User:Matthias Buchmeier/en-vi-f

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
fable {n} (fictitious narration to enforce some useful truth or precept)  :: ngụ ngôn
fabric {n} (material made of fibers)  :: vải
fabric softener {n} (a chemical agent used to prevent static cling and make fabric softer)  :: làm mềm
face {n} (front part of head)  :: mặt
fact {n} (something actual)  :: sự việc, sự thật
factorial {n} (mathematical operation or its result)  :: giai thừa
factory {n} (manufacturing place)  :: nhà máy
fade {v} (to become faded)  :: nhòa
fade {v} (to vanish)  :: nhòa
fag {n} (homosexual)  :: pê đê, bóng
fairly {adv} (partly, not fully; somewhat)  :: khá
fairy {n} (mythical being)  :: tiên, nàng tiên {f}
fairy tale {n} (folktale)  :: chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại
faith {n} (feeling that something is true)  :: tín ngưỡng
faithful {adj} (loyal; adhering firmly to person or cause)  :: chung thủy
fake {adj} (not real)  :: giả (), nhái
fake {n} (something which is not genuine, or is presented fraudulently)  :: hàng giả, hàng nhái
fake {v} (to cheat, swindle)  :: gian lận
fake {v} (to counterfeit, falsify)  :: làm giả, nhái
fake {v} (to make a false display of)  :: ngụy trang (偽裝), ngụy tạo (偽造)
fake {v} (to modify fraudulently to make sthg look better)  :: làm giả
falcon {n} (bird of the genus Falco)  :: chim ưng, chim cắt
fall {v} (come down or descend)  :: xuống
fall {v} (move to a lower position under the effect of gravity)  :: ngã, , rớt, rơi
fall asleep {v} (to pass into sleep)  :: ngủ gục
fall for {v} (To fall in love with somebody)  :: yêu
fall ill {v} (become ill)  :: bị ốm
Fallopian tube {n} (duct)  :: noan quản (卵管)
false positive {n} (result of a test that shows as present something that is absent)  :: báo động giả
Falun Gong {prop} (a spiritual practice)  :: Pháp Luân Công (法輪功)
familiarity breeds contempt {proverb} (if you know someone very well, you stop respecting them)  :: Chơi chó, chó liếm mặt; chơi gà, gà mổ mắt
family {n} (immediate family, e.g. parents and their children)  :: gia đinh (家庭), gia tộc (家庭)
famine {n} (extreme shortage of food in a region)  :: nạn đói
famous {adj} (well known)  :: nổi tiếng, nổi danh
fan {n} (admirer)  :: người hâm mộ
fan {n} (anything resembling a hand-held fan)  :: quạt
fan {n} (electrical device)  :: quạt, quạt máy
fan {n} (hand-held device)  :: quạt, quạt tay
fan {v} (to blow air on by means of a fan)  :: quạt
fang {n} (canine tooth)  :: răng nanh
fantasia {n} (an unstructured orchestral composition)  :: phăng-tê-di, phăng-te-di, phăng
fantasia {n} (any unstructured work)  :: phăng-tê-di, phăng-te-di, phăng
far {adj} (remote in space)  :: xa, xa xôi
far {adv} (distant in space, time, or degree)  :: xa
fare {n} (money paid for a transport ticket)  :: tiền xe, tiền đò, tiền phà
Far East {prop} (East and Southeast Asia, see also: Far East)  :: Viễn Đông (遠東)
farm {n} (a place where agricultural activities take place)  :: trang trại, nông trường
farmer {n} (person who works the land and/or who keeps livestock)  :: nông phu (農夫), người nông dân, nhà nông
Faroe Islands {prop} (group of islands between Scotland and Iceland)  :: Quần đảo Faroe
fart {n} (an emission of flatulent gases)  :: đánh rắm, trung tiện, rắm, địt
fart {v} (to emit flatulent gases)  :: địt, chùi gháu
farter {n} (s/he who farts)  :: bôi mỡ
fascism {n} (extreme totalitarian political regime)  :: chủ nghĩa phát xít
fascist {adj} (of or relating to fascism)  :: phát xít
fascist {n} (proponent of fascism)  :: phần tử phát xít
fashion {n} (current (constantly changing) trend, favored for frivolous rather than practical, logical, or intellectual reasons)  :: thời trang (時裝)
fast {adj} (capable of moving with great speed)  :: mau, nhanh, lẹ, chóng
fast {adv} (with great speed)  :: nhanh, mau
fast food {n} (type of meal that is often pre-prepared and served quickly)  :: thức ăn nhanh
fasting {n} (act or practice of abstaining from or eating very little food)  :: nhịn ăn, kiêng ăn
fasting {n} (period of time when one abstains from or eats very little food)  :: nhịn ăn, kiêng ăn
fat {adj} (carrying a larger than normal amount of fat on one's body)  :: mập
fat {n} (specialized animal tissue)  :: mỡ
father {n} (male parent)  :: [Southern Vietnam] ba, cha, tía, thầy, cậu, [Northern Vietnam] bố, bác, bọ, áng
father-in-law {n} (one's spouse's father)  :: cha chồng, cha vợ
fattening {adj} (that causes weight gain)  :: mỡ màng, đầy mỡ /usu. due to grease/
fava bean {n} (Vicia faba)  :: đậu tằm
favor {n} (deed in which help is voluntarily provided)  :: ơn
fax {n} (document transmitted by telephone)  :: fax, điện thư
fear {n} (uncountable: emotion caused by actual or perceived danger or threat)  :: sự khiếp đảm, sự sợ hãi
fear {v} (feel fear about (something))  :: sợ, hãi, sợ hãi
fearful {adj} (frightened, filled with terror)  :: sợ hãi, sợ sệt, sợ
fearful {adj} (frightening)  :: đáng sợ
feather {n} (branching, hair-like structure that grows on the bodies of birds)  :: lông vũ, lông, lông chim
February {prop} (second month of the Roman, Julian, and Gregorian calendars)  :: tháng hai
feces {n} (digested waste material discharged from the bowels)  :: cặn, chất lắng, phân
federation {n} (array of nations or states)  :: liên bang (聯邦)
feed {v} (to give food to eat)  :: cho ăn
feel {v} (intransitive: to search by touching)  ::
feel {v} (transitive: to experience an emotion or other mental state about)  :: cảm thấy
feeler {n} (an antenna or appendage used to feel, as on an insect)  :: xúc giác (觸角)
feeling {n} (emotion)  :: cảm xúc
feeling {n} (sensation)  :: sự rờ mó, cảm giác
Felix {prop} (male given name)  :: Fêlix
female {adj} (belonging to the sex that produces eggs and/or has XX chromosomes)  :: gái [of human], nữ [of human], mái [of birds], cái
female {n} (one of the feminine sex or gender)  :: nữ, cái
feminine {adj} (of the feminine grammatical gender distinction)  :: giống cái
feminine {n} ((grammar))  :: giống cái
feminism {n} (the social theory or political movement)  :: chủ nghĩa nam nữ bình quyền, chủ nghỉa nư quyền
fence {n} (barrier)  :: hàng rào
fender {n} (panel of a car)  :: cái chắn bùn
fender {n} (shield on a bicycle)  :: cái chắn bùn
feng shui {n} (system of designing buildings and space arrangement)  :: phong thủy (風水)
fermium {n} (chemical element)  :: fecmi
fern {n} (plant)  :: cây dương xỉ
Ferris wheel {n} (ride at a fair consisting of large wheel)  :: vòng đu quay
ferry {n} (boat)  :: phà
fertilizer {n} (a chemical compound created to have the same effect.)  :: phân bón
fertilizer {n} (a natural substance that is used to make the ground more suitable for growing plants)  :: phân bón
festival {n} (celebration)  :: ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội
fetish {n} (something nonsexual which arouses sexual desire)  :: ái vật
fetter {n}  :: cùm
fetus {n} (fetus)  :: thai, bào thai
feudalism {n} (social system)  :: chế độ phong kiến
fever {n} (higher than normal body temperature)  :: cơn sốt
few {determiner} (indefinite, usually small number)  :: ít
few {determiner} (small number)  :: ít
fiancé {n} (man who is engaged to be married)  :: chồng chưa cưới, vị hôn phu
fiancée {n} (woman who is engaged to be married)  :: vợ chưa cưới, vị hôn thê
field {n} (land area free of woodland, cities, and towns; open country)  :: cánh đồng
field {n} (wide, open space used to grow crops or to hold farm animals)  :: [for crops] ruộng
fifteen {num} (cardinal number)  :: mười lăm
fifteenth {adj} (ordinal form of number fifteen)  :: thứ mười lăm
fifth {adj} (Ordinal form of the number 5)  :: thứ năm
fiftieth {adj} (the ordinal form of the number fifty)  :: thứ năm mươi
fifty {num} (cardinal number)  :: năm mươi
fifty-five {num} (cardinal number)  :: năm mươi lăm
fifty-four {num} (cardinal number)  :: năm mươi bốn
fifty-one {num} (cardinal number)  :: năm mươi mốt
fifty-three {num} (cardinal number)  :: năm mươi ba
fifty-two {num} (cardinal number)  :: năm mươi hai
fight {v} ((intransitive) to contend in physical conflict)  :: chiến đấu
fighter {n} (person who fights)  :: người hiếu chiến
fighter {n} (warrior)  :: quân nhân
fighter plane {n} (military aircraft)  :: máy bay tiêm kích
figure {n} (drawing)  :: [bức] hình, [bức] ảnh, hình vẽ
figure {n} (numeral)  :: [con] số
figure {n} (person)  :: nhân vật
figure {n} (shape)  :: hình
figure {v} (to come to understand)  :: đoán, tưởng, tưởng tượng
figure skating {n} (sport where people perform spins, jumps and other moves on skates)  :: trượt băng nghệ thuật
Fiji {prop} (Republic of the Fiji Islands)  :: Phi-gi
file {n} (collection of papers)  :: tập tin
file {n} (computer terminology)  :: tệp
file {n} (cutting or smoothing tool)  :: giũa, cái giũa
file {v} (to smooth with a file)  :: giũa
Filipino {prop} (One of two national languages of the Philippines)  :: tiếng Tagalog
fill {v}  :: sự làm đầy
film {n} (thin layer)  :: màng mỏng, màng
film {v} (to record a motion picture)  :: ghi hình, quay phim
film director {n} (person)  :: người đạo diễn, nhà đạo diễn
filter {n} (any device or procedure that acts to separate or isolate)  :: cái lọc /physical/; bộ lọc /electronic/, phin /coffee/
filter {n} (device for separating impurities from a fluid or other substance)  :: máy lọc
filter {n} (electronics or software to separate unwanted signal)  :: bộ lọc
filter {v} (to pass through a filter or to act as though passing through a filter)  :: ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập
filter {v} (to sort, sift, or isolate)  :: lọc
filth {n} (dirt)  :: rác rưởi, rác bẩn
fin {n} (appendage of a fish)  :: vây
final {n} (final part of a syllable)  :: vận mẫu (韻母)
final {n} (sports: last round in a contest)  :: chung kết
finally {adv} (lastly)  :: cuối cùng
find {v} (encounter, locate, discover)  :: tìm
fine arts {n} (purely aesthetic arts)  :: my thuật
finger {n} ((anatomy) extremity of the hand)  :: ngón tay
finger {v} (to identify or point out)  :: chỉ ra, chỉ đến
finger {v} (to poke)  :: chọc, đâm
finger {v} (to provide instructions about the use of fingers in music)  :: đánh, bấm /a/; ghi cách bấm /b/
fingernail {n} (covering near the tip of finger)  :: móng, móng tay
finish {v} (to come to an end)  :: hết
finish {v} (to complete)  :: kết thúc, hoàn thành, làm xong,
Finland {prop} (Nordic country)  :: Phần Lan (芬蘭)
Finnish {adj}  :: thuộc Phần-lan
Finnish {prop} (language)  :: tiếng Phần-lan
fir {n} (conifer of the genus Abies)  :: linh sam
fire {n} (in-flight bullets)  :: hỏa lực
fire {n} (occurrence of fire in a certain place)  :: vụ cháy, hỏa hoạn
fire {n} (one of the basic elements)  :: hỏa
fire {n} (oxidation reaction)  :: lửa, hoả [rare] ()
fire {n} (something that has produced or is capable of producing this chemical reaction)  :: lửa
firearm {n} (personal weapon)  :: hoả khí, vũ khí nóng
fire engine {n} (fire truck)  :: xe cứu hỏa
fire extinguisher {n} (fire extinguisher)  :: bình chữa cháy
firefighter {n} (a person who puts out fires)  :: lính cứu hỏa
firefly {n} (Lampyridae)  :: đom đóm
fire hydrant {n} (a device used by firefighters to obtain water from the main)  :: trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy
fire station {n} (building for firefighters)  :: trạm cứu hỏa
firewall {n} (computer software)  :: tường lửa
firework {n} (exploding device)  :: pháo hoa
fireworks {n} (event or display of fireworks)  :: pháo hoa
fireworks {n} (plural of firework)  :: pháo hoa
first {adj} (numeral first)  :: thứ nhất, đầu tiên
first {n} (person or thing in the first position)  :: cơ bản
first floor {n} (floor above the ground floor)  :: thứ hai
First Lady {n} (the wife of the President of a country)  :: Đệ nhất Phu nhân
first love {n} (one's first feeling of romantic love)  :: tình yêu đầu tiên
first name {n} (name chosen by parents)  :: tên thánh
fish {n} (vertebrate animal)  :: , /rare/ ngư
fisherman {n} (person catching fish)  :: ngư dân
fishery {n} (fishing)  :: công nghiệp cá, nghề cá, ngư nghiệp
fishery {n} (place related to fishing)  :: ngư trường
fishhook {n} (barbed hook for fishing)  :: lưỡi câu
fishing {n} (act or sport of catching fish)  :: câu cá
fishing rod {n} (rod used for angling)  :: cần câu
fishmonger {n} (person who sells fish)  :: ngưởi bán cá
fish sauce {n} (condiment composed of fermented fish)  :: nước mắm, mắm
fist {n} (clenched hand)  :: quyền, nắm đấm, nắm tay
five {num} (five )  :: năm
five o'clock {n} (the start of the sixth hour)  :: năm giờ
five-spice powder {n} (ground mixture)  :: bột ngũ vị hương, ngũ vị hương
flag {n} (piece of cloth or often its representation)  :: lá cờ, cờ
flagpole {n} (pole for flags)  :: cột cờ
flagship {n} (ship occupied by the fleet's commander)  :: soái hạm
flake {n} (thin chiplike layer)  :: vảy
flame {n} (visible part of fire)  :: ngọn lửa
flamethrower {n} (device that projects a flame)  :: súng phun lửa
flamingo {n} (bird)  :: hồng hạc (紅鶴)
Flanders {prop}  :: Flăng-drơ, xứ Flăng-drơ
flash flood {n} (sudden flood)  :: lũ quét
flashlight {n} (battery-powered hand-held lightsource)  :: đèn pin
flat {adj} (having no variations in altitude)  :: bằng, phẳng
flat tyre {n} (deflated tyre)  :: bánh xe xẹp, bánh xe bị xì, bánh xe bể
flaunt {v} (to display with ostentation)  :: khoe
flea {n} (parasitic insect)  :: con bọ chét
flerovium {n} (chemical element)  :: flerovi
flight {n} (act of flying)  :: chuyến bay
flight attendant {n} (member of the crew of an airplane who is responsible for the comfort and safety of its passengers)  :: tiếp viên hàng không
flint {n} (hard fine-grained quartz which generates sparks when struck)  :: đá lửa
flipper {n} (mammal's wide limb for swimming)  :: vây
float {v} (to be capable of floating)  :: nổi
float {v} (to be supported by a liquid)  :: nổi
float {v} (to move in a particular direction with the liquid in which one is floating)  :: trôi
flock {n} (group of birds)  :: đàn, bầy
flock {n} (group of sheep or goats)  :: chăn trâu
floe {n} (a low, flat mass of floating ice)  :: tảng băng
flood {n} (overflow of water)  :: lụt, nạn lụt
flooded {adj} (filled with water)  :: ngập
floor {n} (bottom part of a room)  :: sàn nhà
floor lamp {n} (a floor lamp supported by a pole)  :: đèn chân đế, đèn chân hạc, đèn toóc-se
Floréal {prop} ( the eighth month of French Republican Calendar)  :: tháng hoa
floriculture {n} (the farming of flowers)  :: nghề trồng hoa.
florist {n} (a person who sells flowers)  :: người bán hoa
floss {n} (a thread, used to clean the area between the teeth)  :: chỉ nha khoa /dentistry thread/
flour {n} (ground cereal grains)  :: bột, phấn
flow {v} (to move as a fluid)  :: chảy
flower {n} (reproductive structure in angiosperms)  :: hoa (), bông
flowerbed {n} (place where flowers are grown)  :: bồn hoa, luống hoa
flowerpot {n} (a container in which plants are grown)  :: chậu hoa
flu {n} (influenza)  :: bệnh cúm, cúm
fluorine {n} (chemical element)  :: flo
flush toilet {n} (toilet that uses water to remove waste)  :: xí bệt
flute {n} (woodwind instrument)  :: sáo, cái sáo
fly {n} (insect of the family Muscidae)  :: con ruồi, ruồi
fly {v} (to travel through air)  :: bay
flyer {n} (leaflet, often for advertising)  :: tờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn (傳單)
Flying Dutchman {prop} (mythical Dutch-flagged clipper)  :: Người Hà Lan bay
flying fox {n}  :: dơi quạ
flying saucer {n} (disc-shaped unidentified flying object)  :: đĩa bay
foal {n} (young (male or female) horse)  :: ngựa con, lừa con
foam {n} (substance composed of a large collection of bubbles or their solidified remains)  :: bọt
fog {n} (cloud that forms at a low altitude and obscures vision)  :: sương mù
foggy {adj} (obscured by mist or fog)  :: có sương mù
foie gras {n} (fattened liver of geese or ducks)  :: gan ngỗng béo, gan béo, gan ngỗng vỗ béo
folder {n} (container of computer files)  :: thư mục
folder {n} (organizer)  :: bìa hồ sơ
folklore {n} (tales, legends and superstitions of a particular ethnic population)  :: văn học dân gian
folk song {n} (song in this style)  :: dân ca (民歌)
folk song {n} (song originating among the working people)  :: dân ca (民歌)
folktale {n} (story that is part of the oral tradition of a people)  :: truyện dân gian
fond {v} (be fond of, have affection for)  :: luyến
font {n} (typesetting: a grouping of consistently-designed glyphs)  :: phông, phông chữ
fontanelle {n} (soft spot on a baby's head)  :: thóp
food {n} (any substance consumed by living organisms to sustain life)  :: thức ăn
food poisoning {n} (any food-borne disease)  :: ngộ độc thực phẩm
foodstuff {n} (a material that may be used as food)  :: thực phẩm
fool {n} (person with poor judgement or little intelligence)  :: thằng ngu
foolish {adj} (lacking good sense or judgement; unwise)  :: dại dột
fool's mate {n} (quickest possible checkmate)  :: mat đần độn, mat trong hai nước
foot {n} (part of animal’s body )  :: chân
foot {n} (part of human body )  :: bàn chân
foot-and-mouth disease {n} (foot-and-mouth disease)  :: (bệnh) sốt lở mồm long móng, (bệnh) sốt aptơ
football {n} (British game)  :: bóng đá {c}
footwear {n} (an item of clothing that is worn on the foot)  :: giày dép
footwrap {n} (a strip of cloth worn around the feet)  :: vải bọc chân, xà cạp
for {prep} (directed at, intended to belong to)  :: cho
force {n} (physical quantity)  :: lực
ford {n} (crossing)  :: chỗ cạn
forecast {n} (weather prediction)  :: dự báo
forefinger {n} (first finger next to the thumb)  :: ngón tay trỏ
forehead {n} (part of face above eyebrows)  :: trán
foreign {adj} (belonging to a different organization)  :: xa lạ
foreign {adj} (located outside one's own country or place)  :: lạ
foreign {adj} (originating from or characteristic of a different country)  :: ngoại quốc, nước ngoài
foreign affairs {n} (department)  :: bộ ngoại giao
foreign affairs {n} (policy)  :: ngoại giao
foreign country {n} (country of which one is not a citizen)  :: nước ngoài
foreigner {n} (person in a foreign land)  :: người nước ngoài, người ngoại quốc
foreign language {n} (any language other than that spoken by the people of a specific place)  :: ngoại ngữ
forename {n} (a name that precedes surname)  :: tên thánh
forensic science {n} (collection of physical evidence and its subsequent analysis)  :: pháp y khoa học (法醫科學)
forest {n} (dense collection of trees)  :: rừng
forest fire {n} (fire)  :: cháy rừng
forestry {n} (art and practice of planting and growing trees)  :: lâm nghiệp
forestry {n} (art of cultivating, exploiting and renewing forests for commercial purposes)  :: lâm nghiệp
forestry {n} (science of planting and growing trees)  :: lâm nghiệp
forever {adv} (for all time, for all eternity; for an infinite amount of time)  :: mãi mãi, vĩnh viễn (永遠)
for example {adv} (as an example)  :: ví dụ, thí dụ
for free {adv} (without paying)  :: miễn phí
forget {v} (to lose remembrance of)  :: quên, không nhớ
forgive {v} (transitive, to pardon)  :: tha thứ
for God's sake {interj} (Exclamation of anger, surprise, or impatience)  :: trời ơi, ối trời ơi
fork {n} (bicycle fork)  :: càng
fork {n} (eating utensil)  :: dĩa, nĩa, xiên
form {n} (document to be filled in)  :: đơn, biểu mẫu
form {n} (grouping of words)  :: hình thái, dạng
form {n} (shape or visible structure)  :: hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, hình thức
form {v} ((intransitive) to take shape)  :: hình thành, thành hình
form {v} ((linguistics) to create a word)  :: cấu tạo
form {v} (to give shape)  :: làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức, thiết lập, thành lập, sáng lập, tạo
formaldehyde {n} (organic compound)  :: fomanđêhít
format {n} (computing: file type)  :: định dạng, dạng thức, kiểu
format {n} (layout of a document)  :: khổ (sách, giấy, bìa)
format {v} (change a document so it will fit onto a different type of page)  :: sắp xếp lại
format {v} (create or edit the layout of a document)  :: thiết kế
former {adj}  :: trước, cũ, xưa, nguyên
formula {n} (drink given to babies)  :: sữa công thức
formula {n} (in mathematics)  :: công thức
forsythia {n} (shrub of genus Forsythia)  :: liên kiều
fort {n} (fortified defensive structure stationed with troops)  :: pháo đài
forthcoming {adj} (approaching)  :: sắp tới
fortieth {adj} (ordinal form of forty)  :: hạng bốn mươi
fortress {n} (fortified place)  :: pháo đài
forty {num} (the cardinal number occurring after thirty-nine)  :: bốn mươi, bốn chục
forty-seven {num} (47)  :: bốn mươi bảy
forum {n} (form of discussion)  :: hội thảo
forum {n} (gathering for the purpose of discussion)  :: diễn đàn
forum {n} (Internet message board)  :: diễn đàn, 4rum [slang]
forum {n} (place for discussion)  :: diễn đàn
forum {n} (square or marketplace)  :: chợ
forward {adj} (at the front)  :: đầu
forward {adv} (in the usual direction of travel)  :: tiếp
forward {adv} (towards the front)  :: trên /lit: up/
forward {v} (send (something received) to a third party)  :: gửi tiếp, gởi tiếp
Foshan {prop} (a city of China)  :: Phật Sơn
foundation {n}  :: nền
fountain {n} (artificial water feature)  :: suối nước, đài phun nước
fountain pen {n} (pen containing a reservoir of ink)  :: bút máy
four {num} (the cardinal number 4)  :: bốn,
four-eyes {n} (person who wears spectacles)  :: bốn mắt
four o'clock {n} (the start of the fifth hour)  :: bốn giờ
four of a kind {n} (four cards of the same rank)  :: tứ quý
fourteen {num} (cardinal number)  :: mười bốn
fourth {adj} (fourth)  :: thứ tư
fox {n} (Vulpes)  :: cáo, hồ ly
frabjous {adj}  :: tuyệt vui
fragrance {n} (pleasant smell or odour)  :: mùi thơm, hương thơm, hương vị
fragrant {adj} (sweet-smelling)  :: thơm
frail {adj} (easily broken, mentally or physically fragile)  :: yếu ớt
France {prop} (country)  :: Pháp, nước Pháp
Francis {prop} (male given name)  :: Phanxicô [Catholic]
francium {n} (chemical element)  :: franxi
Franco- {prefix} (relating to France or French)  :: Pháp ()
free {adj} (unconstrained)  :: tự do
free {adj} (without obligations)  :: rỗi
free {v} (make free)  :: giải phóng (解放)
freedom {n} (not being imprisoned or enslaved)  :: sự tự do, nền tự do, tự do
freedom of religion {n} (the right to hold any religious beliefs)  :: tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo
freedom of speech {n} (right to speak without fear of harm)  :: tự do ngôn luận
free-form {adj} (having an unconventional form)  :: bất thường, thay đổi, tự do
free of charge {adj} (not requiring any payment - adjective)  :: miễn phí
freeway {n} (road designed for safe high-speed motoring)  :: đường ô tô chính, đường trục ô tô
freewheel {n} (device)  :: bánh răng
freeze {n} ((computing) state when the system ceases to respond to inputs)  :: treo
freeze {v} (become solid due to low temperature)  :: đóng băng
freeze {v} (prevent movement of someone's financial assets)  :: phong tỏa
freezer {n} (stand-alone appliance)  :: máy ướp lạnh, máy làm kem
French {adj} (of or relating to France)  :: Pháp
French {adj} (of or relating to the French language)  :: (tiếng) Pháp, Pháp ngữ
French {adj} (of or relating to the French people)  :: (người) Pháp
French {n} (people of France, collectively)  :: người Pháp
French {prop} (Romance language spoken in France)  :: tiếng Pháp, Pháp ngữ
french fries {n} (deep fried strips of potato)  :: khoai tây chiên [lit.: fried western potato]
French Guiana {prop} (Department of French Guiana)  :: Guyane thuộc Pháp
French Indochina {prop} (area of the French empire)  :: Đông Dương thuộc Pháp
Frenchman {n} (man of French birth or nationality)  :: đàn ông Pháp
French Republican Calendar {prop} (republican calendar used for twelve years in revolutionary France)  :: Lịch cộng hòa, Lịch Cách mạng Pháp
Frenchwoman {n} (a French woman)  :: đàn bà Pháp
frequency {n} (number of occurrences divided by time)  :: tần số
frequency {n} (rate of occurrence of anything)  :: tính thường xuyên
fresh {adj} (new or clean)  :: tươi, mới
fresh air {n} (clean air from outside)  :: không khí trong lành
Friday {n} (day of the week)  :: thứ sáu /lit.: number six/
fried rice {n} (form of rice)  :: cơm chiên
friend {n} (person whose company one enjoys)  :: người bạn, bạn
friendship {n} ((uncountable) condition of being friends)  :: tình bạn
Frimaire {prop} (the third month of the French Republican Calendar)  :: tháng giá
frog {n} (amphibian)  :: ếch, nhái, ngoé
from {prep} (with the source or provenance of or at)  :: từ
frost {n} (cold weather that would cause frost)  :: băng giá
frost {n} (cover of minute ice crystals)  :: sương giá
frozen {adj} (in the state of that which freezes)  :: đông
Fructidor {prop} (the twelfth month of the French Republican Calendar)  :: tháng quả
fruit {n} (food)  :: hoa quả
fruit {n} (part of plant)  :: quả, trái [classifiers used when referring to specific fruits], trái cây [used to refer to fruits in general]
frustrating {adj} (discouraging; causing annoyance or anger by excessive difficulty)  :: tức
fry {v} (to cook (something) in hot fat or oil)  :: chiên
frying pan {n} (long-handled, shallow pan used for frying food)  :: chảo, xanh
fuck {interj} (fuck!)  :: mẹ kiếp
fuck {v} (to have sexual intercourse-obscene or vulgar)  :: đụ, địt, đéo
fuck {v} (to put in an extremely difficult or impossible situation)  :: gạc
fuck you {n} (fuck you)  :: đệt mẹ mày
fuel {n} (substance consumed to provide energy)  :: nhiên liệu (燃料)
fugue {n} (piece of music)  :: tẩu pháp
Fujian {prop} (province of China)  :: Phúc Kiến
full {adj} (complete)  :: đầy đủ, toàn phần
full {adj} (containing the maximum possible amount)  :: đầy
full {adj} (satisfied, in relation to eating)  :: no, no nê
full {adj} (total, entire)  :: cả, tất cả
function {n} (what something does or is used for)  :: chức năng
fundraiser {n} (event undertaken to get money)  :: (cuộc) vận động gây quỹ, /cuộc/ chiến dịch gây quỹ
fundraising {n} (raising money)  :: gây quỹ
funeral {n} (ceremony to honour of a deceased person)  :: đám tang, đám ma
fungus {n} (any member of the kingdom Fungi)  :: nấm
funnel {n} (utensil used to guide poured liquids)  :: phễu, quặn
funny {adj} (amusing; comical)  :: buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
funny {adj} (strange; unusual)  :: là lạ
furnace {n} (device for heating in a factory, melting metals, etc)  :: , lò sưởi
furniture {n} (an item, or items, (usually) in a room)  :: đồ đạc
furrow {n} (trench cut in the soil)  :: rãnh, luống
fur seal {n} (marine mammal)  :: hải cẩu (海狗)
Fushun {prop} (a city of China)  :: Phủ Thuận
future {n} (the time ahead)  :: tương lai (將來)
Fuzhou {prop} (a prefecture-level city in southeastern China)  :: Phúc Châu