)  :: gửi điện thư, gửi thư điện tử
embalming {n} (work of an embalmer)  :: ướp xác
embarge {n} (embargo) SEE: embargo  ::
embargo {n} (a ban on trade with another country)  :: cấm vận
embassy {n} (organization representing a foreign state)  :: tòa đại sứ, đại sứ quán
emblem {n} (representative symbol)  :: biểu tượng
embrace {v} (to hug (a person))  :: ôm
embroidery {n} (ornamentation)  :: đồ thêu
embryo {n} (fertilized egg before developing into a fetus)  :: phôi, phôi thai
emigrant {n} (someone who leaves a country to settle in a new country)  :: người di cư
emigration {n} (act of emigrating)  :: di dân
emotion {n} (person's internal state of being)  :: cảm xúc
empathy {n} (intellectual identification with another person)  :: thấu cảm
empathy {n} (capacity to understand another person's point of view)  :: cộng cảm
emperor {n} (ruler of an empire)  :: hoàng đế, thiên hoàng (of Japan)
empire {n} (political unit)  :: đế quốc (帝國)
empire {n} (state ruled by an emperor)  :: đế quốc
empire {n}  :: đế quốc
employ {v} (employ, apply) SEE: use  ::
employee {n} (individual who provides labor to a company or another person)  :: nhân viên
employment {n} (the state of being employed)  :: việc làm
employment {n} (the work or occupation for which one is paid)  :: việc làm
employment agency {n} (organisation that matches employers to employees)  :: cơ quan việc làm
employment contract {n} (category of contract)  :: hợp đồng lao động
empty {v} (to make empty)  :: tẩy trống, tẩy sạch
empty space {n} (vacuum) SEE: vacuum  ::
en {n} (name of the letter N, n)  :: en-nờ, en, nờ
encode {v} (to convert plain text into code)  :: mã hóa
encode {v} (to convert source information into another form)  :: chuyển mã
encoding {n} (character encoding (computing))  :: biên mã (編碼)
encore {n} (brief extra performance after the main performance is complete)  :: bài hát lại, điệu múa lại
encore {interj} (please perform again)  :: nữa!, hát lại!, múa lại!
encyclopaedia {n} (encyclopedia) SEE: encyclopedia  ::
encyclopedia {n} (comprehensive reference with articles on a range of topics)  :: bách khoa toàn thư (百科全書)
end {n} (extreme part)  :: kết thúc
end {v} (ergative, intransitive: be finished, be terminated)  :: kết thúc, hết
end {v} (transitive: finish, terminate (something))  :: làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu
endeavor {v} (attempt through application of effort)  :: cố gắng
endgame {n} (part of a chess game)  :: cuối ván
endoplasmic reticulum {n} (network of membranes)  :: mạng lưới nội chất
endorphin {n} (any of a group of peptide hormones)  :: endorphin
endosymbiotic theory {n} (the theory that concerns the origins of mitochondria and chloroplasts)  :: thuyết nội cộng sinh
endure {v} (to endure) SEE: take  ::
endure {v} (endure, undergo) SEE: suffer  ::
enemy {n} (someone who is hostile to, feels hatred towards, opposes the interests of, or intends injury to someone else)  :: kẻ thù, kẻ địch, địch
energy {n} (physics)  :: năng lượng
engagement {n} (period of time when marriage is planned or promised)  :: sự đính hôn (sự + 訂婚), hôn ước (婚約)
engagement ring {n} (a ring signifying a promise to wed)  :: nhẫn đính hôn
engine {n} (mechanical device)  :: động cơ
engine {n} (locomotive)  :: đầu máy
engineer {n} (person qualified or professionally engaged in engineering)  :: kĩ sư, kỹ sư
engineer {n} (locomotive operator)  :: người phụ trách máy
enjoy your meal {phrase} (bon appétit) SEE: bon appétit  ::
enlighten {v} (to supply with light)  :: làm sáng tỏ
enoki {n} (Flammulina velutipes) SEE: enoki mushroom  ::
enoki mushroom {n} (Flammulina velutipes)  :: nấm kim châm
enough {determiner} (sufficient)  :: đủ
enough {adv} (sufficiently)  :: đủ
enough {interj} (stop!)  :: đủ rồi !
enter {v} (to go into (a room, etc.))  :: đi vào
enteritis {n} (intestinal disease)  :: bịnh sưng ruột
enterprise {n} (company, business, organization, or endeavor)  :: xí nghiệp
entertainment {n}  :: giải trí
entire {adj} (whole)  :: toàn bộ, toàn thể, hoàn toàn
entomologist {n} (scientist who studies insects)  :: nhà côn trùng học
entomology {n} (study of insects)  :: côn trùng học (昆蟲學)
entrance {n} (place of entering)  :: lối vào
entresol {n} (an intermediate floor in a building)  :: tầng xép
entry {n} (article in a dictionary or encyclopedia)  :: mục từ
envelope {n} (wrapper for mailing)  :: phong bì, bao thư
environment {n} (natural world or ecosystem)  :: môi trường, môi sinh, môi trường sống
enzyme {n} (catalytic protein)  :: enzym
epicene {n} (hermaphrodite) SEE: hermaphrodite  ::
epicentre {n} (point above earthquake)  :: chấn tâm
epidemiology {n} (branch of medicine dealing with transmission and control of disease in populations)  :: dịch tễ học
epidermis {n} (skin's outer layer in animals)  :: ngoại bì
epilepsy {n} (medical condition)  :: động kinh
episode {n} (installment of a drama told in parts)  :: phần
epistaxis {n} (nosebleed)  :: chảy máu cam
epithelium {n} (membranous tissue)  :: biểu mô
epitrochoid {n} (geometric curve)  :: êpitrocoit
epoch {n} (particular period of history)  :: thời đại
equality {n} (equal treatment of people irrespective of social or cultural differences)  :: sự bình đẳng
equation {n} (mathematics: assertion)  :: phương trình (方程)
equator {n} (circle around the earth)  :: xích đạo (赤道)
equinox {n} (intersection of the ecliptic with the celestial equator)  :: điểm phân
era {n} (time period)  :: thời đại, kỷ nguyên
eradicate {v} (to pull up by the roots)  :: nhổ (roots = rễ)
eradicate {v} (to completely destroy; to reduce to nothing radically)  :: triệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt
erase {v} (to remove markings or information)  :: xóa
eraser {n} (thing used to erase something written or drawn)  :: cái tẩy, cục gôm, tẩy chì
erbium {n} (chemical element)  :: eribi
erectile dysfunction {n} (erectile dysfunction)  :: liệt dương
erection {n} (rigid state of penis or clitoris)  :: cương cứng
ereyesterday {adv} (on the day before yesterday) SEE: day before yesterday  ::
ereyesterday {n} (the day before yesterday) SEE: day before yesterday  ::
erotic {adj} (tending to arouse sexual desire)  :: tình ái, tình dục
err {v} (sin) SEE: sin  ::
err {v} (make a mistake)  :: phạm lỗi
error {n} (difference between a measured or calculated value and a true one)  :: sai số
error {v} ((nonstandard) To make a mistake; to result in an error) SEE: err  ::
error message {n} (message displayed when a failure condition occurs)  :: thông báo lỗi, thông báo về sai lầm
erythrocyte {n} (red blood cell) SEE: red blood cell  ::
erythronium {n} (vanadium) SEE: vanadium  ::
escalator {n} (mechanical device)  :: thang cuốn, thang máy
escallop {n} (scallop) SEE: scallop  ::
escape {v} (to get free)  :: thoát, trốn thoát, thoát khỏi, chạy khỏi, trốn khỏi
escape {v} (to avoid capture)  :: tránh
especially {adv}  :: đặc biệt là
espousal {n} (betrothal) SEE: betrothal  ::
espresso {n} (strong type of coffee)  :: espresso
ess {n} (name of the letter S, s)  :: ét, sờ, xờ mạnh, xờ nặng
essence {n} (inherent nature)  :: bản chất
essence {n} (true nature of something)  :: bản chất
essential {adj}  :: bản chất, [1] cần thiết, cốt yếu, chủ yếu
essential oil {n} (volatile oil used to make perfumes and flavourings)  :: tinh dầu (精油)
-est {suffix} (superlative of adjectives and adverbs)  :: ... nhất, tối ... [Sino-Vietnamese prefix]
establishment {n} (the act of establishing)  :: sự thành lập
establishment {n} (that which is established)  :: tổ chức (organization, business)
et cetera {phrase} (noting the omission of the remainder of a list) SEE: etc.  ::
etc. {phrase} (and so on, see also: and so forth)  :: v.v., vân vân
eternal life {n} (afterlife) SEE: afterlife  ::
ethanol {n} (simple aliphatic alcohol: CH3-CH2-OH)  :: cồn
ethics {n} (study of principles governing right and wrong conduct)  :: luân lý học (倫理學)
ethics {n} (standards of conduct)  :: luân lý (倫理)
ethnic group {n} (ethnic group)  :: dân tộc (民族)
ethnicity {n} (An ethnic group)  :: dân tộc (民族)
ethnie {n} (ethnicity) SEE: ethnic group  ::
ethnology {n} (branch of anthropology)  :: dân tộc học
ethology {n} (study of human and animal behaviour)  :: phong tục học
etiquette {n} (forms to be observed in social or official life)  :: lễ nghi
etymology {n} (study of the historical development of languages, particularly of individual words)  :: từ nguyên học (詞源學), từ nguyên (詞源)
etymology {n} (account of the origin and historical development of a word)  :: từ nguyên (詞源)
eugenics {n} (science of improving stock)  :: thuyết ưu sinh
eukaryote {n} (any of the single-celled or multicellular organisms whose cells contain at least one distinct nucleus)  :: sinh vật nhân chuẩn
euro {n} (currency unit of the European Monetary Union)  :: euro
europium {n} (chemical element)  :: europi
euthanasia {n} (practice of killing a human being or animal)  :: an tử
evacuate {v} (to move out of an unsafe location into safety)  :: di tản
evasion {n} (the act of eluding or avoiding, particularly the pressure of an argument, accusation, charge, or interrogation)  :: sự lảng tránh
even {adj} (flat and level)  :: bằng phẳng, bằng
even {adj} (without great variation)  :: đều đặn, đều đều
even {adj} (equal)  :: bằng nhau
even {adj} (arithmetic: divisible by two)  :: chẵn
even {v} (to make even)  :: san bằng, làm bằng, làm phẳng
even {adv} (implying extreme example)  :: ngay cả, thậm chí
even {adv} (emphasising comparative)  :: lại còn, lại, còn
even {n} (Evening of the day)  :: chiều
evening {n} (time of day between the approximate time of midwinter dusk and midnight)  :: buổi chiều, buổi tối
event {n} (occurrence)  :: sự kiện, sự việc
event horizon {n} (gravitational sphere within which light cannot escape)  :: chân trời sự kiện
eventually {adv} (in the end)  :: cuối cùng
ever {adv} (always)  :: bao giờ
ever {adv} (at any time)  :: bao giờ
every {determiner} (all of a countable group)  :: mỗi, các, từng
every day {adv} (daily) SEE: daily  ::
everybody {pron} (all people)  :: mọi người
everyday {adj} (commonplace, ordinary)  :: phổ biến
everyone {pron} (every person)  :: mọi người
everything {pron} (all the things)  :: mọi vật, [every thing] mọi thứ nào, [all] tất cả
evil {adj} (intending to harm)  :: ác
evolution {n} (biology: change in the genetic composition of a population over time)  :: tiến hóa (進化)
evolutionary {adj} (of or relating to evolution)  :: tiến hóa
evolutionary biology {n} (sub-field of biology)  :: sinh học tiến hóa
ewe {n} (female sheep)  :: cuu cai
ex {n} (name of the letter X, x)  :: ích, xờ, xờ nhẹ
examination {n} (act of examining)  :: kiểm tra
examination {n} (formal test)  :: thi, khảo thí
example {n} (something representative of a group)  :: ví dụ
excavator {n} (vehicle, often on tracks, used to dig ditches etc; a backhoe)  :: máy đào, máy xúc
excellent {adj} (of the highest quality)  :: xuất sắc, tuyệt vời, ưu
except {v} (to exclude)  :: ngoại trừ, trừ, trừ ra
except {v} (to take exception, to object to)  :: phản đối, chống
except {prep} (with the exception of)  :: trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể
exception {n} (that which is excepted or taken out from others)  :: lệ ngoại
exchange {n} (act of exchanging or trading)  :: đổi, quy đổi
exchange rate {n} (currency rate (finance))  :: tỷ giá hối đoái
excircle {n} (escribed circle)  :: đường tròn bàng tiếp
excited {adj} (having great enthusiasm)  :: bị kích thích
exclusively {adv} (to the exclusion of anything or anyone else)  :: duy nhất
excrement {n} (human and animal solid waste)  :: cặn, chất lắng
excuse me {phrase} (request for attention)  :: xin lỗi, xin lỗi cho hỏi
excuse me {phrase} (sorry, as apology)  :: xin lỗi
execution {n} (act of putting to death or being put to death as a penalty)  :: tử hình
execution {n}  :: sự thực hiện
exercise {n} (any activity designed to develop or hone a skill or ability)  :: luyện tập
exercise {n} (physical activity intended to improve strength and fitness)  :: vận động, thể dục
exercise book {n} (booklet for students)  :: vở
exhalation {n} (meteor) SEE: meteor  ::
exhaust {n} (exhaust pipe) SEE: exhaust pipe  ::
exhaust pipe {n} (pipe that vents waste gases from the engine)  :: ống pô
exhibition {n} (large scale public showing of objects or products)  :: triển lãm
exist {v} (to be)  :: tồn tại (存在)
existence {n} (state of being, existing, or occurring)  :: sự tồn tại
exit {n} (way out)  :: lối ra
exoplanet {n} (planet outside Earth's solar system)  :: hành tinh ngoài hệ Mặt Trời, ngoại hành tinh
exoskeleton {n} (hard outer structure)  :: bộ xương ngoài
exosphere {n} (the uppermost layer of a planet's atmosphere)  :: tầng ngoài
expect {v} (to expect) SEE: look  ::
expect {v} (to look for, look forward to, anticipate)  :: mong đợi
expectorate {v} (spit) SEE: spit  ::
expectorate {v} (to cough up fluid from the lungs)  :: khạc đờm, khạc, nhổ
expensive {adj} (having a high price or cost)  :: đắt, đắt tiền, mắc
experience {n} (collection of events and/or activities from which an individual or group may gather knowledge)  :: kinh nghiệm
experience {n} (the knowledge thus gathered)  :: kinh nghiệm
experience {v} (to observe or undergo)  :: trải nghiệm, trải qua, kinh nghiệm, kinh qua, nếm mùi [figuratively], chịu đựng
expert {n} (person with extensive knowledge or ability)  :: chuyên gia
expire {v} (die) SEE: die  ::
expired {adj} (dead) SEE: dead  ::
expiry {n} (death) SEE: death  ::
explain {v} (report)  :: giải thích
explore {v} (to examine or investigate something systematically)  :: thám hiểm (探險)
explosion {n} (violent release of energy)  :: nổ
explosive {n} (explosive substance)  :: chất nổ, thuốc nổ
export {v} (to sell (goods) to a foreign country)  :: xuất khẩu
exposition {n} (action of putting something out to public view)  :: sự phơi, sự phơi bày
express {v} (to convey meaning)  :: biểu hiện
expression {n} (colloquialism or idiom)  :: thành ngữ, từ ngữ
expression {n} (facial appearance)  :: vẻ
expression {n} (mathematics: arrangement of symbols)  :: biểu thức
expression {n} ((computing) a piece of code in a high-level language that returns a value)  :: biểu thức
expressway {n} (freeway) SEE: freeway  ::
extension {n} (act of extending or the state of being extended)  :: sự mở rộng
extension {n} (computing: file extension)  :: đuôi, phần mở rộng
exterior {adj} (being from outside a country) SEE: foreign  ::
extradition {n} (a formal process by which a criminal suspect is handed over to another government)  :: dẫn độ
extranet {n} (private computer network accessed via the Internet)  :: mạng ngoại bộ
extraterrestrial {adj} (originating from outside of the Earth)  :: ngoài trái đất, ngoài Trái Đất, ngoài hành tinh
extreme {adj} (of a place, the most remote, farthest or outermost)  :: điểm cực
extreme {adj} (in the greatest or highest degree; intense)  :: cực đại (極大), cực độ (極度)
extreme {adj} (excessive, or far beyond the norm)  :: cực đoan (極端)
extremely {adv} (to an extreme degree)  :: vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng, hết sức, cực độ
extremism {n} (extreme ideas or actions)  :: chủ nghĩa cực đoan (主義極端)
extremity {n} (limb) SEE: limb  ::
eye {n} (organ)  :: mắt
eye for an eye {n} (compensation for an injury)  :: mắt đền mắt, răng đền răng, mắt đền mắt
eye for an eye, a tooth for a tooth {proverb} (compensation for an injury)  :: ân đền oán trả
eye patch {n} (patch worn to cover one eye)  :: vá mắt, băng mắt, miếng che mắt
eye socket {n} (socket of eye)  :: ổ mắt
eye tooth {n} (canine tooth) SEE: canine tooth  ::
eyeball {n} (ball of the eye)  :: cầu mắt, nhãn cầu
eyebrow {n} (hair that grows over the bone ridge above the eye socket)  :: lông mày
eyeglasses {n} (spectacles) SEE: spectacles  ::
eyehole {n} (eye socket) SEE: eye socket  ::
eyelash {n} (hair growing on the edge of an eyelid)  :: lông mi
eyelid {n} ((anatomy) a thin skin membrane that covers and moves over an eye)  :: mi mắt
eyesight {n} (faculty of sight)  :: thị lực, sức nhìn, thị giác
eyot {n} (islet) SEE: islet  ::
eyrie {n}  :: tổ chim đại bàng