User:Matthias Buchmeier/en-vi-d

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
dad {n} (informal a father)  :: bố, ba, cha, thầy, tía
daddy {n} (father)  :: bố, ba, cha, thầy, tía
daffodil {n} (flower)  :: thủy tiên
dagger {n} (a stabbing weapon)  :: dao găm
daikon {n} (large white radish)  :: củ cải trắng
daily {adj} (that occurs every day)  :: hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày
daily {v} (newspaper)  :: nhật báo
daily {adv} (every day)  :: mổi ngày
daimyo {n} (Japanese feudal lord)  :: đại danh, daimyō
dairyman {n} (man who works in a dairy) SEE: milkman  ::
daisy {n} (Bellis perennis)  :: hoa cúc, hoa cúc mâm xôi
Dalai Lama {n} (the supreme head of Tibetan Buddhism)  :: Đạt-lại Lạt-ma
Dalian {prop} (a subprovincial city in northeastern China)  :: Đại Liên
dalmatic {n} (ecclesiastical garment)  :: áo lễ
dam {n} (structure placed across a flowing body of water)  :: đập
damage {v}  :: mối hại
Damian {prop} (male given name)  :: Đamien
dance {n} (movements to music)  :: [art] điệu múa, [movements and steps] điệu nhảy
dance {v} (move rhythmically to music)  :: nhảy, khiêu vũ
dancer {n} (person who dances)  :: người nhảy, người múa, người khiêu vũ, vũ công
dandelion {n} (plant, wild flower of the genus Taraxacum)  :: bồ công anh
dandruff {n} (skin flakes)  :: gàu
danger {n} (exposure to liable harm)  :: nguy hiểm (危險)
dangerous {adj} (full of danger)  :: nguy hiểm
Danish {prop} (language)  :: tiếng Đan-mạch
Dantean {adj} (of or pertaining to Dante or his style) SEE: Dantesque  ::
Dantesque {adj} (of or pertaining to Dante or his style, with elevated tone and somber focus)  :: Đăng-tơ
Danube {prop} (river of Europe that flows to the Black Sea)  :: sông Donau
Daqing {prop} (a city of China)  :: Đại Khánh
dark {adj} (having an absolute or relative lack of light)  :: tối
dark {adj} (hidden, secret)  :: mờ ám
dark {n} (a complete or partial absence of light)  :: bóng tối
dark {n} (ignorance)  :: (sự) dốt nát, (sự) ngu dốt, (sự) ngu muội
dark {n} (nightfall)  :: đêm
dark chocolate {n} (chocolate that has not had milk products added)  :: sôcôla đen
dark matter {n} (particles of matter that cannot be detected by their radiation)  :: vật chất tối
darkness {n} (state of being dark)  :: bóng tối
darn {v} (stitch with thread)  :: mạng
data {n} (information)  :: dữ liệu, đa ta
databank {n} (database) SEE: database  ::
database {n} (collection of information)  :: cơ sở dữ liệu, CSDL
database {n} (software program)  :: cơ sở dữ liệu, CSDL
database {n}  :: cơ sở dữ liệu
data type {n} (classification or category of data)  :: loại dữ liệu
date {n} (fruit of the date palm)  :: trái chà là
date {n} (that which specifies the time of writing, inscription etc.)  :: ngày, ngày tháng
date {n} (point of time at which a transaction or event takes place)  :: ngày, ngày tháng
date {n} (pre-arranged social meeting)  :: hẹn
date {n} (meeting with a lover or potential lover; a person so met)  :: (sự) hẹn hò, (sự) hẹn gặp
date {v} (to take (someone) on a series of dates)  :: hẹn hò, hẹn gặp
date {n} (date palm) SEE: date palm  ::
date of birth {n} (birthday) SEE: birthday  ::
date of birth {n} (date and year when something was born)  :: ngày tháng năm sinh
date palm {n} (Phoenix dactylifera)  :: chi chà là
date tree {n} (date palm) SEE: date palm  ::
dative {n} (dative case) SEE: dative case  ::
dative case {n} (case used to express direction towards an indirect object)  :: dữ cách
Datong {prop} (a city of China)  :: Đại Đồng
daughter {n} (female offspring)  :: con gái
daughter-in-law {n} (wife of one's son)  :: con dâu
daw {v} (dawn) SEE: dawn  ::
dawn {n} (morning twilight period)  :: bình minh, rạng đông, buổi sớm tinh mơ
day {n} (period of 24 hours)  :: ngày
day {n} (period from midnight to the following midnight)  :: ban ngày
day {n} (part of a day period which one spends at one’s job, school, etc.)  :: ban ngày
day after tomorrow {n} (day after tomorrow - translation entry)  :: mốt
day after tomorrow {adv} (on the day after tomorrow - translation entry)  :: ngày mốt
day before yesterday {n} (day before yesterday - translation entry)  :: hôm kia
day before yesterday {adv} (on the day before yesterday - translation entry)  :: hôm kia
daydream {n} (a spontaneous and fanciful series of thoughts)  :: sự mơ màng
daydream {v} (to have such a series of thoughts)  :: mơ mộng
daylily {n} (plant of Hemerocallis)  :: hoa kim châm
day off {n} (a day of vacation etc.)  :: ngày nghỉ
dazibao {n} (big-character poster)  :: đại tự báo (大字報)
D-Day {n} (date of any major event planned for the future)  :: ngày N
deacon {n} (a designated minister of charity in the early Church)  :: phó tế [Catholic], chấp sự [Protestant]
deacon {n} (a clergyman ranked directly below a priest)  :: phó tế [Catholic], chấp sự [Protestant], trợ tế [rare], thầy sáu [Catholic, dated]
dead {adj} (no longer alive)  :: chết
dead end {n} (street or path that goes nowhere)  :: ngõ cụt
dead end {n} (position that offers no hope of progress)  :: ngõ cụt
dead-end {n} (position) SEE: impasse  ::
dead-end {n} (road with no exit) SEE: dead end  ::
Dead Sea {prop} (lake in the Middle East)  :: biển Chết
deaf {adj} (unable to hear)  :: điếc
dear {adj} (loved; lovable)  :: thân, thân mến, thân ái
dear {adj} (high in price; expensive)  :: đắt, đắt tiền
dear {adj} (formal way of addressing)  :: kính thưa, thưa
dear {adj} (a formal way to start (often after my) addressing somebody one likes or regards kindly)  :: thân mến, thân ái
dear {n} (beloved#noun) SEE: beloved  ::
dear {adj} (sore) SEE: sore  ::
death {n} (cessation of life)  :: (cái, sự) chết, tử vong
death {n} (personification of death)  :: tử thần (死神), thần chết
Death {prop} (the personification of death)  :: tử thần (死神), thần chết
deathlore {n} (study of human aspects of death)  :: tử vong học
debark {v} (to disembark) SEE: disembark  ::
debit card {n} (card taking money directly from the bank account)  :: thẻ ghi nợ
debut {v} (to make one's initial formal appearance)  :: ra mắt
decade {n} (a period of ten years)  :: thập kỷ, thập niên, mười năm
decade {n} (a series of ten things)  :: chục, bộ mười, nhóm mười
decade {n} (a series of ten Hail Marys in the rosary)  :: chục
Decalogue {prop} (the Ten Commandments) SEE: Ten Commandments  ::
decameter {n} (decametre) SEE: decametre  ::
decametre {n} (the length of 10 metres)  :: đêcamet, đê-ca-mét, đề-ca-mét
decapitate {v} (remove the head of) SEE: behead  ::
deceive {v} (trick or mislead)  :: lừa dối, nói dối
December {prop} (twelfth month of the Gregorian calendar)  :: tháng mười hai
deception {n} (instance of actions fabricated to mislead)  :: sự lừa dối
decide {v} (to resolve or settle)  :: quyết định
decimeter {n} (decimetre) SEE: decimetre  ::
decimetre {n} (one-tenth of a metre)  :: đêximet
decision {n}  :: sự giải quyết
deck {n} (pack of playing cards)  :: cỗ bài
deck {v} (dress up) SEE: dress up  ::
deck out {v} (dress up) SEE: dress up  ::
decollate {v} (behead) SEE: behead  ::
decrease {v} (make smaller)  :: hạ
dee {n} (name of the letter D, d)  :: , dờ
deep {adj} (having its bottom far down)  :: sâu
deep {adj} (profound)  :: sâu sắc
deep {adj} (of a sound or voice, low in pitch)  :: trầm
deep {adj} (of a color, dark and highly saturated)  :: đậm, sẫm
deep freeze {n} (freezer) SEE: freezer  ::
deep-fry {v} (to cook by immersing the food in hot fat)  :: chiên rán ngập mỡ
deer {n} (animal of the family Cervidae)  :: hươu, nai
defeat {v} (to overcome in battle or contest)  :: đánh bại
defeat {n} (the act of defeating or being defeated)  :: trận thua, sự thất bại
defecate {v} (expel feces from one's bowels)  :: gạn, lọc
defence {n} (defence) SEE: defense  ::
defend {v} (ward off attacks from)  :: bảo vệ, trông coi /In the sense of watching over/
defender {n} (someone who defends)  :: người bảo vệ
defender {n} (a lawyer)  :: người bào chữa
defense {n} (action of protecting from attack)  :: cái để bảo vệ
definition {n} (statement of the meaning of a word or word group or a sign or symbol)  :: định nghĩa (定義)
deflation {n} (decrease in the general price level)  :: (sự) giảm giá
deforestation {n} (process of destroying a forest)  :: phá rừng
defy {n} (challenge) SEE: challenge  ::
degree {n} (in geometry: unit of angle)  :: độ ()
degree {n} (unit of temperature)  :: độ
degustation {n} (tasting) SEE: tasting  ::
deist {n} (person who believes in deism)  :: nhà thần luận
delay {v} (put off until a later time)  :: hoãn, trì hoãn
delete {v} (to delete) SEE: strike  ::
delicacy {n} (something appealing, especially a pleasing food)  :: mỹ vị
delicious {adj} (pleasing to taste)  :: thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, tuyệt hảo, ngon lắm
deliveryman {n} (someone employed to make deliveries)  :: nhân viên giao hàng
dell {n} (valley) SEE: valley  ::
delta {n} (landform at the mouth of a river)  :: đồng bằng
delta {n}  :: châu thổ
demagogue {n} (orator)  :: nịnh dân, người mị dân
demand {n} (desire to purchase goods and services)  :: nhu cầu
demand {v} (to request forcefully)  :: yêu cầu, đòi hỏi
demilitarized zone {n} (area)  :: khu phi quân sự, giới tuyến quân sự, vùng phi quân sự
democracy {n} (rule by the people)  :: dân chủ (民主)
democracy {n} (government under the rule of its people)  :: dân chủ (民主)
democrat {n} (supporter of democracy)  :: nhà dân chủ
Democratic People's Republic of Korea {prop} (country in East Asia (official name))  :: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Democratic Republic of the Congo {prop} (large central African nation, formerly called Zaire)  :: Cộng hòa Dân chủ Công-gô
democratization {n} (the introduction of democracy)  :: sự dân chủ hoá (sự + 民主化)
democratize {v} (to make democratic)  :: dân chủ hoá (民主化)
demography {n} (study of human populations)  :: nhân khẩu học
demon {n} (evil spirit)  :: quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ
demonize {v} (turn into a demon)  :: biến thành quỷ
demonstrate {v} (to participate in a demonstration)  :: biểu tình
demonstration {n} (public display of opinion)  :: biểu tình
demonstrator {n} (forefinger) SEE: forefinger  ::
den {n} (squalid or wretched place)  :: hang ổ
Deng {prop} (Chinese surname)  :: Đặng ()
dengue {n} (disease)  :: sốt xuất huyết Dingue
denitrify {v} (to remove nitrogen)  :: loại nitơ
Denmark {prop} (country in Western Europe)  :: Đan Mạch
denominator {n} (The number or expression written below the line in a fraction)  :: mẫu số
dense {adj} (having relatively high density)  :: đặc
dental floss {n} (cord of thin filaments used to clean the areas between the teeth)  :: chỉ nha khoa (dentistry thread)
dentist {n} (specialized medical doctor)  :: thầy thuốc chữa răng, nha sĩ
deodorant {n} (odor-controlling cosmetic for the underarm)  :: bay mùi, chất khử mùi
depart {v} (to leave)  :: ra đi, đi, rời khỏi
department store {n} (store containing many departments)  :: cửa hàng bách hóa, hiệu bách hóa
departure {n} (the act of departing)  :: sự rời khỏi, sự ra đi
deport {v} (to evict, especially from a country)  :: trục xuất
deportation {n} (act of deporting or exiling)  :: sự trục xuất
depot {n} (warehouse or similar storage facility)  :: kho chứa, kho hàng
depot {n} (bus or railway station)  :: bến xe, bến tàu
depot {n} (military: place where recruits are assembled)  :: kho
depot {n} (military: storage)  :: kho
depth {n} (vertical distance below a surface)  :: độ sâu
depths {n} (plural of depth) SEE: depth  ::
derail {v} (to come off the tracks)  :: trật bánh
derailleur {n} (The mechanism on a bicycle used to move the chain from one sprocket (gear) to another)  :: sang đĩa
deride {v} (to harshly mock; ridicule)  :: chế nhạo, chế giểu
dermatophytosis {n} (fungal infection of the skin)  :: bệnh nấm da
description word {n} (adjective) SEE: adjective  ::
descry {v} (see) SEE: see  ::
desert {n} (barren area)  :: sa mạc (沙漠), hoang mạc
designer {n} (person who designs)  :: nhà thiết kế
desire {v} (desire) SEE: want  ::
desirous {adj} (Feeling desire; eagerly wishing; solicitous; eager to obtain; covetous)  :: thèm muốn , ước ao , khát khao , ước
desist {v} (to cease to proceed or act)  :: ngừng, thôi, nghỉ (from doing something), bỏ, chừa (e.g. alcohol)
desk {n} (table for writing and reading)  :: bàn
desktop {n} (on-screen background)  :: hình nền
desktop computer {n} (a computer of a size designed to be used on a desk)  :: máy tính để bàn
desperate {adj}  :: tuyệt vọng
desperation {n} (the act of despairing or becoming desperate; a giving up of hope)  :: sự tuyệt vọng
despite {prep} (in spite of)  :: mặc dù, không kể, bất chấp
dessert {n} (sweet confection served as the last course of a meal)  :: tráng miệng
detain {v} (to detain) SEE: hold  ::
detective {n} (police officer who looks for evidence)  :: thám tử
determinative {n} (determiner) SEE: determiner  ::
determiner {n} (class of words)  :: định thức
develop {v} (to progress)  :: phát triển
develop {v} (to progress through stages)  :: trưởng thành
develop {v} (to create)  :: hình thành
developer {n} (someone engaged in product creation and improvement)  :: nhà phát triển
developer {n} (software programmer)  :: nhà phát triển phần mềm
device {n} (piece of equipment)  :: thiết bị, dụng cụ
device {n} (computing) SEE: peripheral device  ::
devil {n} (a creature of hell)  :: ma (), quỷ ()
devil {n}  :: ma, quỷ, ma quỷ
Devonian {prop} (Devonian period)  :: kỉ Đê-vôn
devotion {n} (feelings of strong or fervent affection; dedication)  :: hiến dâng
devotion {n} (religious veneration, zeal, or piety)  :: mộ đạo, sùng bái
dew {n} (moisture in the air that settles on plants, etc)  :: sương
dharma {n} (principle that orders the universe)  :: pháp
diabetes {n} (A group of metabolic diseases)  :: đái tháo đường, tiểu đường
diacritic {n} (diacritical mark) SEE: diacritical mark  ::
diacritical mark {n} (symbol in writing used with a letter to indicate a different pronunciation, stress, tone, or meaning)  :: dấu phụ
diagnose {v} (determine the root cause of)  :: chẩn đoán
diagnosis {n} (identification of the nature and cause of an illness)  :: chẩn đoán (診斷)
diagram {n} (graph or chart)  :: giản đồ, biểu đồ, đồ biểu
dial {n} (sundial) SEE: sundial  ::
dialect {n} (variety of a language)  :: thổ ngữ, phương ngữ, phương ngôn
dialectology {n} (the study of dialects)  :: thổ ngư học
dialog {n} (conversation or other discourse between individuals)  :: đối thoại, hội thoại
dialogue {n} (conversation or other discourse between individuals)  :: (cuộc) đối thoại, sự hội thoại
diameter {n} (line)  :: đường kính
diamond {n} (rhombus) SEE: rhombus  ::
diamond {n} (uncountable: mineral)  :: kim cương
diamond {n} (gemstone)  :: kim cương
Diana {prop} (Roman goddess)  :: thần Đi-anh
Diaoyu Islands {prop} (Senkaku Islands) SEE: Senkaku Islands  ::
diaper {n} (absorbent garment worn by a baby, or by someone who is incontinent)  :: tã lót,
diarrhea {n} (medical condition)  :: tiêu chảy
diary {n} (daily log of experiences)  :: sổ nhật ký
diaspora {n} (dispersion of a group of people)  :: cộng đồng
dice {n} (polyhedron used in games of chance) SEE: die  ::
dick {n} (slang: penis)  :: cặc, buồi
dickhead {n} (glans penis) SEE: glans penis  ::
dicotyledon {n} (in botany)  :: thực vật hai lá mầm
dictator {n} (totalitarian leader of a dictatorship)  :: kẻ độc tài, nhà độc tài
dictatorship {n} (a government led by a dictator)  :: chế độ độc tài
dictionary {n} (publication that explains the meanings of an ordered list of words)  :: từ điển, tự điển (字典) [dated, character dictionary]
die {v} (to stop living)  :: chết, mất, tử
diet {n} (food a person or animal consumes)  :: chế độ ăn uống
diet {n} (controlled regimen of food)  :: chế độ ăn kiêng
differ {v} (not to have the same characteristics)  :: khác, không giống
different {adj} (not the same)  :: khác nhau
different {adj}  :: khác
difficult {adj} (hard, not easy)  :: khó, khó khăn
dig {v} (to move hard-packed earth out of the way)  :: đào, bới
digestion {n} (process in gastrointestinal tract)  :: hệ tiêu hóa, sự tiêu hóa
digger {n} (spade (playing card)) SEE: spade  ::
digit {n} (finger or toe)  :: ngón
digit {n} (numeral)  :: chữ số
digital {adj} (representing discrete values)  :: số
digital {adj} (of or relating to computers)  :: số
digital camera {n} (electronic camera)  :: máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số
digitalize {v} (make digital)  :: số hóa (數化)
digital television {n} (broadcasting)  :: truyền hình dạng số tự, truyền hình kỹ thuật số
digits {n} (slang: telephone number)  :: số
dignity {n} (quality or state)  :: nhân phẩm
dilation {n} (delay) SEE: delay  ::
dill {n} (fool) SEE: fool  ::
dill {n} (herb of the species Anethum graveolens)  :: thìa là
dim {v} (to become darker)  :: nhòa
diminutive {adj} (very small)  :: nhỏ xíu
dimple {n} (skin depression, especially at corners of the mouth)  :: lúm đồng tiền
dim sum {n} (dimsum)  :: điểm tâm (點心)
dine {v} (to eat; to eat dinner or supper)  :: hàng
ding-a-ling {n} (dick) SEE: dick  ::
ding dong {interj} (onomatopoeia for the sound of a doorbell)  :: bính bong
dingo {n} (wild dog native to Australia)  :: đingo
dining car {n} (restaurant carriage)  :: toa ăn
dining room {n} (room, in a home or hotel, where meals are eaten)  :: phòng ăn
dinner {n} (main meal of the day)  :: bữa trưa [eaten at midday], bữa chiều [eaten in the evening], bữa tối [eaten in the evening]
dinner jacket {n} (tuxedo) SEE: tuxedo  ::
dinosaur {n} (extinct reptile)  :: khủng long (恐龍)
diocese {n} (region administered by a bishop)  :: giáo phận, giáo khu (教區)
diode {n} (electronic device)  :: ống hai cực, bóng lưỡng cực, đèn lưỡng cực
Dionysius {prop} (Ancient Greek male given name)  :: Điônisiô
diplomacy {n} (art of conducting international relations)  :: khoa ngoại giao
diplomat {n} (person who is accredited to represent a government)  :: nhà ngoại giao (家外交)
diplomatist {n} (diplomat) SEE: diplomat  ::
dipper {n} (vessel)  :: gáo
direction {n} (indication of the point toward which an object is moving)  :: phương hướng (方向), hướng
directions {n} (direction) SEE: direction  ::
directions {n} (instructions)  :: hướng dẫn, chỉ đường [to reach a destination]
directly {adv} (immediately) SEE: immediately  ::
director {n} (supervisor, manager, see also: film director)  :: quản đốc
dirigible {n} (a self-propelled airship that can be steered)  :: điều khiển được
dirt {n} (soil or earth)  :: bụi, đất, bùn
dirty {adj} (covered with or containing dirt)  :: bẩn, bẩn thỉu [in general], [clothes]
dirty {adj} (that makes one dirty)  :: bẩn, bẩn thỉu
dirty {adj} (morally unclean, obscene or indecent)  :: tục tĩu, bậy, ["inappropriate"] bậy bạ
dirty {adj} (dishonourable, violating standards or rules)  :: xấu, xấu xa
dirty {adj} (illegal, improper)  :: bất hợp pháp, không hợp pháp, trái luật
dirty {v} (to make dirty)  :: [in general] làm bẩn , [clothes] làm dơ
dirty {v} (to stain or tarnish with dishonor)  :: làm xấu
dirty {v} (to become soiled)  :: bị
disappoint {v} (to displease)  :: làm thất vọng
disappointed {adj} (defeated of hope or expectation)  :: thất vọng /失望/
disappointment {n} (emotion)  :: sự thất vọng (sự 失望)
disaster {n} (unexpected catastrophe causing physical damage, etc.)  :: tai hoạ, thảm hoạ
disc {n} (disk) SEE: disk  ::
discard {v} (to discard, set aside) SEE: remove  ::
disc brake {n} (type of brake)  :: đĩa thắng
discount {n} (reduction in price)  :: bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ, sự hạ giá
discover {v} (find something for the first time)  :: phát hiện, phát kiến
discrete {adj} (Separate; distinct; individual)  :: rời rạc
discrete mathematics {n} (mathematical field)  :: toán rời rạc, toán học rời rạc
discriminate {v} (to make decisions based on prejudice)  :: kỳ thị
discrimination {n} (distinct treatment on the basis of prejudice)  :: phân biệt đối xử, kì thị
discuss {v} (to converse or debate concerning a particular topic)  :: thảo luận (討論)
discussion {n} (conversation or debate)  :: sự thảo luận (sự + 討論)
disease {n} (an abnormal condition of the body causing discomfort or dysfunction)  :: bệnh, căn bệnh
disembark {v} (to go ashore, to leave a train or airplane)  :: xuống xe
disgrace {n} (condition of being out of favor)  :: sỉ nhục (恥辱)
dish {n} (vessel for holding/serving food)  :: đĩa
dish {n} (specific type of food)  :: món
dish {n} (type of antenna)  :: chảo
dishwasher {n} (machine)  :: máy rửa chén
disinfectant {n} (A substance which kills germs and/or viruses)  :: thuốc tẩy uế
disinfection {n} (treatment)  :: sự tẩy uế
disk {n} (a thin, flat, circular plate)  :: đĩa
dislike {v} (not to like something)  :: không ưa, không thích, ghét
dismay {n} (a sudden loss of courage)  :: sự mất hết tinh thần, sự mất hết can đảm
dismay {v} (to disable with alarm or apprehensions)  :: làm mất tinh thần, làm mất hết can đảm
dismiss {v}  :: Giải tán (đám đông, quân đội)
display {n} (spectacle)  :: biểu hiện
display {v} (to show conspicuously)  :: trưng bày
distance {n} (amount of space between two points)  :: khoảng cách
district {n} (administrative division)  :: quận
ditch {n} (trench)  :: hào, rãnh, mương
ditto {n} (the aforesaid)  :: như trên, nt
dive {v} (to swim under water)  :: lặn
divide {v} (split into two or more parts)  :: chia
divorce {n} (legal dissolution of a marriage)  :: ly hôn (離婚)
divorce {v} (to legally dissolve a marriage)  :: ly hôn, ly dị
divorce {v} (to end one's own marriage)  :: ly hôn, ly dị
divorcee {n} (a person divorced)  :: [of a man] người ly dị vợ, [of a woman] người ly dị chồng
divvy up {v} (divide) SEE: divide  ::
Djibouti {prop} (Republic of Djibouti)  :: Gi-bu-ti
do {v} (perform, execute)  :: làm, thực hiện
do {v} (be reasonable or acceptable)  :: được
do {v} (in questions)  :: subject + + predicate + không; có phải () ... không
do {v} (in negations)  :: Not used in Vietnamese
docker {n} (dockworker) SEE: dockworker  ::
dockworker {n} (worker at a dock)  :: khuân vác
doctor {n} (physician)  :: bác sĩ y khoa, bác sĩ
doctor {n} (person who has attained a doctorate)  :: tiến sĩ
doctor {n} (veterinarian) SEE: veterinarian  ::
Doctor {n} (title of a doctor, used before the doctor's name)  :: tiến sĩ (進士)
document {n} (original or official paper)  :: tài liệu, văn kiện
documentary {n} (documentary film)  :: phim tài liệu
dodecahedron {n} (a polyhedron with 12 faces)  :: Khối mười hai mặt
does anyone here speak English {phrase} (does anyone here speak English?)  :: có ai biết nói tiếng Anh không?
dog {n} (animal)  :: chó
dog meat {n} (dog eaten as meat)  :: thịt chó
dog's life {n}  :: số chó
Dog Star {prop} (Sirius) SEE: Sirius  ::
doll {n} (a toy in the form of a human)  :: búp bê
dollar {n} (designation for specific currency)  :: đồng, đô la, đô-la, đồng Mỹ [US dollar]
dolphin {n} (aquatic mammal)  :: cá heo mỏ, cá heo
domain {n} (geographic area owned or controlled by a single person or organization)  :: đất đai, tài sản, dinh cơ
domain {n} (a field or sphere of activity, influence or expertise)  :: lãnh địa, lãnh thổ
domain {n} ((mathematics) the set on which a function is defined)  :: tập xác định
domain {n} (DNS domain name)  :: tên miền, không gian tên
domain {n} (collection of computers)  :: không gian tên, tên miền không gian
domain {n} (highest-level grouping of organisms)  :: lãnh giới, vực
domain name {n} (unique name)  :: tên miền
domain name {n} (identifier of a computer or site)  :: tên miền
domain name {n} (part of a domain name)  :: tên miền
domestic violence {n} (violence committed in a domestic setting)  :: bạo hành gia đình, bạo lực gia đình
dominance {n} (state of being dominant)  :: chiếm ưu thế
Dominic {prop} (male given name)  :: Đa Minh, Đaminh
Dominica {prop} (Commonwealth of Dominica)  :: Đô-mi-ni-ca
Dominican Republic {prop} (country in the Caribbean)  :: Cộng hoà Đô-mi-ni-ca-na, Đô-mi-ni-ca-na
don {n} (professor) SEE: professor  ::
Donald Duck {prop} (one of the Disney characters)  :: Vịt Donald
donation {n} (a voluntary gift or contribution for a specific cause)  :: sự tặng
Donetsk People's Republic {prop} (secessionist state in Donechchyna, the Ukraine)  :: Cộng hòa Nhân dân Donetsk
dong {n} (currency)  :: đồng (), [sign]
Dongguan {prop} (a city of China)  :: Đông Hoản
donjon {n} (fortified tower) SEE: keep  ::
donkey {n} (a domestic animal, see also: ass)  :: lừa
Don Quixote {prop} (the protagonist of a famous Spanish novel)  :: Đôn Ki-hô-tê, Đông Ki-sốt
don't {contraction} (do not)  :: đừng
don't let the door hit you on the way out {phrase} (good riddance) SEE: good riddance  ::
don't mention it {phrase} (it is too trivial to warrant thanks)  :: không có chi
donut {n} (deep-fried piece of dough) SEE: doughnut  ::
doomsday {n} (day when God is expected to judge the world)  :: ngày tận thế
door {n} (portal of entry into a building, room or vehicle)  :: cửa
doorbell {n} (device on or adjacent to an outer door for announcing one's presence)  :: chuông cửa
doping {n} (use of drugs to improve athletic performance)  :: dùng thuốc kích thích
dormitory {n} (building or part thereof)  :: kí túc xá
dot {n} (small spot or mark)  :: chấm
dot {n} (punctuation mark)  :: chấm, dấu chấm
dot {n} (diacritical mark)  :: chấm, dấu chấm, dấu nặng [the dot placed below a vowel letter]
dot {n} (dot in URL's or email addresses)  :: chấm
do the laundry {v} (to wash the laundry)  :: giặt gỵa, giặt gịa, giặt quần áo, giặt giũ
double {v} (to multiply by two)  :: nhân đôi
double whole note {n} (music: a note with twice the value of a whole note)  :: nốt tròn đôi
doubloon {n} (former Spanish gold coin)  :: đublum, đồng đublum
doubt {v} (to lack confidence in something)  :: nghi ngờ
dough {n} (mix of flour and other ingredients)  :: bột, bột nhồ, bột nhào
doughnut {n} (deep-fried piece of dough or batter)  :: bánh rán
douhua {n} (Chinese dessert)  :: tào phớ, phớ, tào phở, tàu hủ, đậu hủ, đậu hũ, đậu hoa, đậu pha
dove {n} (bird of the pigeon and dove family Columbidae)  :: bồ câu
downhill {adj} (easy) SEE: easy  ::
downing {n} (defeat) SEE: defeat  ::
download {n} (file transfer to the local computer)  :: sự tải xuống, sự truyền xuống, sự nạp xuống, sự viễn nạp
download {v} (to transfer data from a remote computer to a local one)  :: tải xuống, nạp xuống, viễn nạp, tải về
down quark {n} (down quark)  :: quắc xuống
down with {interj} (away with (...!))  :: đả đảo (打倒)
dowry {n} (property or payment given at time of marriage)  :: của hồi môn
do you accept credit cards {phrase} (do you accept credit cards?)  :: có nhận thẻ tín dụng không?
do you have children {phrase} (do you have children?)  :: bạn có con không? [replace bạn with an appropriate pronoun]
do you speak English {phrase} (do you speak English? (English specifically))  :: bạn có nói được tiếng Anh không? [generic, replace bạn with other pronouns depending on the speakers' relationship, anh, chị, bà, etc.]
do you speak English {phrase} (do you speak...? (fill with the name of the current foreign language))  :: bạn có nói tiếng Việt?
doze {v} (to sleep lightly or briefly)  :: ngủ gật
dozen {n} (twelve)  ::
draft {n} (early version of a written work)  :: nháp
drag {n} (street) SEE: street  ::
dragon {n} (mythical creature)  :: rồng ()
dragonfly {n} (insect of the infraorder Anisoptera)  :: chuồn chuồn
dragon fruit {n} (fruit)  :: thanh long
dragoon {n} (horse soldier)  :: long kỵ binh
drainpipe {n} (pipe connecting the drain to the gutter)  :: ống thoát nước
drama {n} (composition)  :: kịch
drama {n} (brought through the media)  :: phim truyền hình, phim bộ
drama {n} (theatrical plays)  :: kịch, tuồng
dramatist {n} (playwright) SEE: playwright  ::
drape {n} (curtain, drapery) SEE: curtain  ::
draughts {n} (game for two players)  :: cờ đam
draw {v} (to produce a picture)  :: vẽ, vạch, dựng lên
draw {v} (to cause) SEE: cause  ::
drawbridge {n} (bridge which can be raised)  :: cầu sắt
drawer {n} (open-topped box in a cabinet used for storing)  :: ngăn kéo
drawers {n} (plural of drawer) SEE: drawer  ::
drawing {n} (picture, likeness, diagram or representation)  :: hình vẽ
dream {n} (imaginary events seen while sleeping)  :: giấc mơ
dream {v} (see imaginary events while sleeping)  ::
dream {v} (daydream) SEE: daydream  ::
dreamcatcher {n} (decorative Native American object)  :: lưới bắt giữ giấc mơ, lưới giấc mơ
dreamer {n} (ladybird) SEE: ladybird  ::
dress {n} (garment)  :: áo dài (phụ nữ), áo đầm
dress {n} (apparel)  :: quần áo
dress {v} (to clothe (something or somebody))  :: [quần áo] mặc
dress {v} (to clothe oneself)  :: mặc quần áo , [esp. to dress up, def. 1] ăn mặc
dress {v} (to prepare the surface of (something))  :: sửa soạn
dress {v} (to bandage (a wound))  :: băng bó, đắp thuốc
dress {v} (to prepare (food))  :: sửa soạn, [to season food] nêm
dress up {v} (to wear fancy dress)  :: ăn mặc đàng hoàng , ăn mặc sang trọng
drift {n} (shallow place in a river) SEE: ford  ::
drill {n} (activity done as an exercise or practice)  :: thực hành
drink {v} (consume liquid through the mouth)  :: uống
drink {v} (consume alcoholic beverages)  :: uống rượu, uống say, nhậu
drink {n} (served beverage)  :: ly (glass), cốc (glass), chai (bottle or can)
drink {n} (served alcoholic beverage)  :: ly rượu , cốc rượu
drink {n} (action of drinking)  :: uống
drink {n} (type of beverage)  :: đồ uống, thức uống
drink {n} (alcoholic beverages in general)  :: rượu
drinking straw {n} (a long plastic or paper tube through which a drink is drunk)  :: ống hút
drive {v} (operate (a wheeled motorized vehicle))  :: lái, lái xe
driver {n} (person who drives a motorized vehicle, such as a car or a bus)  :: người lái, tài xế
driver's licence {n} (document) SEE: driver's license  ::
driver's license {n} (documenting permitting this person to drive)  :: giấy phép lái xe, bằng lái xe
driving licence {n} (document) SEE: driver's license  ::
drizzle {v} (to rain lightly)  :: phùn
drizzly {adj} (abounding with drizzle; drizzling)  :: phùn
dromedary {n} (Camelus dromedarius, the single-humped camel)  :: lạc đà một bướu, lạc đà Ả Rập
drop {n} (small mass of liquid)  :: giọt
drop {v} (to allow to fall from one's grasp)  :: buông rơi
droplet {n} (very small drop)  :: giọt nhỏ
drought {n} (a period of unusually low rain fall)  :: hạn hán
drown {v} (to be suffocated in fluid)  :: dìm
drown {v} (to deprive of life by immerson in liquid)  :: chết đuối
drown {v} (to overwhelm in water)  :: đuối nước
drown {v} (to overpower)  :: nhấn chìm
drug {n} (substance used as a medical treatment) SEE: medicine  ::
drug {n} (psychoactive substance ingested for recreational use, especially illegal and addictive one)  :: thuốc mê, ma túy
drugstore {n} (pharmacy) SEE: pharmacy  ::
drum {n} (musical instrument)  :: trống
drumstick tree {n} (Moringa oleifera)  :: chùm ngây
drunk {adj} (intoxicated after drinking too much alcohol)  :: say rượu
drunkard {n} (person who is habitually drunk) SEE: drunk  ::
Drunken Fist {prop} (style of martial arts)  :: túy quyền
dry {adj} (free from liquid or moisture)  :: khô
dry season {n} (season)  :: mùa khô
Dublin {prop} (the capital of the Republic of Ireland)  :: Dublin
dubnium {n} (chemical element)  :: dubni, ninsbori
duck {v} (to lower the head or body)  :: cúi (đầu)
duck {v} (to lower into the water)  :: dìm (xuống nước), ngụp
duck {v} (to lower in order to prevent it from being struck by something)  :: cúi
duck {v} (to try to evade doing something)  :: trốn
duck {n} (aquatic bird of the family Anatidae)  :: (con) vịt, vịt
duck {n} (female duck)  :: vịt cái
duck {n} (flesh of a duck used as food)  :: thịt vịt
duck {n} (a batsman's score of zero after getting out)  :: ván trắng
duckling {n} (young duck)  :: vịt con
duel {n} (combat between two persons)  :: quyết đấu
duel {v} (engage in a duel)  :: quyết đấu
dukkha {n} (suffering)  :: khổ ()
dulcimer {n} (musical instrument)  :: xim-ba-lum
duma {n} (lower house of Russian national parliament)  :: Viện Đu-ma, Đu-ma
dumb {adj} (unable to speak) SEE: mute  ::
dumbbell {n} (a weight with two disks attached to a short bar)  :: quả tạ
dumbledore {n} (beetle) SEE: beetle  ::
dumbledore {n} (bumblebee) SEE: bumblebee  ::
dumbledore {n} (dandelion) SEE: dandelion  ::
dummy {n} (pacifier) SEE: pacifier  ::
dumpling {n} (food)  :: mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh
dung {n} (manure)  :: phân, phân chuồng
dung beetle {n} (insect of the family Scarabaeidae)  :: bọ hung
Durex {prop} (condom) SEE: condom  ::
Durex {prop} (adhesive tape) SEE: adhesive tape  ::
durian {n} (fruit)  :: sầu riêng
dusk {n} (period of time at the end of day when sun is below the horizon but before full onset of night)  :: chạng vạng
dust {n} (fine, dry particles)  :: bụi
dustpan {n} (flat scoop for assembling dust)  :: xẻng hót rác
Dutch {prop} (the Dutch language)  :: tiếng Hà Lan
duty {n} (that which one is morally or legally obligated to do)  :: nhiệm vụ
dwarf {n} (being from folklore, underground dwelling nature spirit)  :: người lùn, chú lùn
dwarf {n} (small person)  :: người lùn
dwarf planet {n} (a type of celestial body)  :: hành tinh lùn
dwarf star {n} (star that is a located in the main sequence)  :: sao lùn
dye {n} (die) SEE: die  ::
dye {v} (to colour with dye)  :: nhuộm
dyed {adj} (colored with dye)  :: nhuộm
dyke {n} (ditch) SEE: ditch  ::
dynamite {n} (class of explosives)  :: mìn, đinamit
dynamo {n} (dynamo-electric machine)  :: máy phát điện
dynasty {n} (A series of rulers or dynasts from one family)  :: triều đại, vương triều
dyscalculia {n} (pathology: difficulty with numbers)  :: chứng khó học toán
dysentery {n} (disease characterised by inflammation of the intestines)  :: kiết lị
dyslexia {n} (learning disability)  :: chứng khó đọc
dysprosium {n} (chemical element)  :: đysprosi, đisprozi
dystrophy {n} (dystrophy)  :: sự loạn đường