User:Matthias Buchmeier/en-vi-m

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
Ma {prop} (Chinese surname)  :: (), Ma
mañana {adv} (tomorrow) SEE: tomorrow  ::
MAC address {n} (Media Access Control address)  :: địa chỉ điều khiển truy cập thiết bị, địa chỉ truy cập thiết bị
macaque {n} (any monkey of the family Macaca)  :: khỉ
macaroni {n} (type of pasta)  :: macarôni, mì ống
Macau {prop} (a city just west of Hong Kong)  :: Ma Cao, Áo Môn
Macedonia {prop} (ancient kingdom)  :: Ma-xê-đô-ni-a
Macedonia {prop} (former Yugoslav Republic of Macedonia, see also: former Yugoslav Republic of Macedonia)  :: cộng hòa Ma-xê-đô-ni-a, Ma-xê-đô-ni-a
machine {n} (mechanical or electrical device)  :: máy, máy móc
machine code {n} (machine language) SEE: machine language  ::
machine gun {n} (type of firearm)  :: súng máy
machine language {n} (set of instructions for a computer)  :: ngôn ngữ máy
mackerel {n} (edible fish)  :: cá thu
mackintosh {n} (raincoat in general) SEE: raincoat  ::
macrocosm {n} (the universe) SEE: universe  ::
mad {adj} (insane (adj.))  :: điên, cuồng
Madagascar {prop} (country in Southern Africa)  :: Ma-đa-gát-xca
madam {n} (polite term of address to a woman)  :: [older], chị,
madeleine {n} (small gateau in the shape of a scallop shell)  :: bánh mađơlen, mađơlen
Madhya Pradesh {prop} (Madhya Pradesh, India)  :: Madhya Pradesh
Madrid {prop} (capital of Spain)  :: Madrid
Maebashi {prop} (a city of Japan)  :: Maebashi
mafia {n} (a crime syndicate)  :: xã hội đen
magazine {n} (periodical)  :: tạp chí (雜誌)
magenta {n} (colour)  :: màu đỏ sậm
magic {n} (use of supernatural rituals, forces etc.)  :: ma thuật, yêu thuật, phép thuật
magician {n} (practitioner of allegedly supernatural magic)  :: phù thủy
magma {n} (molten matter)  :: macma
magnesium {n} (chemical element)  :: magiê
magnet {n} (piece of material that attracts some metals by magnetism)  :: nam châm
magnetic tape {n} (acrylic tape used for recording data)  :: băng từ
magnetosphere {n} (region around a planet)  :: quyển từ
magnifying glass {n} (instrument)  :: kính lúp, kiếng lúp
magnolia {n} (tree)  :: ngọc lan
magpie {n} (bird of genus Pica)  :: chim ác là
Magyar {adj} (Hungarian) SEE: Hungarian  ::
mahjong {n} (game for four players)  :: mạt chược
mahout {n} (elephant driver and keeper)  :: quản tượng
maid {n} (young female)  :: con gái, thiếu nữ (少女)
maid {n} (female servant or cleaner)  :: đầy tớ gái, hầu gái
maiden {n} (female virgin)  :: gái trinh, trinh nữ
maiden {adj} (virgin) SEE: virgin  ::
maiden name {n} (married woman's original last name)  :: tên thời con gái
mail {n} (parcels and letters)  :: bưu điện
mailbox {n} (box into which mail is put)  :: hòm thư
mailing list {n} (collection of names and addresses)  :: danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư, hộp thư chung
mailman {n} (post office employee)  :: người đưa thư, bưu tá
main {adj} (principal)  :: chính, chủ, chủ yếu, quan trọng
main {n} (strength) SEE: strength  ::
main {n} (mainland) SEE: mainland  ::
mainland {n} (the main landmass of a country or continent)  :: đại lục, đất liền
mainland China {prop} (area under the jurisdiction of the People's Republic of China, excluding Hong Kong, Macau and Taiwan)  :: Trung Quốc đại lục (中國大陸)
mainlander {n} (someone who lives on the mainland)  :: người đất liền
maintain {v} (to maintain, to consider) SEE: hold  ::
Maitreya {prop} (bodhisattva)  :: Di-lặc
maize {n} (corn; a type of grain of the species Zea mays)  :: bắp, ngô
majiang {n} (mahjong) SEE: mahjong  ::
make {v} (to construct)  :: làm
make a mistake {v} (to err)  :: phạm lỗi
make love {v} (to engage in sexual intercourse)  :: làm tình, tán tỉnh ai, tỏ tình với ai, ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai, ái ân
make out {v} (to kiss or to make love)  :: chim nhau
makhorka {n} (Nicotiana rustica)  :: thuốc lào
Malabar spinach {n} (plant)  :: mồng tơi
malaria {n} (disease)  :: bệnh sốt rét
Malawi {prop} (Republic of Malawi)  :: Ma-la-uy
Malay {prop} (the Malay language)  :: tiếng Mã-lai, tiếng Mã lai
Malaysia {prop} (country in Southeast Asia)  :: Ma-lai-xi-a
Malaysian {prop} (Malay) SEE: Malay  ::
male {adj} (grammatically masculine) SEE: masculine  ::
male {adj} (belonging to the sex having testes and/or XY chromosomes)  :: nam
male {n} (human of masculine sex or gender)  :: đàn ông
male {n} (animal of masculine sex)  :: đực
male member {n} (penis) SEE: penis  ::
Mali {prop} (a country in Western Africa)  :: Ma-li
malt {n} (sprouted grain used in brewing)  :: mạch nha
Malta {prop} (republic)  :: Man-ta
maltose {n} (the disaccharide C12H22O11)  :: đường mạch nha, mạch nha
malware {n} (software developed to cause harm to a computer system)  :: phần mềm độc hại
mama {n} (mother) SEE: mother  ::
mama {n} (mum) SEE: mum  ::
mamma {n} (mother) SEE: mother  ::
mamma {n} (mum) SEE: mum  ::
mammal {n} (animal of the class Mammalia)  :: loài thú, lớp thú, loài động vật có vú
mammalian {n} (any mammal) SEE: mammal  ::
mammoth {n} (elephant-like mammal)  :: voi ma mút
management {n} (administration; the process or practice of managing)  :: sự quản lý
manager {n} (person whose job is to manage something (for female equivalents, see manageress))  :: người quản lý
Manchuria {prop} (Manchuria)  :: Mãn Châu
mandarin {n} (Chinese Imperial bureaucrat)  :: quan
mandarin {n} (fruit) SEE: mandarin orange  ::
mandarin {n} (tree) SEE: mandarin orange  ::
Mandarin {prop} (Standard Mandarin, see also: Chinese)  :: tiếng phổ thông Trung Quốc (tiếng + phổ thông + Trung Quốc), tiếng Phổ thông (tiếng + phổ thông), Quan thoại chuẩn (Quan thoại + chuẩn)
Mandarin {prop} (a branch of the Chinese languages, see also: )  :: Quan thoại, Bắc phương thoại, tiếng Bắc Kinh
mandarin orange {n} (fruit)  :: quýt hồng, quít, quả quýt
mandrill {n} (Mandrillus sphinx)  :: khỉ mặt chó
mane {n} (longer hair growth on back of neck of a horse)  :: bờm
mane {n} (longer hair growth around head of male lions)  :: bờm
manga {n} (comic originated in Japan)  :: manga, mạn họa 漫畫, truyện tranh Nhật Bản, truyện tranh Nhật
manga {n} (comic done in Japanese style)  :: mạn họa 漫畫, truyện tranh Nhật Bản, truyện tranh Nhật
Mangalore {prop} (city in western India)  :: Mangalore
manganese {n} (chemical element)  :: mangan
mango {n} (tropical fruit tree Mangifera indica)  :: xoài
mango {n} (fruit)  :: xoài, quả xoài, trái xoài
mangosteen {n} (fruit)  :: măng cụt
manicure {n} (cosmetic treatment for the fingernails)  :: sửa móng tay
manifest {v} (to show plainly; to make to appear distinctly)  :: biểu hiện
manipulate {v} (influence or manage)  :: điều khiển, thao túng
Manitoba {prop} (Province in western Canada)  :: Manitoba
mankind {n} (human race)  :: loài người
mankind {n} (man as opposed to woman)  :: đàn ông, nam giới
mankind {n} (the human race) SEE: humankind  ::
man proposes, God disposes {proverb} (things don't always work out as they were planned)  :: mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
manslaughter {n} (act of killing unlawfully)  :: ngộ sát
mantis {n} (any of various large insects of the order Mantodea)  :: bọ ngựa
manure {n} (excrement)  :: bón phân
manus {n} (hand) SEE: hand  ::
many {determiner} (an indefinite large number of)  :: nhiều
many a mickle makes a muckle {proverb} (lot of small amounts together, become a large amount)  :: tích tiểu thành đại, góp gió thành bão
many thanks {phrase} (many thanks)  :: cảm ơn nhiều, cảm ơn lắm
Manzhouli {prop} (a city of China)  :: Mãn Châu Lý
Mao {prop} (Mao: the Chinese surname)  :: Mao ()
Maoism {n} (philosophy espoused by Mao Zedong)  :: chủ nghĩa Mao, chủ nghĩa Mao Trạch Đông
map {n} (visual representation of an area)  :: bản đồ, địa đồ (地圖)
map {v} (to inform someone of a particular idea)  :: bản đồ
maple {n} (tree of the Acer genus)  :: phong, thích
marathon {n} (road race)  :: ma-ra-tông
Marcellus {prop} (male given name)  :: Marcellô
March {prop} (third month of the Gregorian calendar)  :: tháng ba
margarine {n} (spread)  :: bơ thực vật
Marie {prop} (female given name) SEE: Mary  ::
marigold {n} (Calendula)  :: hoa vạn thọ
marigold {n} (Tagetes)  :: hoa vạn thọ
marijuana {n} (the drug)  :: cần sa, marijuana
marine corps {n} (military organization of marines who are trained and equipped to fight on or from ships)  :: thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ
mariner's compass {n} (compass) SEE: compass  ::
mark {n} (academic score)  :: điểm
mark {n} (sporting score)  :: điểm
mark {n} (unit of currency)  :: mác
Mark {prop} (male given name)  :: Mác [transliteration]
Mark {prop} (the Evangelist)  :: Máccô [Catholic], Mác [Protestant]
Mark {prop} (book of the Bible)  :: Máccô [Catholic], Mác [Protestant]
marker {n} (marker pen) SEE: marker pen  ::
marker pen {n} (pen)  :: đánh dấu
market {n} (spacious site for trading)  :: chợ, thị trường (市場)
market {n}  :: chợ
market {v} (to sell) SEE: sell  ::
market economy {n} (economy in which and services are exchanged in a free market)  :: nền kinh tế thị trường
Marks {prop} (surname)  :: Marx, Mác [phonetic respelling]
marksman {n} (a man skilled in shooting at a target)  :: xạ thủ, nhà thiện xạ
marmalade {n} (jam)  :: mứt cam
maroon {n} (dark red, somewhat brownish colour)  :: hạt dẻ
marque {n} (brand of a manufactured product)  :: nhãn hiệu, mác
marquess {n} (title of nobility)  :: hầu tước (侯爵)
marquis {n} (nobleman) SEE: marquess  ::
marriage {n} (state of being married)  :: hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới
marriage agency {n} (business)  :: cơ quan hôn nhân
married {adj} (In a state of marriage; having a wife or a husband)  :: kết hôn, thành lập gia đình, cưới, [male] có vợ, [male] đã lấy vợ, [female] có chồng
marrow {n} (substance inside bones)  :: tủy xương
marry {v} (to take a husband or wife)  :: kết hôn, lập gia đình, [of a man] lấy vợ, [of a woman] lấy chồng, cưới
marry {v} (to be joined in marriage)  :: cưới
marry {v} (to give away as wife or husband)  :: gả
Mars {prop} (planet)  :: Sao Hoả, sao Hoả (―), Hỏa Tinh
Mars {prop} (god of war)  :: thần chiến tranh
marshmallow {n} (plant)  :: kẹo dẻo
marsupial {n} (mammal of which the female typically has a pouch)  :: thú có túi
Martha {prop} (biblical sister of Lazarus and Mary)  :: Mátta
martial art {n} (fighting style)  :: môn võ, môn võ thuật, võ thuật (武術), vũ thuật
martial art {n} (military prowess)  :: tài năng chiến đấu
martial law {n} (rules by military authorities)  :: giới nghiêm (戒嚴), thiết quân luật
Martin {prop} (given name)  :: Martinô, Mạc Tính, Máctinô
martyr {v} (torture) SEE: torture  ::
marvel {n} (miracle) SEE: miracle  ::
Marx {prop} (surname)  :: Marx, Mác
Marxism {n} (philosophy)  :: chủ nghĩa Mác, chủ nghĩa Marx
Marxism-Leninism {prop} (communist ideological stream)  :: chủ nghĩa Marx-Lenin, chủ nghĩa Mác-Lênin
Mary {prop} (biblical mother of Jesus)  :: Maria
mascara {n} (eyelash cosmetic)  :: thuốc bôi mi mắt
mascot {n} (something used to symbolize a sports team or other group)  :: linh vật
masculine {adj} (grammar: being of the masculine class, being inflected in the masculine manner)  :: giống đực
masculine {adj}  :: nam tính, tính đàn ông
masculine {n} ((grammar))  :: giống đực
masjid {n} (mosque) SEE: mosque  ::
mask {n} (cover for the face)  :: mặt nạ
Masr {prop} (Egypt) SEE: Egypt  ::
mass {n} (quantity of matter cohering together to make one body)  :: khối lượng
Mass {n} (Roman Catholic Church: the principal liturgical service)  :: thánh lễ, lễ mét
massage {n} (rubbing, kneading, or hitting muscled part of a body)  :: sự xoa bóp, sự đấm bóp
massage {v} (to perform a massage on somebody)  :: xoa bóp, tẩm quất
mass media {n} (public communication that reaches a large audience)  :: phương tiện
mass number {n} (number of protons and neutrons in an atomic nucleus)  :: số khối
mass shooting {n}  :: cuộc xả súng
mast {n} (support of a sail)  :: cột buồm
master of ceremonies {n} (host at a formal event)  :: người dẫn chương trình
masterpiece {n} (piece of work that has been given much critical praise)  :: kiệt tác (傑作)
masterwork {n} (piece of quality indicative of having been made by a master) SEE: masterpiece  ::
mastery {n} (philosopher's stone) SEE: philosopher's stone  ::
masticate {v} (chew) SEE: chew  ::
masturbate {v} (to masturbate)  :: thủ dâm, tự sướng [dated]
masturbation {n} (manual erotic stimulation of the genitals)  :: sự thủ dâm
match {n} (sporting event)  :: đấu, thi đấu
match {n} (device to make fire)  :: diêm
matcha {n} (powdered green tea for ceremonies)  :: mạt trà
matchstick {n} (piece of wood)  :: diêm, que diêm
mate {n} (checkmate) SEE: checkmate  ::
material {n} (matter)  :: vật chất (物質)
maternal grandfather {n} (one's mother's father)  :: ông ngoại
maternal grandmother {n} (The mother of one's mother)  :: bà ngoại
maternal uncle {n} (brother of one's mother)  :: cậu [for both elder and younger than mother, mostly for southerners; for northerners bác is for the elder one, chú for the younger one]
mathematical analysis {n} (The mathematical study of functions, sequences, series, limits, derivatives and integrals.)  :: giải tích toán học, giải tích [abbreviation]
mathematics {n} (field of study)  :: toán học
matrix {n} (womb) SEE: womb  ::
matryoshka {n} (Russian doll) SEE: Russian doll  ::
Matsue {prop} (a city of Japan)  :: Matsue
matter {n} (non-antimatter matter)  :: vật chất (物質)
matter {n} (kind of substance)  :: vật chất (物質)
Matthew {prop} (biblical disciple)  :: Mátthêu [Catholic], Ma-thi-ơ [Protestant]
Matthew {prop} (gospel of Matthew)  :: Mátthêu [Catholic], Ma-thi-ơ [Protestant]
Matthias {prop} (the Apostle replacing Judas)  :: Mátthia
mattress {n} (a pad on which a person can recline and sleep)  :: nệm
Mauritania {prop} (Islamic Republic of Mauritania)  :: Mô-ri-ta-ni
Mauritius {prop} (Republic of Mauritius)  :: Mô-ri-xơ
mausoleum {n} (large tomb)  :: lăng mộ
mauve {n} (colour)  :: (màu) cẩm quỳ
mauve {adj} (colour)  :: (màu) cẩm quỳ
Maximilian {prop} (male given name)  :: Maximilianô
maximum {n} (math: greatest value)  :: cực trị
maximum {adj} (highest degree)  :: tối đa
May {prop} (fifth month of the Gregorian calendar)  :: tháng năm
maybe {adv} (indicating a lack of certainty)  :: có lẽ
May bug {n} (cockchafer) SEE: cockchafer  ::
mayonnaise {n} (dressing)  :: may-on-ne, mai-o-ne
mayor {n} (leader of a city)  :: thị trưởng (市長)
may the Force be with you {phrase} (wish someone luck)  :: có Thể lực lượng được với bạn
maze {n} (Puzzle to get through)  :: Mê cung
Möbius band {n} (Möbius strip) SEE: Möbius strip  ::
Möbius strip {n} (one-sided surface)  :: mặt Mobius
Möbius strip {n} (narrow strip given a half twist)  :: dải Mobius
me {pron} (direct object of a verb)  :: tôi [see usage note at tôi]
me {pron} (obsolete reflexive)  :: mình [after the verb], tự [before the verb]
me {pron} (object of a preposition)  :: tôi [see usage note at tôi]
me {pron} (indirect object of a verb)  :: tôi [see usage note at tôi]
me {pron} (reflexive indirect object of a verb)  :: cho mình
me {pron} (complement of the copula)  :: tôi [see usage note at tôi]
me {pron} (marking ownership)  :: của tôi [see usage note at tôi]
me {pron} (subject of a verb with “and”)  :: tôi [see usage note at tôi]
me {pron} (subject of a verb without “and”)  :: tôi [see usage note at tôi]
meadow {n} (field or pasture)  :: đồng cỏ
meal {n} (food that is prepared and eaten)  :: bữa, bữa cơm
mean {v} (to convey, indicate)  :: nghĩa là
meaning {n} (symbolic value of something)  :: nghĩa, ý nghĩa
meaningless {adj} (lacking meaning)  :: vô nghĩa
measles {n} (acute highly contagious viral disease)  :: bệnh sởi
measure {v} (ascertain the quantity of a unit)  :: đo, đo lường
measure word {n} (measure word, classifier)  :: danh từ chỉ đơn vị (名詞單位)
meat {n} (animal flesh used as food)  :: thịt
meat {n}  :: thịt
meat {n} (totem) SEE: totem  ::
meatball {n} (meatball)  :: thịt viên
meat floss {n} (rousong) SEE: rousong  ::
meatgrinder {n} (device for cutting meat)  :: máy băm thịt
mechanic {n} (skilled worker)  :: thợ máy
mechanical pencil {n} (pencil with a lead that wears away with use)  :: viết chì bấm, bút chì bấm
mechanics {n} (a branch of physics)  :: lực học (力學), cơ học
mechanism {n} (mechanical means for the conversion or control of motion)  :: máy móc, bộ máy
medal {n} (stamped metal disc)  :: huy chương, mề đay
meddle {v} (to have sex) SEE: have sex  ::
medic {n} (doctor) SEE: doctor  ::
medication {n} (one or all the medicines regularly taken by a patient)  :: phép trị liệu
medicine {n} (substance which promotes healing)  :: thuốc
meditation {n} (devotional contemplation)  :: ngồi thiền
Mediterranean {prop} (Mediterranean Sea) SEE: Mediterranean Sea  ::
Mediterranean Sea {prop} (the sea between Europe and Africa)  :: Địa Trung Hải
medium wave {n} (radio wave)  :: sóng trung
meet {v} (encounter by accident)  :: gặp
meet {v} (to get acquainted)  :: làm quen
meeting {n} (gathering for a purpose)  :: hội nghị, hội họp
megahertz {n} (one million cycles per second)  :: mêga Hertz
megameter {n} (megametre) SEE: megametre  ::
megametre {n} (a distance of 1,000 km)  :: megamet
megaton {n} (unit of measure)  :: triệu tấn
Mekong {prop} (river in Asia)  :: sông Mê Kông, sông Cửu Long, ["Great River"] sông Lớn
melody {n} (sequence of notes that makes up a musical phrase)  :: giai điệu, âm điệu
melon {n} (fruit)  :: dưa tây
melongene {n} (eggplant) SEE: eggplant  ::
melt {v} (intransitive: to change from a solid to a liquid)  :: tan, tan chảy, nóng chảy
melt {n} (idiot) SEE: idiot  ::
member {n} (part of a discourse, period, sentence, or verse) SEE: clause  ::
member {n} (in set theory) SEE: element  ::
member {n} (one who officially belongs to a group)  :: hội viên
Member of Parliament {n} (representative)  :: nghị sĩ
memoir {n} (book describing the personal experiences of an author)  :: hồi ký, luận văn
memoirs {n} (autobiography) SEE: memoir  ::
Memorial Day {prop} (American federal holiday)  :: Lễ Chiến sĩ trận vong
memorial service {n} (funeral) SEE: funeral  ::
memorize {v} (to commit to memory, to learn by heart)  :: ghi nhớ, ghi chép
memory {n} (ability to recall)  :: trí nhớ
memory {n} (stored record)  :: kỷ niệm
mendelevium {n} (chemical element)  :: menđelevi
menstruation {n} (periodic discharging of the menses)  :: chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt
mention {v} (mention) SEE: cover  ::
mention {v} (make a short reference to something)  :: đề cập
menu {n} (details of the food to be served at a banquet)  :: thực đơn
menu {n} (printed list of dishes offered in a restaurant)  :: thực đơn, bảng kê món ăn
menu {n} (list from which the user may select an operation to be performed)  :: trình đơn, menu, danh mục, bảng chọn
meow {interj} (cry of a cat)  :: ngoao, meo
meow {n} (cry of a cat)  :: meo meo
mercenary {n} (person employed to fight)  :: lính đánh thuê, tay sai
merchant {n} (person who traffics in commodities)  :: thương gia
merchantman {n} (merchant) SEE: merchant  ::
mercurial {adj} (lively, quick-witted)  :: lanh lợi
mercury {n} (element)  :: thuỷ
Mercury {prop} (planet)  :: sao Thủy (―)
Mercury {prop} (Roman god)  :: Thần Méc-cua, thần Mẹt-cu-rơ
mercy killing {n} (euthanasia) SEE: euthanasia  ::
mergirl {n} (mermaid) SEE: mermaid  ::
Merkel {prop} (surname)  :: Merkel
mermaid {n} (mythological woman with a fish's tail)  :: mỹ nhân ngư (美人魚)
merry {adj} (jolly and full of high-spirits)  :: vui
merry Christmas {phrase} (good wishes at Christmas time)  :: chúc mừng Giáng sinh, chúc mừng Nô-en, chức mừng Giáng sinh, chức mừng Nô-en
merry-go-round {n} (carousel)  :: trò kéo quân
mesa {n} (flat area of land)  :: núi mặt bàn
Mesopotamia {prop} (region between Euphrates and Tigris)  :: Lưỡng Hà
Mesozoic {prop} (Mesozoic era)  :: đại Trung Sinh
mess {n} (church service) SEE: Mass  ::
message {n} (communication, concept or information conveyed)  :: tin nhắn
Messiah {prop} ((Christianity) Jesus)  :: Đấng Mê-si
Messidor {prop} (the tenth month of the French Republican Calendar)  :: tháng gặt hái
metabolism {n} (complete set of chemical reactions that occur in living cells)  :: trao đổi chất, biến dưỡng
metacognition {n} (thinking about thinking)  :: siêu nhận thức
metadata {n} (data that describes data)  :: siêu dữ liệu
metafiction {n} (form of self-referential literature)  :: siêu hư cấu
metal {n} (atomic element or material made of such atoms)  :: kim loại
metamorphic rock {n} (one of the major groups of rock that makes up the crust of the Earth)  :: đá biến chất
metamorphosis {n} (transformation)  :: sự biến thái (sự + 變態), sự biến hình (sự + 變形)
metamorphosis {n} (in biology)  :: sự biến thái (sự + 變態)
metanarrative {n} (a narrative about narratives of historical meaning, experience or knowledge)  :: siêu tự sự, đại tự sự
metaphor {n} (uncountable: figure of speech)  :: ẩn dụ
metaphysics {n} (branch of philosophy that studies first principles)  :: siêu hình học
meteor {n} (streak of light)  :: sao băng
meteorite {n} (remains of a meteor)  :: thiên thạch, vẫn thạch
meteorology {n} (science)  :: khí tượng học (氣象學)
meter {n} (measuring instrument)  :: cái đo, người đo
meter {n} (unit of length) SEE: metre  ::
meter {v} (to measure) SEE: measure  ::
methanal {n} (formaldehyde) SEE: formaldehyde  ::
methanol {n} (the simplest aliphatic alcohol, CH3OH)  :: rượu mạnh gỗ, cồn gỗ
method {n} (process by which a task is completed)  :: phương pháp, phương thức
metonymy {n} (figure of speech)  :: phép hoán dụ
me too {phrase} (I agree)  :: tôi cũng vậy, tôi cũng thế
metre {n} (unit of length)  :: mét
metric {adj} (relating to metric system)  :: mét
metric {n} (measure for something)  :: tiêu chuẩn, thước đo
metric {n} (notion in mathematics)  :: mêtric
metro {n} (underground railway)  :: metro, xe điện ngầm
metronome {n} (a device used in music)  :: máy nhịp
metropole {n} (city) SEE: metropolis  ::
metropolis {n} (large, busy city)  :: siêu đô thị
metropolitan area network {n} (network)  :: mạng đô thị
mettle {n} (metal) SEE: metal  ::
mew {n} (crying sound of a cat) SEE: meow  ::
mew {v} (meow) SEE: meow  ::
Mexico {prop} (country)  :: Mễ Tây Cơ (米西基)
miai {n} (formal marriage interview, see also: blind date)  :: dạm ngõ
Micah {prop} (book of the Bible)  :: Micae [Catholic], Mi-chê, Mica
Micah {prop} (Biblical character: minor prophet and author)  :: Micae [Catholic], Mi-chê, Mica
Micah {prop} (male given name)  :: Micae [Catholic]
Michael {prop} (male given name)  :: Micae
Michael {prop} (archangel)  :: Micae
microbe {n} (microorganism)  :: vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật (微生物)
microbiology {n} (branch of biology dealing with microorganisms)  :: vi sinh vật học (微生物學)
microchip {n} (integrated circuit)  :: mạch vi xử lý, vi mạch
microcomputer {n} (computer designed around a microprocessor)  :: máy tính nhỏ
micrometer {n} (one millionth of a meter)  :: micrômet
micrometre {n} (micrometer) SEE: micrometer  ::
Micronesia {prop} (country)  :: Mai-crô-nê-xi-a
microorganism {n} (an organism too small to be seen by unaided eye)  :: vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật (微生物)
microphone {n} (transducer of sound waves to electricity)  :: máy vi âm, micrô
microscope {n} (an optical instrument)  :: kính hiển vi
microwave {n} (microwave oven) SEE: microwave oven  ::
microwave {n} (electromagnetic wave)  :: vi ba (微波), vi sóng (微㳥)
microwave oven {n} (oven using microwave energy)  :: lò vi ba, lò vi sóng
Mid-Autumn Festival {n} (harvest festival)  :: Tết Trung Thu (節中秋)
midday {n} (12 o'clock during the day) SEE: noon  ::
middle {n} (centre, midpoint)  :: giữa, trung tâm
middle {n}  :: giữa
Middle Ages {prop} (historical period)  :: Trung cổ (中古)
Middle Earth {prop} (Earth) SEE: Earth  ::
Middle East {prop} (region comprising southwest Asia and northeast Africa)  :: Trung Đông (中東)
middle finger {n} (finger between the forefinger and the ring finger)  :: ngón giữa, ngón tay giữa
middle of nowhere {n} (remote place; a place lacking population, interesting things or defining characteristics)  :: khỉ ho cò gáy
Midgard {prop} (Earth) SEE: Earth  ::
midget {n} (person of small stature of adult height less than 4'10")  :: rất nhỏ, chú lùn
midnight {n} (12 am)  :: ban đêm, nửa đêm
midwife {n} (person who assists women in childbirth)  :: bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ
midwife {v} (to act as a midwife)  :: đỡ đẻ
midwifery {n} (the practice and science of being a midwife)  :: sản khoa học
mielie {n} (maize) SEE: maize  ::
mikado {n} (emperor of Japan)  :: Ngự Môn (御門), Nhật hoàng (日皇)
mildew {n} (growth of minute fungi)  :: mốc
mile {n} (measure of length)  :: dặm,
militarism {n} (militarism)  :: chũ nghĩa quân phiệt
milk {n} (liquid)  :: sữa
milk {n} (semen) SEE: semen  ::
milkmaid {n} (a young woman who milked the cows on a farm)  :: cô gái vắt sữa
milkmaid's yoke {n} (carrying pole) SEE: carrying pole  ::
milkman {n} (man who delivers milk early in the morning)  :: người bán sữa
milkshake {n} (milk and ice cream beverage)  :: loại kem sưa, trộn
milk tea {n} (bubble tea) SEE: bubble tea  ::
Milky Way {prop} (galaxy)  :: Ngân Hà
mill {n} (grinding apparatus)  :: cối xay
mille-feuille {n} (a type of pastry with several layers of puff pastry)  :: bánh minfơi, bánh minphơi
millennium {n} (thousand-year period)  :: thiên niên kỷ
millet {n} (any of a group of various types of grass or its grains used as food)  :: cây kê, [grain]
milliard {num} (10^9)  :: tỷ
milligram {n} (milligram)  :: miligam
millimeter {n} (millimetre) SEE: millimetre  ::
millimetre {n} (unit of measure)  :: milimet
million {num} (cardinal number)  :: triệu
millionaire {n} (somebody whose wealth is greater than one million)  :: nhà triệu phú
millipede {n} (elongated arthropod)  :: cuốn chiếu
millisecond {n} (one one-thousandth of a second)  :: một phần nghìn giây
milt {n} (the organ spleen) SEE: spleen  ::
Miltiades {prop} (given name)  :: Miltiadê
mimic {v}  :: nhái, bắt chước
Min Bei {prop} (Chinese language)  :: Mân Bắc
mince {n} (finely chopped meat)  :: thịt băm, thịt vằm
mincer {n} (a kitchen utensil used for mincing meat) SEE: meatgrinder  ::
mind {n} (ability for rational thought)  :: tinh thần, lòng
mind {n} (ability to be aware of things)  :: tinh thần
mind {v} (to remember) SEE: remember  ::
mine {pron} (that which belongs to me)  :: của tôi
mine {n} (place from which ore is extracted)  :: mỏ
mine {n} (exploding device)  :: mìn
mineral {n} (in geology)  :: khoáng sản
mineralogy {n} (the study or science of minerals)  :: vật học
mineral water {n} (water containing dissolved minerals)  :: nước khoáng
Ming {prop} (Chinese Dynasty & Era)  :: Nhà Minh
minibus {n} (a small bus)  :: xe buýt mini
minimum {n} (lowest limit)  :: tối thiểu
minion {n} (loyal servant of another more powerful being)  :: kẻ nô lệ
minister {n} (politician who heads a ministry)  :: bộ trưởng
ministry {n} (government department)  :: bộ
Min Nan {prop} (Hokkien) SEE: Hokkien  ::
Min Nan {prop} (the language)  :: tiếng Mân Nam
Minsk {prop} (capital of Belarus)  :: Minsk
mint {n} (plant)  :: bạc hà (薄荷)
minuscule {n} (lower-case letter)  :: chữ nhỏ
minute {n} (unit of time)  :: phút
miracle {n} (wonderful event attributed to supernatural powers)  :: phép lạ, phép mầu
mirage {n} (an optical phenomenon)  :: ảo ảnh
mirror {n} (smooth reflecting surface)  :: gương
miscarriage {n} (termination of pregnancy)  :: sự sẩy thai (—)
mislead {v} (trick or mislead) SEE: deceive  ::
miss {v} (to fail to hit)  :: trật, trượt, hụt
miss {v} (to feel the absence of someone or something)  :: nhớ
miss {n} (Miss) SEE: Miss  ::
Miss {n} (title)  :: , chị
missile {n} (self-propelled, guidable projectile)  :: tên lửa
mission {n} (set of tasks that fulfills a purpose)  :: nhiệm vụ (任務)
missionary {n} (person traveling to spread a religion)  :: người truyền giáo
Mississippi {n} (river)  :: Sông Mississippi
mistake {n} (an error)  :: lỗi
mistake {v} (to take one thing for another)  :: nhầm lẫn
mistress {n} (woman in extramarital relationship)  :: người yêu
Mito {prop} (a city of Japan)  :: Mito
mitochondrion {n} (respiratory organelle)  :: ti thể
mitosis {n} (division of a cell nucleus)  :: nguyên phân
mixed marriage {n} (marriage between people of different races, cultures, religions, etc)  :: hôn nhân hỗn hợp
Miyazaki {prop} (Miyazaki, Japan)  :: Miyazaki
moat {n} (defensive ditch)  :: hào, hố
mob {n} (mafia) SEE: mafia  ::
mobile {n} (mobile phone) SEE: mobile phone  ::
mobile phone {n} (portable telephone)  :: điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động
mobile telephone {n} (mobile phone) SEE: mobile phone  ::
mobocracy {n} (rule of the mob)  :: sự thống trị của quần chúng
mock exam {n} (an examination where the marks do not count)  :: thi thử
mode {n} (in computing)  :: chế độ
model {n} (person)  :: người mẫu
modem {n} (device that encodes digital computer signals into analog/analogue telephone signals)  :: modem, bộ điều giải
Modern Greek {prop} (Modern Greek)  :: tiếng Hy Lạp hiện đại
modernization {n} (process of modernizing)  :: sự hiện đại hoá
modest {adj} (not bragging or boasting about oneself or one's achievements)  :: khiêm tốn
modification {n} (act or result of modifying or condition of being modified)  :: sửa đổi
modification {n} (alteration or adjustment)  :: sự sửa đổi
module {n} (self-contained component of a system)  :: mô-đun, bộ phận rời
module {n} (section of a program)  :: phần chương trình
Mohammad {prop} (male given name) SEE: Muhammad  ::
Mohammad {prop} (prophet) SEE: Muhammad  ::
moiety {n} (half) SEE: half  ::
moist towelette {n} (wet wipe) SEE: wet wipe  ::
mojibake {n} (corrupt characters or letters)  :: loạn mã
molar {n} (back tooth)  :: răng hàm
mold {n} (woolly or furry growth of tiny fungi)  :: mốc
Moldavia {prop} (Moldova) SEE: Moldova  ::
Moldova {prop} (country)  :: Môn-đô-va
moldy {adj} (mouldy) SEE: mouldy  ::
mole {n} (dark spot on the skin)  :: nốt ruồi
mole {n} (burrowing insectivore)  :: chuột chũi
mole {n} (unit of amount)  :: mol
mole cricket {n} (insect of Gryllotalpidae)  :: dế trũi
molecule {n} (group of atoms held together by chemical bonds)  :: phân tử
mollie {n} (Molotov cocktail) SEE: Molotov cocktail  ::
mollusc {n} (soft-bodied invertebrate of phylum Mollusca, see also: clam; oyster; mussel)  :: động vật thân mềm
Molotov cocktail {n} (simple incendiary bomb)  :: chai cháy
molybdenum {n} (chemical element)  :: molypđen,
mom {n} (mother) SEE: mum  ::
moment {n} (very brief period of time)  :: chốc lát, khẩn yếu, một chút, một lát, việc quan trọng
moment {n} (moment of force)  :: mô men
mommy {n} (mum) SEE: mum  ::
Monaco {prop} (country in Europe)  :: Mô-na-cô
monarch {n} (ruler)  :: vua, quân chủ, quốc vương
monarchic {adj} (of, or relating to monarchy or to be a monarch)  :: quân chủ
monarchy {n} (form of government with a hereditary head of state)  :: quân chủ, chế độ quân chủ, nền quân chủ
monastery {n} (building for monks)  :: tu viện
Monday {n} (day of the week)  :: thứ hai
money {n} (means of exchange and measure of value)  :: tiền
moneybags {n} (wealthy person)  :: nhà giàu
money laundering {n} (act of obscuring the origin of money that has been obtained illegally)  :: rửa tiền
Mongol {n} (A person from Mongolia; a Mongolian) SEE: Mongolian  ::
Mongolia {prop} (Central Asian country)  :: Mông Cổ (蒙古)
Mongolian {adj} (of or relating to Mongolia or its peoples, languages, or cultures)  :: Mông Cổ
Mongolian {n} (native or inhabitant of Mongolia)  :: người Mông Cổ, dân Mông Cổ
Mongolian {n} (language of Mongolia)  :: tiếng Mông Cổ
mongoose {n} (a small carnivore of the family Herpestidae)  :: (cầy) mangut
Monica {prop} (female given name)  :: Mônica
Monika {prop} (female given name) SEE: Monica  ::
moniker {n} (signature) SEE: signature  ::
monitor {n} (computer display)  :: pháo thuyền, pháo hạm
monitor {n} (monitor lizard) SEE: monitor lizard  ::
monitor lizard {n} (lizard of the genus Varanus)  :: kỳ đà
monk {n} (slang: judge) SEE: judge  ::
monk {n} (male member of monastic order)  :: tu sĩ
monkey {n} (primate)  :: con khỉ, khỉ
monkey-eating eagle {n} (Philippine eagle) SEE: Philippine eagle  ::
monocle {n} (a single lens)  :: kính một mắt
monocotyledon {n} (Plant belonging to Monocotyledones or Liliopsida)  :: thực vật một lá mầm
Monopoly {prop} (a board game)  :: Cờ Tỷ Phú
monorail {n} (a railroad system where the trains run on one rail)  :: đường một rầy
monosodium glutamate {n} (mono sodium salt of the amino acid, glutamic acid)  :: bột ngọt, mì chính
monsoon {n} (wind)  :: gió mùa
monsoon {n} (tropical rainy season)  :: mùa mưa
monster {n} (terrifying dangerous creature)  :: quái vật
month {n} (period into which a year is divided)  :: tháng
Montreal {prop} (a city in Quebec)  :: Môn re an, Montréal
monument {n} (structure built for commemorative or symbolic reasons)  :: đài tưởng niệm
mood {n} (mental state)  :: tâm trạng, tính khí
moon {n} (largest natural satellite of planet Earth)  :: mặt trăng, trăng
moon {n}  :: mặt trăng, nguyệt
Moon {prop} (sole natural satellite of the Earth)  :: mặt trăng, Mặt trăng
moonbeam {n} (moonlight generally) SEE: moonlight  ::
mooncake {n} (Chinese pastry)  :: bánh trung thu (餅中秋)
moonlight {n} (light reflected from the moon)  :: ánh trăng
moonshine {n} (illicit liquor)  :: rượu ngang
moonwalk {n} (dance style)  :: moonwalk, trượt về sau
moose {n} (largest member of the deer family (Alces alces))  :: nai anxet, nai sừng tấm
moot {n} (discuss) SEE: discuss  ::
mop {n} (implement for washing floors)  :: cán lau nhà
morality {n} (recognition of / obedience to the rules of right conduct)  :: đạo đức
moral philosophy {n} (ethics) SEE: ethics  ::
more {determiner} (comparative of many)  :: nhiều hơn
more {adv} (word to form a comparative)  :: [after adjectives] hơn
morgue {n} (place for dead people)  :: nhà xác
Mormon {prop} (ancient prophet)  :: Mormon
Mormon {n} (member of The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints)  :: Mormon
Mormon {adj} (pertaining to the faith established by Joseph Smith, Jr)  :: Mormon
morning {n} (part of the day between dawn and midday)  :: buổi sáng
morning {n} (the part of the day after midnight and before midday)  :: buổi sáng
morning after {n} (hangover) SEE: hangover  ::
Morocco {prop} (country)  :: Ma-rốc
moron {n} (idiot) SEE: idiot  ::
morpheme {n} (smallest linguistic unit)  :: hình vị
morphine {n} (crystalline alkaloid)  :: mocfin
mortal {adj} (susceptible to death)  :: có chết
mortuary {n} (morgue) SEE: morgue  ::
Moscow {prop} (Capital city of Russia)  :: Moskva [modern], Mạc Tư Khoa [traditional], Mát-xcơ-va [phonetic, rare]
Moses {prop} (the biblical patriarch)  :: Môi-se, Mô-sê
mosque {n} (a place of worship for Muslims)  :: nhà thờ Hồi giáo, thánh đường, masjid
mosquito {n} (small flying insect of the family Culicidae, known for biting and sucking blood)  :: muỗi, con muỗi
mosquito coil {n} (mosquito-repelling incense)  :: nhang muỗi
mosquito net {n} (fine net used to protect against mosquitos)  :: mùng
moss {n} (plants of the division Bryophyta)  :: rêu
most {adv} (adverb forming superlative)  :: ... nhất, tối ... () [Sino-Vietnamese prefix]
moth {n} (insect similar to a butterfly)  :: nhậy
moth {n} (Vigna aconitifolia)  :: đậu bướm
mother {n} (motherfucker) SEE: motherfucker  ::
mother {n} (female (human) who parents a child, gives birth to a baby, or is pregnant)  :: mẹ, [South Vietnam] , mạ, mệ, mợ, bầm, u, nạ
mother {n} (one’s female parent)  :: , mẹ, mợ, u, mạ, nạ, bầm, mệ
mother {v} (to treat as a mother would be expected to)  :: chăm sóc, nuôi, nuôi nấng
motherfucker {n} (generic term of abuse)  :: địt con mẹ mày, đụ má mày [South Vietnam]
mother-in-law {n} (spouse’s mother)  :: mẹ chồng [husband's mother], mẹ vợ [wife's mother]
motherland {n} (the country of one's ancestors)  :: quê hương
mother-of-pearl {n} (the hard pearly inner layer of certain mollusk shells)  :: xà cừ
Mother's Day {n} (a day in honor of mothers)  :: ngày Hiền Mẫu, ngày của Mẹ, ngày lễ các bà mẹ
mother tongue {n} (one's native tongue)  :: tiếng mẹ đẻ
motion {n} (state of progression from one place to another)  :: cử động
motion picture {n} (movie) SEE: movie  ::
motive {n} (a cause to commit a crime)  :: động cơ (動機)
motor {n} (engine)  :: động cơ, mô-tơ
motorcar {n} (enclosed passenger vehicle powered by engine) SEE: automobile  ::
motorcycle {n} (open-seated motor-powered vehicle with two wheels)  :: xe mô tô, mô tô, xe máy, xe gắn máy
motorway {n} (broad highway)  :: đường cao tốc
motto {n} (sentence, phrase or word forming part of an heraldic achievement)  :: tiêu ngữ
mould {n} (mould) SEE: mold  ::
mould {v} (mould) SEE: mold  ::
mouldwarp {n} (mole) SEE: mole  ::
mouldy {adj} (covered with mould)  :: mốc, lên meo
mound {n} (vulva) SEE: vulva  ::
mount {n} (mountain) SEE: mountain  ::
mountain {n} (large mass of earth and rock)  :: núi, sơn ()
mountain climbing {n} (mountaineering) SEE: mountaineering  ::
mountaineering {n} (sport)  :: sự leo núi, sự trèo núi
mountain range {n} (line of mountains)  :: dãy núi
mouse {n} (rodent of the genus Mus)  :: [mouse or rat] chuột
mouse {n} (computing: input device)  :: chuột, chuột máy tính
mousetrap {n} (device for killing mice)  :: bẫy chuột
moustache {n} (hair on upper lip)  :: râu mép
Moutai {prop} (a kind of Chinese liquor)  :: rượu Mao Đài
mouth {n} (the opening of a creature through which food is ingested)  :: miệng, mồm
mouth organ {n} (mouth organ) SEE: harmonica  ::
movement {n} (physical motion)  :: cử động
movie {n} (motion picture)  :: phim, điện ảnh (電影)
moviehouse {n} (cinema) SEE: cinema  ::
movie star {n} (star of the cinema)  :: minh tinh màn bạc
movie theater {n} (cinema) SEE: cinema  ::
mow {v} (to cut something down)  :: cắt, cắt cỏ [cut grass]
mower {n} (lawnmower) SEE: lawnmower  ::
Mozambique {prop} (country in Southern Africa)  :: Mô-dăm-bích
Mr. {n} (Mr) SEE: Mr  ::
Mr {n} (abbreviation of Mister)  :: ông
Mrs {abbr} (title before woman's name)  :: ,
much {determiner} (a large amount of)  :: nhiều
much obliged {adj} (thank you) SEE: thank you  ::
much obliged {adj} (grateful) SEE: grateful  ::
mucus {n} (slippery secretion)  :: nước nhầy, niêm dịch (粘液)
mud {n} (mixture of soil and water)  :: bùn
Mudanjiang {prop} (a city of China)  :: Mẫu Đơn Giang
mudslide {n} (geological disaster in which a large amount of mud gathers and moves rapidly down a hill or slope)  :: lở đất
muffler {n} (scarf) SEE: scarf  ::
muggle {n} (Muggle) SEE: Muggle  ::
Muggle {n} (non-magical person)  :: Muggle
Muhammad {prop} (the prophet who introduced Islam)  :: Muhammad
mujik {n} (Russian peasant)  :: mu-gích
mulberry {n} (the fruit)  :: trái dâu
mule {n} (offspring of male donkey and female horse)  :: la
multi-level marketing {n} (sales system)  :: bán hàng đa cấp
multimedia {n} (The use of different media to convey information)  :: đa phương tiện
multiplicity {n} (translations to be checked)  :: vô cùng
mum {n} (mother (informal, familiar))  :: mẹ, uây khyếm mẹ
Mumbai {prop} (state capital of Maharashtra, see also: Bombay)  :: Mumbai
mummy {n} (embalmed corpse)  :: xác ướp
mummy {n} (child's term for mother)  :: uây khyếm mẹ, mẹ
Munich {prop} (capital of Bavaria)  :: München
murder {n} (an act of deliberate killing)  :: giết người, vụ giết người, ám sát, vụ ám sát
murder {n} (the crime of deliberate killing)  :: (tội) giết người, (tội) ám sát
murder {v} (deliberately kill)  :: giết, ám sát, tàn sát
murder {v} (to murder someone) SEE: remove  ::
murderer {n} (person who commits murder)  :: kẻ giết người
murrey {n} (mulberry) SEE: mulberry  ::
muscle {n} (contractile tissue)  :: , bắp thịt
Muscovy duck {n} (duck)  :: ngan, vịt xiêm
museum {n} (building or institution)  :: nhà bảo tàng, viện bảo tàng
mushroom {n} (fruiting body of a fungus)  :: nấm
music {n} (sound, organized in time in a melodious way)  :: âm nhạc (音樂)
musical instrument {n} (a device, object, contrivance or machine used to produce musical notes or sounds)  :: nhạc cụ
musician {n} (person who performs or writes music)  :: nhạc sĩ
musk {n} (greasy secretion with powerful odour)  :: xạ hương (麝香)
Muslim {n} (believer of Islam)  :: người Islam, người Hồi, người Hồi giáo
Muslim {adj} (relating to believers of Islam)  :: muslim {m}, Hồi giáo, đạo Hồi, Hồi
muslin {n} (very different styles of fabric) SEE: fabric  ::
mussel {n} (any small edible bivalve shellfish, see also: clam; oyster; mollusc)  :: trai
must {v} (be required to)  :: phải
mustache {n} (moustache) SEE: moustache  ::
mustard {n} (condiment)  :: mù tạc
muster {v} (to show, exhibit) SEE: show  ::
mutable {adj} (changeable)  :: có thể thay đổi
mute {adj} (not having the power of speech)  :: thầm lặng, câm
mute {n} (person unable to speak)  :: người câm
my {determiner} (belonging to me)  :: của tôi, tôi [usually post-position]
Myanmar {prop} (Southeast Asian country)  :: Miến Điện (緬甸), Mi-an-ma, Myanma
Myanmar {prop} (Burmese) SEE: Burmese  ::
mycology {n} (study of fungi)  :: môn học nấm
my name is {phrase} (a way to identify oneself)  :: tên của tôi là ... (tôi varies according to audience), tôi tên là ...
myocardial infarction {n} (heart attack) SEE: heart attack  ::
myriad {n} (ten thousand, see also: ten thousand)  :: vạn
myrmecology {n} (study of ants)  :: kiến học
myrrh {n} (dried sap of the myrrha tree)  :: hất nhựa thơm
mysterious {adj} (of unknown origin)  :: thần bí (神秘)
mystery {n} (something secret or unexplainable)  :: bí ẩn, huyền bí
myth {n} (divine story)  :: thần thoại
mythology {n} (myths of a people)  :: thần thoại