User:Matthias Buchmeier/en-vi-a

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
# English :: Vietnamese dictionary extracted from http://en.wiktionary.org/
# License :: Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 Unported License; GNU Free Documentation License
# Version :: 20170720
# Size :: 12020 English glosses; 14290 Vietnamese translations
# URL :: http://en.wiktionary.org/wiki/User:Matthias_Buchmeier
a {article} (an) SEE: an  ::
a {n} (name of the letter A, a)  :: a
aardwolf {n} (the mammal species Proteles cristatus)  :: chó sói đất
ab {n} (abdominal muscle)  :: múi, múi cơ, cơ bụng
aback {adv} (in the rear)  :: đằng sau, lùi lại, trở lại phía sau, về phía sau
aback {adv} (said of sails pressed backward)  :: bị thổi ép vào cột buồm
aback {n} (abacus) SEE: abacus  ::
abacus {n} (calculating frame)  :: bàn tính
abacus {n} (uppermost member of the capital of a column)  :: đầu cột, đỉnh cột
Abaddon {prop} (the destroyer)  :: con quỷ
Abaddon {prop} (Hell)  :: địa ngục, âm phủ, âm ti
abaft {prep} ((nautical) behind; toward the stern relative to some other object or position; aft of)  :: sau, đằng sau , ở phía sau
abaft {adv} ((nautical) on the aft side)  :: phía sau bánh lái , gần phía bánh lái
abalone {n} (edible univalve mollusc)  :: bào ngư
abandon {v} (to give up control of, surrender)  :: bỏ, từ bỏ
abandon {v} (to leave behind or desert; to forsake)  :: bộm, từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ
abandon {v} (to cast out, expel, reject)  :: xua đuổi
abandon {n}  :: (sự) phóng túng, (sự) tự do, (sự) buông thả
abandoned {adj} (wicked, self-abandoned, given to sin)  :: phóng đãng, truỵ lạc, trụy lạc
abandoned {adj} (no longer maintained, forsaken, deserted)  :: bị bỏ rơi , bị ruồng bỏ
abase {v} (to lower as in rank, so as to hurt feelings)  :: làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục
abash {v} (to make ashamed, to embarrass)  :: làm bối rối , làm lúng túng , làm luống cuống , làm ngượng nghịu
abate {v} (to bring down or reduce to a lower state)  :: làm dịu đi, làm yếu đi, (làm) giảm bớt
abate {v} (to bring down a person physically or mentally)  :: làm nhụt
abate {v} (to decrease or make less in strength)  :: dịu đi, yếu đi , nhụt đi , ram, đỡ, bớt, ngớt
abate {v} (to deduct, to omit)  :: hạ, bớt
abate {v} (obsolete: to bring entirely down or put an end to)  :: thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, hủy bỏ, thủ tiêu
abate {v}  :: làm cùn
abatis {n} (means of defense)  :: đống cây chướng ngại , đống cây cản
abattoir {n} (public slaughterhouse)  :: lò mổ, lò sát sinh
abbacy {n} (dignity, estate, or jurisdiction of an abbot)  :: chức vị trưởng tu viện, quyền hạn trưởng tu viện, chức vị viện chủ tu viện, quyền hạn viện chủ tu viện
abbatial {adj} (belonging to an abbey)  :: trưởng tu viện, viện chủ tu viện
abbess {n} (female superior of a nunnery)  :: trưởng tu viện , nữ trưởng tu viện
abbey {n} (monastery headed by an abbot)  :: tu viện, nhà tu
abbey {n} (church of a monastery)  :: nhà thờ tu viện
abbot {n} (superior or head of an abbey or monastery)  :: (cha) trưởng tu viện, viện chủ tu viện
abbreviate {v} (to make shorter)  :: tóm tắt, viết tắt, rút ngắn lại
abbreviate {v} (to reduce to lower terms)  :: ước lược, rút gọn
abbreviate {adj} (biology: having one part relatively shorter)  :: tương đối ngắn
abbreviation {n} (shortened or contracted form of a word or phrase)  :: chữ viết tắt, từ viết tắt
abbreviation {n} (abridged version of a document)  :: bài tóm tắt
abbreviation {n} (act or result of shortening or reducing)  :: (sự) tóm tắt, sự rút ngắn
abbreviation {n} (mathematics: reduction to lower terms)  :: (sự) ước lược, sự rút gọn
abbreviature {n} (abbreviation) SEE: abbreviation  ::
ABC {n} (alphabet) SEE: alphabet  ::
ABC book {n} (primer) SEE: primer  ::
abdicate {v} (surrender or relinquish)  :: từ bỏ
abdicate {v} (reject)  :: từ bỏ
abdicate {v} (disinherit)  :: từ bỏ, bỏ
abdicate {v} (renounce a throne)  :: thoái vị, từ ngôi
abdomen {n} (belly)  :: bụng
abdomen {n} (cavity)  :: bụng dạ
abduct {v} (to take away)  :: bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi
abduct {v} (to draw away from its ordinary position)  :: rẽ ra, giạng ra
Abdullah {prop} (Muslim given name)  :: Abdullah
abeam {adv} (on the beam)  :: đâm ngang sườn
abecedarium {n} (a book used to teach the alphabet) SEE: primer  ::
aberrant {adj} (straying from the right way)  :: lầm lạc
aberrant {adj} (deviating from the ordinary or natural type; exceptional; abnormal)  :: khác thường
aberration {n} (act of wandering or deviation; abnormality)  :: (sự) lầm lạc, phút lầm lạc
aberration {n} (optics: convergence to different foci)  :: quang sai
aberration {n} (astronomy: small periodical change of position of heavenly bodies)  :: tính sai
aberration {n} (partial alienation of reason)  :: sự kém trí khôn , sự loạn trí
aberration {n}  :: (sự) khác thường
abet {v} (to assist or encourage in crime)  :: xúi bẩy, xúi giục, khích
abet {v} (to support, uphold, or aid)  :: tiếp tay
abeyance {n}  :: sự đọng lại, sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng, tình trạng tạm thời không có người nhận, tình trạng tạm thời vô chủ, tình trạng trống, tình trạng khuyết
abhor {v}  :: ghê tởm, ghét cay ghét đắng
abhorrence {n}  :: sự ghê tởm, điều ghê tởm, cái bị ghét cay ghét đắng
abhorrent {adj}  :: ghê tởm, đáng ghét, trái với, mâu thuẫn với, không hợp với, ghét cay ghét đắng
abide {v}  :: tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo, trung thành với, , ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được
abiding {adj}  :: không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi
ability {n} (quality or state of being able)  :: năng lực (能力)
ability {n}  :: năng lực, khả năng, tài năng, tài cán, thẩm quyền, khả năng thanh toán được, vốn sẵn có, nguồn vốn
abiogenesis {n} (abiogenesis)  :: sự phát sinh tự nhiên
a bird in the hand is worth two in the bush {proverb} (small but certain advantage is preferable)  :: một con chim trong tay có giá trị hơn hai con trong bụi cây
a bit {adv} (a little) SEE: a little  ::
abject {adj}  :: hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn
abjure {v}  :: tuyên bố bỏ, nguyện bỏ, rút lui, thề bỏ
Abkhazia {prop} (territory in the Caucasus, see also: Republic of Abkhazia)  :: Abkhazia
ablation {n}  :: sự cắt bỏ, sự tải mòn, sự tiêu mòn
ablative {adj}  :: cách công cụ
ablaut {n}  :: Aplau
ablaze {adv}  :: rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực
able {adj}  :: có năng lực, có tài, có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền
able {adj} (healthy) SEE: healthy  ::
able-bodied {adj}  :: khoẻ mạnh, đủ tiêu chuẩn sức khoẻ
able-bodied seaman {n}  :: thuỷ thủ hạng nhất
abloom {adv}  :: đang nở hoa
ablution {n}  :: lễ rửa tội, lễ tắm gội, lễ rửa sạch các đồ thờ, nước tắm gội, nước rửa đồ thờ, sự tắm gội, sự rửa ráy
ably {adv}  :: có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình
abnegate {v}  :: nhịn, bỏ, từ bỏ, từ chối không nhận
abnormal {adj}  :: không bình thường, khác thường, dị thường
abnormality {n}  :: sự không bình thường, sự khác thường, sự dị thường, vật kỳ quái, quái vật
abnormalness {n} (abnormality) SEE: abnormality  ::
aboard {prep}  :: trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa, trên máy bay, dọc theo, gần, kế, lên trên
abode {n}  :: nơi ở, sự ở lại, sự lưu lại
abolish {v}  :: thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
abolition {n}  :: sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
A-bomb {n} (atomic bomb)  :: bom nguyên tử
abominable {adj}  :: đáng ghét, ghê tởm, kinh tởm
abominate {v} (to feel disgust towards, to hate in the highest degree)  :: căm ghét
abominate {v}  :: ghê tởm, ghét cay ghét đắng, không ưa, ghét mặt, kinh tởm
abomination {n}  :: sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét cay ghét đắng, vật kinh tởm, việc ghê tởm, hành động đáng ghét
aboriginal {adj} (original; indigenous)  :: thổ dân
Aboriginal {n} (aboriginal) SEE: aboriginal  ::
Aboriginal {adj}  :: thổ dân, thổ sản, đặc sản, ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ
abort {v}  :: sẩy thai, đẻ non, không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai
abortifacient {adj}  :: phá thai, làm sẩy thai
abortifacient {n}  :: thuốc phá thai
abortion {n} (induced abortion)  :: sự phá thai
abortion {n}  :: sự sẩy thai, sự phá thai, sự nạo thai, người lùn tịt, đứa bé đẻ non, vật đẻ non, vật dị dạng, quái thai, sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại, tình trạng phát triển không đầy đủ
abortionist {n}  :: người phá thai
abortive {n}  :: đẻ non, non yếu, chết non chết yểu, sớm thất bại, không phát triển đầy đủ
abound {v}  :: có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
abound with {v} (abound) SEE: abound  ::
about {prep}  :: về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác, xung quanh, khoảng chừng, vào khoảng, bận, đang làm, , trong người, theo với
about {adv}  :: xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng
about to {phrase} (indicating imminence)  :: sắp sửa /𢯛𢯢/
above {adv}  :: trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên, ngược dòng, lên gác, trên, hơn
abracadabra {n}  :: câu thần chú, lời nói khó hiểu
abracadabra {interj} (used to indicate that a magic trick or other illusion has been performed)  :: úm ba la xì bùa
abrade {v}  :: làm trầy, cọ xơ ra, mài mòn
abrasion {n}  :: sự làm trầy, sự cọ xơ ra, chỗ bị trầy da, sự mài mòn
abrasive {adj}  :: làm trầy, để cọ xơ ra, để mài mòn
abrasive {n}  :: chất mài mòn
abreast {adv}  :: đi sóng hàng với nhau, theo kịp thời đại
abscess {n} (cavity filled with pus)  :: Áp-xe
abscissa {n} (first of two coordinates)  :: hoành độ
absent {adj} (being away from a place)  :: vắng mặt
absent {adj} (inattentive)  :: lơ đãng
absinthium {n} (Artemisia absinthium) SEE: wormwood  ::
absorb {v} (to consume completely)  :: hấp thu, hấp thụ
abstract {adj} (apart from practice or reality; not concrete)  :: trừu tượng
abulia {n}  :: chứng mất ý chí
abundance {n} (ample sufficiency)  :: phong phú
acajou {n} (cashew tree) SEE: cashew  ::
acajou {n} (cashew nut) SEE: cashew nut  ::
acceleration {n} ((physics))  :: gia tốc
accent {n} (stronger articulation)  :: trọng âm (重音)
accent {n} (orthography: mark to indicate accent)  :: dấu
accent {n} (distinctive pronunciation associated with a region, social group, etc.)  :: giọng /voice/, tiếng /language/, khẩu âm
accent {n} (prosody: stress on syllables of a verse)  :: trọng âm (重音)
accept {v} (to receive with consent)  :: chấp nhận, nhận
accessory {n} (that which belongs to something else deemed the principal, attachment)  :: phụ kiện đính kèm
accident {n} (unexpected event with negative consequences)  :: sự cố
accidentally {adv} (unexpectedly, unintentionally)  :: ngẫu nhiên
accidently {adv} (unexpectedly, unintentionally) SEE: accidentally  ::
accoil {v} (nautical sense) SEE: coil  ::
accommodation {n} (lodging)  :: phòng ở, chỗ ở, nhá ở
according as {adv} (precisely as)  :: tuỳ theo
according to {prep} (based on statement)  :: theo
according to {prep} (in proportion)  :: tùy, tùy theo
accordion {n} (A small, portable, keyed wind instrument)  :: phong cầm (風琴)
account {n} (a registry of pecuniary transactions)  :: tài khoản
account {n} (a statement of facts or occurrences)  :: chuyện kể
accountant {n} (a reckoner, or someone who maintains financial matters for a person(s))  :: kế toán
Accra {prop} (capital of Ghana)  :: Accra
accumulator {n} (wet-cell storage battery)  :: bình điện
accusative {n} (accusative case)  :: đối cách
accusative case {n} (case used to mark the immediate object) SEE: accusative  ::
acedia {n} (boredom) SEE: boredom  ::
ace of clubs {n} (playing card)  :: át chuồn, also át nhép
ace of diamonds {n} (playing card)  :: át rô
ace of hearts {n} (playing card)  :: át cơ
ace of spades {n} (the playing card belonging to the spades suit and featuring one pip)  :: át bích
acerbic {adj} (sour or bitter)  :: chát
ache {v} (be in pain)  :: nhức, đầu
ache {n} (dull pain)  :: đau, sự đau đớn
achiote {n} (Bixa orellana) SEE: annatto  ::
achiote {n} (seed) SEE: annatto  ::
achiote {n} (dye) SEE: annatto  ::
achoo {interj} (the sound of a sneeze)  :: hắt xì
acid {n} (a sour substance)  :: axít
acid rain {n} (unusually acidic rain)  :: mưa axit
acolyte {n} (Catholic church: highest of the minor orders; ordained to carry wine, water and lights at the Mass)  :: chú giúp lễ
acorn {n} (fruit of the oak tree)  :: đầu
acquaintance {n} (person)  :: người quen
acquaintanceship {n} (acquaintance) SEE: acquaintance  ::
acquire {v} (to get)  :: đạt được
acquire {v} (to gain, usually by one's own exertions; to get as one's own)  :: thu được, đạt được, giành được
acrid {adj} (Sharp and harsh, or bitter and not to the taste; pungent)  :: chát
actinium {n} (chemical element)  :: actini
action {n} (something done so as to accomplish a purpose)  :: hành động
action movie {n} (a type of motion picture)  :: phim đánh đấm, phim bắn giết
action word {n} (verb) SEE: verb  ::
activation {n} (making active)  :: kích hoạt
activist {n} (one who is politically active)  :: phần tử tích cực
activistic {adj} (activist) SEE: activist  ::
activity {n} (state or quality of being active)  :: hoạt động
actor {n} (person who performs in a theatrical play or film, see also: actress)  :: diễn viên, nữ diễn viên [actress]
actor {n} (plaintiff) SEE: plaintiff  ::
actress {n} (female actor, see also: actor)  :: nữ diễn viên
actual {adj} (existing in act or reality, not just potentially)  :: thật, thật sự, thực tế, có thật
actual {adj} (in action at the time being)  :: hiện tại, hiện thời, hiện nay, đúng thời
actually {adv} (In act or in fact; really; in truth; positively)  :: thực sự
acupuncturation {n} (acupuncture) SEE: acupuncture  ::
acupuncture {n} (insertion of needles for remedial purposes)  :: châm cứu
acute {adj} (orthography: letter with acute accent)  :: sắc
acute {n} (acute accent) SEE: acute accent  ::
acute accent {n} (acute accent)  :: dấu sắc
Adam and Eve {prop} (the first man and woman (according to Genesis))  :: Adam và Eve
adamant {n} (magnet or loadstone) SEE: magnet  ::
add {v} (to append, as a statement)  :: nói, thêm, nói thêm, thêm thắt
add {v} (to make an addition)  :: thêm
add {v} (to perform the arithmetical operation of addition, to add up)  :: cộng
add fuel to the fire {v} (worsen a conflict)  :: thêm nhiên liệu để cháy
addict {n} (person who is addicted, especially to a harmful drug)  :: người nghiện
add insult to injury {v} (to further a loss with mockery or indignity)  :: đổ thêm dầu vào lửa, xát muối vào vết thương
addon {n} (add-on) SEE: add-on  ::
add-on {n} (extension of core application)  :: phần mở rộng
address {n} (direction for letters)  :: địa chỉ (地址)
address book {n} (small book with addresses)  :: sổ địa chỉ, danh bạ
address book {n} (computing: storage area for contacts)  :: tập tin danh bạ
adequate {adj} (equal to some requirement)  :: đủ, đầy đủ
adhesive tape {n} (adhesive tape generally)  :: băng dính; băng dính, băng dán
adhesive tape {n}  :: băng dính
ad hoc {adj} (for this particular purpose)  :: đặc ứng
ad hoc {adj} (special) SEE: special  ::
adieu {interj} (farewell, goodbye) SEE: goodbye  ::
ad infinitum {adv} (endlessly)  :: vô cùng
adios {interj} (goodbye) SEE: goodbye  ::
adjacent {adj}  :: gần, liền, ngay, nối
adjectival {adj} (functioning as an adjective)  :: có tính chất tính từ
adjective {n} ((grammar) a word that modifies a noun or describes a noun’s referent)  :: tính từ, hình dung từ
adjective {adj} (adjectival) SEE: adjectival  ::
adjust {v}  :: điều chỉnh, chỉnh lại , sửa
adjustable spanner {n} (adjustable hand tool)  :: mỏ lết
administration {n} (the act of administering)  :: quản lý
admiration {n} (adoration; appreciation)  :: sự khâm phục
admire {v} (regard with wonder and delight)  :: khâm phục
adobe {n} (unburnt brick)  :: gạch sống
adopt {v} (to take by choice into relationship, as, child, heir, friend, citizen)  :: nhận làm con nuôi
Adrian {prop} (male given name)  :: Ađrianô, Hađrianô
Adriatic {prop} (Adriatic Sea) SEE: Adriatic Sea  ::
Adriatic Sea {prop} (sea that stretches from the Ionian Sea to the Gulf of Venice)  :: biển Adriatic
adult {n} (fully grown human)  :: người lớn
adult {adj} (pornographic) SEE: pornographic  ::
adult movie {n} (pornographic film)  :: phim khiêu dâm
adventure {n} (encountering of risks)  :: mạo hiểm
adventure {n} (remarkable occurrence)  :: phiêu lưu
adventure {n} (that which happens without design)  :: mạo hiểm
adventurism {n} (policy led by excessive risk taking)  :: chủ nghĩa mạo hiểm
adverb {n} (lexical category)  :: trạng từ, phó từ (副詞)
adversary {n} (opponent)  :: đối thủ
adverse effect {n} (side-effect, especially a negative one in pharmacology)  :: tác dụng có hại
advert {n} (advertisement) SEE: advertisement  ::
advertisement {n} (commercial solicitation)  :: quảng cáo (廣告), giới thiệu
advice {n} (opinion recommended or offered, as worthy to be followed; counsel)  :: lời khuyên
advise {v} (to give advice to; to offer an opinion; to counsel; to warn)  :: khuyên bảo, khuyến cáo
adzuki {n} (azuki bean) SEE: azuki bean  ::
Aegean {prop} (Aegean Sea) SEE: Aegean Sea  ::
Aegean Sea {prop} (sea of the northeastern part of the Mediterranean Sea)  :: biển Aegea
aerial {n} (device for receiving or transmitting)  :: ăng-ten, ăngten, ăng ten, dây trời
aeroplane {n} (airplane) SEE: airplane  ::
aerosol {n} (gaseous or airborne cloud of particulate matter)  :: bình phun
aesthetic {n} (the study of art or beauty) SEE: aesthetics  ::
aesthetics {n} (study or philosophy of beauty)  :: mỹ học (美學)
a few {pron} (a small number of things)  :: một vài
affiliate {v} (to adopt) SEE: adopt  ::
Afghanistan {prop} (country)  :: A Phú Hãn
afraid {adj} (impressed with fear or apprehension; in fear; apprehensive)  :: đáng sợ
Africa {prop} (continent south of Europe)  :: Châu Phi (洲非), Phi Châu (非洲), Phi
Afrikaans {prop} (language)  :: Afrikaans, tiếng Afrikaans, tiếng Hà lan ở Kếp, Tiếng Nam Phi
afterlife {n} (life after death)  :: kiếp sau, thế giới bên kia
afternoon {n} (part of the day between noon and evening)  :: buổi chiều
aftershock {n} (earthquake that follows in the same vicinity as another)  :: dư chấn (餘震)
aftertaste {n}  :: dư vị
afterward {adv} (afterwards) SEE: afterwards  ::
afterwards {adv} (at a later or succeeding time)  :: sau này, sau đó, về sau
again {adv} (another time)  :: lại
agar {n} (material)  :: thạch
agarwood {n} (type of heartwood)  :: trầm hương
age {n} (century) SEE: century  ::
age {n} (part of the duration of a being or thing between its beginning and any given time)  :: tuổi
age {n} (one of the stages of life)  :: tuổi, trạc tuổi, lứa tuổi
agency {n} (place of business of an agent)  :: cơ quan
agency {n} (agent) SEE: agent  ::
agent {n} (one who acts in place of another)  :: người đại lý
aggregate {n} (any of the five aspects constituting the sentient being in Buddhism)  :: uẩn
aggression {n} (act of initiating hostilities or invasion)  :: xâm lược
aggressive {adj} (tending or disposed to aggress)  :: xâm lược
aglet {n} (cover of a shoelace) SEE: aiglet  ::
Agnes {prop} (female given name)  :: Anê
ago {adj} (past; gone by; since)  :: cách đây
agree {v} (harmonize in opinion; be in unison or concord; be united; concur)  :: đồng ý (同意)
agreement {n} (an understanding to follow a course of conduct)  :: đồng ý
agriculture {n} (the art or science of cultivating the ground)  :: nông nghiệp (農業)
agronomy {n} (science of utilizing plants, animals, and soils for food, fuel, feed and more)  :: nông học (農學)
ague {n} (malaria) SEE: malaria  ::
ah {interj} (an expression)  :: à
ahem {interj} (onomatopoeia)  :: e hèm
ahem {interj} (exclamation or cough to get attention)  :: e hèm
AIDS {n} (acquired immune deficiency syndrome)  :: AIDS, SIĐA, SIDA
aiglet {n} (tip on a ribbon or cord)  :: aglet
Ainu {adj} (pertaining to ethnic group or language)  :: tiếng Aí Nô
Ainu {prop} (language)  :: tiếng Ainu
air {n} (mixture of gases making up the atmosphere of the Earth)  :: không khí (空氣)
air bladder {n} (swim bladder) SEE: swim bladder  ::
air conditioner {n} (a machine that is used to control temperature and humidity in an enclosed space)  :: điều hoà [Northern], điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh [Southern]
aircraft {n} (machine capable of atmospheric flight)  :: phi cơ, máy bay
airfoil {n} (wing of an aircraft) SEE: wing  ::
air force {n} (branch of the military devoted to air warfare)  :: không quân (空軍)
air gun {n} (gun that propels a projective by compressed air)  :: súng hơi
airline {n} (company that flies airplanes)  :: công ty hàng không
airplane {n} (powered aircraft)  :: máy bay [North, standard], phi cơ (飛機) [South]
airport {n} (a place designated for airplanes)  :: sân bay
airship {n} (self-propelled lighter-than-air aircraft that can be steered) SEE: dirigible  ::
air ticket {n} (a pass entitling the holder to travel in an aeroplane)  :: vé máy ba
airway {n} (windpipe) SEE: windpipe  ::
airway {n} (trachea) SEE: trachea  ::
aitch {n} (name of the letter H, h)  :: hắt, hờ
a journey of a thousand miles begins with a single step {proverb} (a journey of a thousand miles begins with a single step)  :: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
AKA {prep} (also known as)  :: còn gọi là, hay còn gọi là
Alabama {prop} (U.S. State)  :: Alabama, A-la-ba-ma
alarm {n} (summons to arms)  :: sự báo động
alarm clock {n} (type of clock)  :: đồng hồ reo, đồng hồ báo thức
Alaska {prop} (US state)  :: Alaska
Albania {prop} (country in south-eastern Europe)  :: An-ba-ni
albedo {n} (the fraction of incident light or radiation reflected by a surface or body)  :: suất phản chiếu
Alberta {prop} (province)  :: Alberta
albumen {n} (white part of an egg)  :: lòng trắng
alchemist {n} (one who practices alchemy)  :: nhà giả kim
alchemy {n} (ancient chemistry)  :: thuật giả kim
alcohol {n} (organic chemistry sense)  :: rượu, rượu cồn
alcohol {n} (intoxicating beverage)  :: rượu, tửu
Aldebaran {prop} (star)  :: Aldebaran
Alejandro {prop} (cognates of Alejandro) SEE: Alexander  ::
a leopard cannot change its spots {proverb} (one cannot change one's own nature)  :: ngựa quen đường cũ (the horse goes back to the old road), giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời (nature changes, one's nature barely does)
Alexander {prop} (male given name)  :: A Lịch Sơn, Alexanđê
Alfonso {prop} (male given name)  :: Anphongsô [Roman Catholic]
alga {n} (any of many aquatic photosynthetic organisms)  :: tảo
algae {n} (plural of alga)  :: tảo
algebra {n} (system for computation)  :: đại số (代數)
algebra {n} (study of algebraic structures)  :: đại số học (代數學)
Algeria {prop} (country)  :: An-giê-ri
algorithm {n} (well-defined procedure)  :: thuật toán
alien {n} (foreigner)  :: người nước ngoài, người ngoại quốc
alienist {n} (psychologist) SEE: psychologist  ::
alight {v} (to spring down, get down, or descend)  :: xuống xe
alike {adv} (tn the same manner, form, or degree; equally)  :: đều
a little {adv} (to a small extent or degree)  :: một ít, ít, một chút, hơi
alive {adj} (having life)  :: sống
alkali {n} (class of caustic bases)  :: chất kiềm
alkali metal {n} (soft, light, reactive metals of Group 1 of the periodic table)  :: kim loại kiềm
alkaline earth metal {n} (any element of group II of the periodic table)  :: kim loại kiềm thổ
alkyne {n} (hydrocarbon containing at least one carbon-carbon triple bond)  :: ankin
all {determiner}  :: đều
all {determiner} (everyone) SEE: everyone  ::
all {determiner} (everything) SEE: everything  ::
Allah {prop} (God, in Islam)  :: A-la, thánh A-la, đức A-la
all day {adv} (the entire day)  :: cả ngày
allergy {n} (disorder of the immune system)  :: dị ứng
alley {n} (narrow street)  :: hẻm
All Fools' Day {n} (April Fools' Day) SEE: April Fools' Day  ::
All Hallows' Day {prop} (All Saints' Day) SEE: All Saints' Day  ::
alligator {n} (large amphibious reptile of genus Alligator)  :: cá sấu
allophone {adj} (alternative pronunciation for a phoneme)  :: tha âm vị
allow {v} (to permit)  :: cho phép, cấp phép, cho
alloy {n} (metal combined of more elements)  :: hợp kim
all rights reserved {phrase} (copyright notice formula)  :: giữ toàn quyền
all roads lead to Rome {proverb} (different paths can take to the same goal)  :: mọi con đường đều dẫn tới thành Rô-ma
All Saints Day {prop} (All Saints Day) SEE: All Saints' Day  ::
All Saints' Day {prop} (feast day)  :: lễ Các Thánh, ngày lễ Các Thánh
All Souls' Day {prop} (Christian feast day)  :: lễ Các Đẳng
all the time {adv} (frequently)  :: hoài
all too {adv} (way too) SEE: way too  ::
alluvial {n} (deposition of sediment) SEE: alluvium  ::
alluvium {n} (deposited material)  :: bồi tích, trầm tích phù sa, trầm tích sông
almond {n} (nut)  :: hạnh nhân
almost {adv} (very close to)  :: gần, gần như, hầu như
alms {n} (something given to the poor as charity)  :: của bố thí
aloha {interj} (hello) SEE: hello  ::
aloha {interj} (goodbye) SEE: goodbye  ::
alone {adv} (by oneself)  :: một mình
alone {adv} (without outside help)  :: một mình
alone {adv} (only)  :: chỉ, thôi
alopecia {n} (baldness) SEE: baldness  ::
a lot {n} (a large amount)  :: nhiều
a lot {adv} (very much)  :: rất nhiều, nhiều
Aloysius {prop} (male given name)  :: Aloisiô
alphabet {n} (an ordered set of letters used in a language)  :: bảng chữ cái, mẫu tự
Alpha Centauri {prop} (brightest star in the southern constellation of Centaurus)  :: Nam Môn Nhị, Alpha Centauri
al-Qaeda {prop} (The global network of militant Islamic extremists.)  :: Al-Qaeda
al-Quds {prop} (Jerusalem) SEE: Jerusalem  ::
already {adv} (prior to some time)  :: rồi, đã
also {adv} (in addition; besides; as well; further; too)  :: cũng
also known as {adv} (used to introduce an alternative name) SEE: AKA  ::
Altai {prop} (Altay) SEE: Altay  ::
Altair {prop} (star)  :: Sao Ngưu Lang
altar {n} (flat-topped structure used for religious rites)  :: bàn thờ
Altay {prop} (mountain range)  :: Altay
alternate angles {n}  :: góc so le
alternation {n} (ablaut) SEE: ablaut  ::
although {conj} (in spite of the fact that)  :: dẫu cho, mặc dù
although {conj} (but)  :: nhưng, nhưng mà, dưng cơ, dưng cơ mà
alto {n} (person or instrument)  :: (person) người hát giọng nữ trầm, (instrument) đàn antô, kèn antô
alto {n}  :: [?] bè antô
aluminium {n} (silvery metal)  :: nhốm, nhôm
aluminum {n} (aluminium) SEE: aluminium  ::
always {adv} (at all times)  :: luôn luôn, luôn, mãi mãi
always {adv}  :: luôn luôn, luôn
Alzheimer's disease {n} (mental disorder from brain tissue changes)  :: bệnh Alzheimer
amazing {adj} (very good) SEE: good  ::
amœba {n} (amoeba) SEE: amoeba  ::
ambarella {n} (tree)  :: cóc Tahiti
ambassador {n} (representative)  :: đại sứ (大使)
amber {n} (fossil resin)  :: hổ phách
amber {n} (ambergris) SEE: ambergris  ::
ambergris {n} (waxy substance produced by sperm whales)  :: long diên hương (龍涎香)
ambiguous {adj} (vague and unclear)  :: mơ hồ
ambo {n} (stationary podium)  :: giảng đài
Ambrose {prop} (male given name)  :: Ambrôsiô
ambulance {n} (emergency vehicle)  :: xe cứu thương
ambush {n} (a disposition or arrangement of troops for attacking an enemy unexpectedly from a concealed station)  :: đánh úp, mai phục
amerce {v} (to make an exaction) SEE: punish  ::
America {prop} (United States of America) SEE: United States of America  ::
America {prop} (Americas) SEE: Americas  ::
American {n} (inhabitant of the Americas)  :: người Mỹ
American {n} (person born in or citizen of the USA)  :: người Mỹ, người Hoa Kỳ
American {adj} (of or pertaining to the U.S. or its culture)  :: Mỹ, của Mỹ, của Hoa Kỳ
American football {n} (American football)  :: bóng bầu dục
Americanisation {n} (assimilation)  :: Mỹ hóa (美化)
Americanization {n} (Americanisation) SEE: Americanisation  ::
Americanize {v} (to make American)  :: Mỹ hóa
Americas {prop} (North and South America)  :: Châu Mỹ (洲美), Mỹ Lợi Gia, Mỹ
americium {n} (chemical element with atomic number 95)  :: Amerixi, Ameriđi
amigo {n} (friend) SEE: friend  ::
amiss {adj} (wrong) SEE: wrong  ::
Amitābha {prop} (Pure Land Buddhism: name of the principal buddha)  :: A-di-đà Phật
ammeter {n} (device that measures an electric current)  :: điện lưu kế (電流計)
amnesty {n} (act of the sovereign power)  :: sự ân xá
amoeba {n} (member of a genus of unicellular protozoa)  :: amip
among {prep} (mingling or intermixing)  :: trong số
amongst {prep} (Used to denote a mingling or intermixing)  :: giữa, trong số
amount {n} (number of elements in a set) SEE: number  ::
amount {n} (total or sum of items)  :: số lượng, lượng
Amoy {prop} (Xiamen) SEE: Xiamen  ::
ampere {n} (unit of electrical current)  :: ampe
ampersand {n} (the symbol &)  :: ký hiệu
ampersat {n} (at sign) SEE: at sign  ::
amphibian {n} (vertebrate)  :: lưỡng cư
amphitheater {n} (acoustic backdrop)  :: Hý trường
Amur {prop} (Heilongjiang) SEE: Heilongjiang  ::
Amur {prop} (the river between the Far East Russia and China)  :: sông Amur, Hắc Long Giang
amusement {n} (entertainment)  :: sự hài hước
an {article} (indefinite article)  :: cái [inanimate objects], con [animals, people, etc.], cuốn [books, etc.], người [for people], quả [fruit]
anaesthesia {n} (loss of bodily sensation)  :: sự gây mê, sự gây tê
analects {n} (a collection or excerpts of quotes)  :: tuyển tập (選集)
analog {adj} (represented by a continuously variable physical quantity)  :: tương tự
analogue {n} (analog) SEE: analog  ::
anal sex {n} (sex involving the anus)  :: tình dục hậu môn, giao hợp hậu môn
analysis {n} (decomposition into components in order to study)  :: phân tích (分析)
ananas {n} (pineapple) SEE: pineapple  ::
anarchism {n} (belief that proposes the absence and abolition of government in all forms)  :: chủ nghĩa vô chính phủ
anarchy {n} (absence of any form of political authority or government)  :: tình trạng vô chính phủ
Anastasius {prop} (male given name)  :: Anastasiô
anatomy {n} (art of studying the different parts of any organized body)  :: giải phẫu học
anatto {n} (coloring and flavoring) SEE: annatto  ::
ancestor {n} (one from whom a person is descended)  :: tổ tiên (祖先)
anchor {n} (tool to moor a vessel into sea bottom)  :: neo, bỏ neo, cái neo
ancient {adj} (having lasted from a remote period)  :: cổ đại, xưa, cổ
Ancient Egypt {prop} (civilization)  :: Ai Cập cổ đại
Ancient Greece {prop} (The ancient civilization of the Mediterranean)  :: Hy Lạp cổ đại
Ancient Greek {prop} (the Greek language of classical antiquity)  :: tiếng Hy Lạp cổ đại
Ancient Rome {prop} (civilization associated with Rome from the 9th century BC to the 12th century AD)  :: La Mã cổ đại
and {conj} (used to connect two similar words, phrases, et cetera)  ::
and {conj} (used at the end of a list to indicate the last item)  ::
and {conj} (used to string together sentences or sentence fragments in chronological order)  ::
Andaman Islands {prop} (islands)  :: Quần đảo Andaman
Andrew {prop} (the Apostle)  :: Anrê
and so forth {phrase} (indicating a list continues similarly)  :: vân vân, v.v.
and so on {phrase} (indicating a list continues) SEE: and so forth  ::
anecdote {n} (short account of an incident)  :: giai thoại
anemia {n} (medical condition with decreased oxygen transport)  :: thiếu máu
anemone {n} (sea anemone) SEE: sea anemone  ::
anemonefish {n} (fish of the genus Amphiprion) SEE: clownfish  ::
anesthesia {n} (loss of bodily sensation)  :: sự gây mê, sự gây tê
anesthetization {n} (an administration of anesthesia)  :: sự gây mê, sự gây tê
angel {n} (messenger from a deity)  :: thiên thần
angel of death {n} (personification of death in fiction and in art)  :: tử thần (死神), thần chết
anger {n} (A strong feeling of displeasure, hostility or antagonism towards someone or something)  :: mối giận, sự tức giận
angle {n} (geometrical figure)  :: gốc
Anglo- {prefix} (relating to England or English)  :: Anh
Angola {prop} (country in Southern Africa)  :: Ăng-gô-la
angry {adj} (displaying anger)  :: giận, tức
Anhui {prop} (province of China)  :: An Huy
anilingus {n} (form of oral sex)  :: cách liếm đít
animal {n} (organism)  :: thú vật (獸物), động vật (動物)
animal {n} (organism other than man)  :: thú vật (獸物), động vật (動物)
animation {n} (causing images to appear to move)  :: hoạt hình, hoạt họa
anime {n} (an animated work originated in Japan)  :: hoạt hình Nhật Bản, hoạt họa Nhật Bản
Ankara {prop} (capital of Turkey)  :: Ankara
ankle {n} (joint between foot and leg)  :: mắt cá chân
Annam {prop} (the former name of Vietnam)  :: An Nam (安南); Trung Kì (中圻)
annatto {n} (seed)  :: hạt điều màu
annex {n} (addition of territory) SEE: annexation  ::
annexation {n} (addition or incorporation of something)  :: sự phụ vào
anniversary {n} (day an exact number of years since an event)  :: ngày kỷ niệm
anno Domini {n} (in the year of our Lord)  :: Công Nguyên
anoda {determiner} (another) SEE: another  ::
anode {n} (the electrode of an electrochemical cell at which oxidation occurs)  :: dương cực
another {determiner} (one more, in addition to a former number)  :: nữa
Anshan {prop} (a prefecture-level city in northeastern China)  :: An Sơn
answer {n} (response)  :: trả lời, câu trả lời
answer {n} (reply to e-mail)  :: tin trả lời
answer {v} (to make a reply or response to)  :: trả lời
answer {v}  :: [1] trả lời, [2, actually an adjective] hợp
ant {n} (insect)  :: kiến
Antarctica {prop} (southernmost continent)  :: Châu Nam Cực (洲南極)
Antares {prop} (star)  :: Antares
antasthmatic {adj} (relieving the symptoms of asthma)  :: chữa bệnh suyễn
antebellum {adj} (period of time prior to a war)  :: tiền chiến
antelope {n} (mammal of the family Bovidae)  :: linh dương
antenna {n} (feeler organ)  :: xúc giác (觸角)
antenna {n} (device to receive or transmit radio signals) SEE: aerial  ::
anthem {n} (national anthem)  :: quốc ca (國歌)
anthology {n} (collection of literary works)  :: văn tuyển
Anthony {prop} (given name)  :: Antôn, An Tôn
anthrax {n} (disease)  :: bệnh than
anthropology {n} (the study of humanity)  :: nhân loại học (人類學)
anti- {prefix} (anti-)  :: chống
antibiotic {n} (substance that destroys or inhibits bacteria)  :: kháng sinh, trụ sinh
anticathode {n} (anode) SEE: anode  ::
antichrist {n} (Someone that works against the teachings of Christ)  :: kẻ chống Giê-xu
anticline {n} (anticlinal fold)  :: nếp uốn lồi, nếp lồi
anticlockwise {adv} (in the opposite direction to the hands of an analogue clock)  :: ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồ
anticlockwisely {adv} (anticlockwise) SEE: anticlockwise  ::
antifascism {n} (opposition to fascism)  :: chủ nghĩa chống phát xít
antifascist {adj} (opposed to fascism)  :: chống phát xít
antifascist {n} (person opposed to fascism)  :: người chống phát xít
antifascistic {adj} (antifascist) SEE: antifascist  ::
Antigua and Barbuda {prop} (country)  :: An-ti-goa và Bác-bu-đa
antimatter {n} (matter composed of antiparticles)  :: phản vật chất (反物質)
antimony {n} (chemical element)  :: antimon
antiquated {adj} (old fashioned)  ::
anti-Semitism {n} (prejudice or hostility against Jews)  :: chủ nghĩa bài Do Thái
anti-war {adj} (opposed to war)  :: phản chiến
antiwarfare {adj} (anti-war) SEE: anti-war  ::
Antonio {prop} (Anthony) SEE: Anthony  ::
Antony {prop} (male given name) SEE: Anthony  ::
anus {n} (lower opening of the digestive tract)  :: hậu môn, lỗ đít
anvil {n} (block used in blacksmithing)  :: (cái) đe
anxious {adj} (full of anxiety)  :: nao
anybody {pron} (anyone) SEE: anyone  ::
anyone {pron} (anybody)  :: ai, người ta
anyroad {adv} (anyway) SEE: anyway  ::
anytime {interj} (you're welcome) SEE: you're welcome  ::
anyway {adv} (regardless)  :: bất chấp
ao dai {n} (dress)  :: áo dài (襖𨱽)
Aomen {prop} (Macau) SEE: Macau  ::
aorta {n} (great artery)  :: động mạch chủ, đại động mạch (大動脈)
apart {prep} (apart from) SEE: apart from  ::
apart from {prep} (except for)  :: ngoại trừ, trừ
apartment {n} (domicile occupying part of a building)  :: căn hộ
ape {n} (animal)  :: vượn, siêu họ Người
APEC {prop} (trade agreement)  :: Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á-Thái Bình Dương, APEC
aphelion {n} (the point in the elliptical orbit of a planet where it is farthest from the Sun)  :: điểm viễn nhật (點遠日)
aphtha {n} (foot-and-mouth disease) SEE: foot-and-mouth disease  ::
a picture is worth a thousand words {proverb} (visualisation is better than verbal description)  :: bách văn bất như nhất kiến (百聞不如一見)
a picture paints a thousand words {proverb} (a picture is worth a thousand words) SEE: a picture is worth a thousand words  ::
apiculture {n} (beekeeping) SEE: beekeeping  ::
apogee {n} (a point in an orbit around the Earth)  :: điểm viễn địa (點遠地)
apologia {n} (apology) SEE: apology  ::
apologism {n} (apology) SEE: apology  ::
apology {n} (an expression of regret)  :: sự xin lỗi
apophony {n} (alternation of sounds within a word) SEE: ablaut  ::
apothecary {n} (pharmacy) SEE: pharmacy  ::
appear {v} (to appear, to seem) SEE: look  ::
appear {v} (to appear) SEE: seem  ::
appear {v} (To come or be in sight; to be in view; to become visible)  :: hiện
appetite {n} (desire of or relish for food)  :: ngon miệng
applaud {v} (to express approval by clapping)  :: vỗ tay
applause {n} (act of applauding)  :: vỗ tay
apple {n} (fruit)  :: quả táo, trái táo, táo tây, bôm, táo, bom
apple {n} (wood)  :: gỗ táo
apple {n} (tree) SEE: apple tree  ::
apple juice {n} (the juice of apples, often used as a drink)  :: nước táo
apple tree {n} (tree that bears apples)  :: cây táo
applewood {n} (apple) SEE: apple  ::
appliance {n} (application) SEE: application  ::
application {n} (the act of applying or laying on, in a literal sense)  :: áp dụng, ứng dụng
application {n} (a computer program)  :: ứng dụng
application {n} (a verbal or written request)  :: đơn xin
apply {v} (employ, apply) SEE: use  ::
apply {v} (to put to use for a purpose)  :: áp dụng
apply {v} (to make use of)  :: áp dụng, ứng dụng
approach {v} (to come or go near, in place or time; to draw nigh; to advance nearer)  :: lại, lại gần, đến
appropinquation {n} (approach) SEE: approach  ::
approportionate {v} (proportion) SEE: proportion  ::
approximately {adv} (imprecise but close to in quantity or amount)  :: khoảng
apricot {n} (fruit)  :: , quả mơ
apricot {n} (tree)  :: cây mơ
April {prop} (fourth month of the Gregorian calendar)  :: tháng tư
April Fools' Day {n} (First day of April)  :: ngày cá tháng tư /April fish day/
apron {n} (clothing)  :: tạp dề
aquamarine {n} (aquamarine colour)  :: ngọc xanh biển
aqua regia {n} (mixture of acids)  :: nước cường toan, cường thuỷ
aquarium {n} (tank for keeping fish)  :: bể nuôi
aquatic {adj} (relating to water; living in or near water, taking place in water)  :: ở nước, thuỷ cư
aquatile {adj} (aquatic) SEE: aquatic  ::
aquifer {n} (an underground layer of water-bearing porous stone, earth, or gravel)  :: tầng ngậm nước
ar {n} (name of the letter R, r)  :: e-rờ, rờ
Arab {adj} (of or pertaining to Arabs and their nations)  :: Á rập
Arab {n} (Semitic person)  :: nước Á rập
Arabia {prop} (a peninsula between the Red Sea and the Persian Gulf;)  :: Bán đảo Ả Rập
Arabian camel {n} (dromedary) SEE: dromedary  ::
Arabian Peninsula {prop} (peninsula in the Middle East)  :: bán đảo Ả Rập
Arabian Sea {prop} (part of the Indian Ocean)  :: biển Ả Rập
Arabic {adj} (of, from, or pertaining to Arab countries or cultural behaviour)  :: A-rập
Arabic {prop} (language)  :: tiếng A-rập, tiếng Ả Rập
Arabic script {n} (letters of the Arabic language)  :: bảng chữ cái Ả Rập
Arab World {prop} (Arabic speaking world)  :: thế giới Ả Rập
arachnid {n} (eight-legged creature)  :: loài nhện
arachnidan {n} (arachnid) SEE: arachnid  ::
arahant {n} (arhat) SEE: arhat  ::
arborway {n} (avenue) SEE: avenue  ::
archaeology {n} (scientific study of past remains)  :: khảo cổ học
Archangel {prop} (Arkhangelsk) SEE: Arkhangelsk  ::
archbishop {n} (senior bishop)  :: tổng giám mục
archebiosis {n} (abiogenesis) SEE: abiogenesis  ::
archeology {n} (archaeology) SEE: archaeology  ::
archer {n} (one who shoots an arrow from a bow or a bolt from a crossbow)  :: xạ thủ (射手)
archfiend {n} (Satan) SEE: Satan  ::
archipelago {n} (group of islands)  :: quần đảo
architect {n} (designer of buildings)  :: kiến trúc sư
architecture {n} (art and science of designing buildings and other structures)  :: kiến trúc
Arctic {prop} (a region of the Earth)  :: bắc cực, phương bắc
Arctic Ocean {prop} (the smallest of the five oceans of the Earth, on and around the North Pole)  :: Bắc Đại Dương, Bắc đại dương (北大洋)
are {v} (be) SEE: be  ::
are {v} (second-person singular (informal) simple present indicative form of be)  ::
are {v} (second-person plural simple present indicative form of be)  ::
are {v} (first-person plural simple present indicative form of be)  ::
are {v} (third-person plural simple present indicative form of be)  ::
area {n} (particular geographic region)  :: miền
areola {n} (circle around the nipple)  :: quầng đỏ
are you married {phrase} (are you married?)  :: [replace bạn with the appropriate pronoun] bạn đã kết hôn chưa?, bạn đã lập gia đình chưa?
argent {n} (silver or metal tincture)  :: bạc
Argentina {prop} (Argentine Republic)  :: Ác-hen-ti-na
Argentine {prop} (Argentina) SEE: Argentina  ::
argileh {n} (hookah) SEE: hookah  ::
argon {n} (a chemical element)  :: agon
arguing {n} (argument) SEE: argument  ::
argument {n} (fact or statement used to support a proposition; a reason)  :: lý lẽ, lí lẽ
arhat {n} (a Buddhist saint)  :: a-la-hán
Arizona {prop} (a state of the United States of America)  :: Arizona
ark {n} (Noah's ship)  :: tàu
Arkansas {prop} (US state)  :: Arkansas
Arkhangelsk {prop} (city in Russia)  :: Arkhangelsk
arm {n} (upper appendage from shoulder to wrist)  :: cánh tay, tay
arm {n} (weapon)  :: vũ khí (武器)
arm {n} (upper limb from shoulder to elbow) SEE: upper arm  ::
armadillo {n} (burrowing mammal covered with bony, jointed, protective plates)  :: động vật không răng
armchair {n} (a chair with supports for the arms or elbows)  :: ghế bành
Armenia {prop} (ancient kingdom and country in West Asia)  :: Ác-mê-ni-a
armhole {n} (armpit) SEE: armpit  ::
armistice {n} (formal agreement to end fighting)  :: đình chiến, hưu chiến
armor {n} (tank) SEE: tank  ::
armor {n} (protective layer over a body, vehicle, or other object intended to deflect or diffuse damaging forces)  :: áo giáp
armour {n} (tank) SEE: tank  ::
armour {n} (protective layer over a body, vehicle etc.)  :: áo giáp
armoured car {n} (armoured truck) SEE: armoured truck  ::
armoured train {n} (a railway train protected with armour)  :: xe lửa bọc sắt, chiếc xe lửa bọc thép
armoured truck {n} (truck used to transfer valuables)  :: xe chở tiền của
armpit {n} (cavity beneath the junction of the arm and shoulder)  :: nách
arm up {v} (arm) SEE: arm  ::
army {n} (military force concerned mainly with ground operations)  :: quân đội (軍隊)
army {n}  :: [1] quân đội
arrange {v} (to set up, organise)  :: sắp xếp, tổ chức
arrange {v} (to put in order)  :: sắp xếp, tổ chức
arrange {v} (to plan; to prepare in advance)  :: sắp xếp, tổ chức
arrest {n} (act of arresting a criminal, suspect etc)  :: sự bắt
arrest {v} (to take into legal custody)  :: bắt, bắt giữ
arrival {n} (act of arriving or something that has arrived)  :: sự đến
arrive {v} (to reach)  :: đến
arrive {v} (to get to a certain place)  :: đến
arrogant {adj} (having excessive pride)  :: kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, kênh kiệu, ngạo nghễ
arrow {n} (projectile)  :: mũi tên
arrow {n} (symbol)  :: mũi tên
arse {n} (arse) SEE: ass  ::
arsenic {n} (chemical element)  :: asen
art {n} (human effort)  :: nghệ thuật (藝術)
art {n}  :: nghệ thuật, [rare] nghệ-thuật (藝術)
arteriosclerosis {n} (hardening, narrowing or loss of elasticity in arteries or blood vessel)  :: xơ vữa động mạch
artery {n} (blood vessel from the heart)  :: động mạch
artichoke {n} (Vegetable)  :: atisô
article {n} (story, report, or opinion piece)  :: bài báo
article {n} (part of speech that specifies a noun)  :: mạo từ
article {n} (object) SEE: object  ::
artillerist {n} (artilleryman) SEE: artilleryman  ::
artilleryman {n} (soldier enlisted in an artillery unit)  :: pháo binh
artist {n} (person who creates art)  :: họa sĩ
artmaker {n} (artist) SEE: artist  ::
as {conj} (relative conjunction) SEE: that  ::
as {conj} (than) SEE: than  ::
as {adv} (for example) SEE: for example  ::
asbestos {n} (any of several fibrous mineral forms of magnesium silicate)  :: miăng, amiăng
Ascension {prop}  :: Thăng thiên
ascent {n} (act of ascending; motion upwards)  :: lên
ASEAN {prop} (Association of Southeast Asian Nations)  :: ASEAN, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
asexuality {n} (state of not experiencing sexual attraction)  :: vô tính
ash {n} (solid remains of a fire)  :: tro
ash gourd {n} (vine) SEE: winter melon  ::
ash gourd {n} (fuzzy melon fruit) SEE: winter melon  ::
Ashoka {prop} (ancient Indian emperor)  :: A-dục, A-dục vương
ashram {n} (a secluded religious hermitage inhabited by gurus)  :: tu viện
ashtray {n} (receptacle for ashes)  :: gạt tàn thuốc, gạt tàn
Asia {prop} (the continent of Asia)  :: Châu Á (洲亞), Á Châu (亞洲), Á
Asia Minor {prop} (peninsula between the Mediterranean Sea, the Aegean Sea and the Black Sea;)  :: Tiểu Á
Asian {n} (person from Asia)  :: người Á châu
ask {v} (request an answer)  :: hỏi, chất vấn
ask {v} (make a request)  :: cầu xin
Asoka {prop} (Ashoka) SEE: Ashoka  ::
asparagus {n} (asparagus plant)  :: măng tây
asparagus {n} (asparagus shoots (food))  :: măng tây
ass {n} (animal, see also: donkey)  :: lừa
ass {n} (stupid person)  :: người ngu
ass {n} (buttocks)  :: đít, mông đít
assassin {v} (assassinate) SEE: assassinate  ::
assassin {n} (one who, motivated by political reasons, intentionally kills a particular person)  :: kẻ ám sát
assassinate {v} (to murder by sudden or obscure attack)  :: ám sát (暗殺)
assassinate {n} (assassination) SEE: assassination  ::
assassinate {n} (assassin) SEE: assassin  ::
assassination {n} (murder for political reasons or personal gain)  :: vụ ám sát (vụ + 暗殺)
assembler {n} (A tool that reads source code written in assembly language and produces executable machine code)  :: trình hợp dịch
assembler {n} (assembly language) SEE: assembly language  ::
assembly language {n} (programming language)  :: hợp ngữ (合語), ngôn ngữ tổ hợp (言語組合)
asshole {n} (anus)  :: lỗ đít
assimilation {n} (act of assimilating or the state of being assimilated)  :: đồng hóa (同化)
assist {v} (help)  :: trợ giúp, giúp, hỗ trợ
assistance {n} (aid; help; the act or result of assisting)  :: sự giúp đỡ
as soon as {conj} (immediately after)  :: ngay
assume {v} (to suppose to be true)  :: cho rằng
Astana {prop} (the capital of Kazakhstan)  :: Astana
astatine {n} (the chemical element)  :: astatin
asterism {n} (small group of stars)  :: mảng sao
asteroid {n} (astronomy)  :: tiểu hành tinh (小行星)
asthma {n} (chronic respiratory disease)  :: suyễn
astronaut {n} (member of the crew of a spaceship or other spacecraft, or someone trained for that purpose, see also: cosmonaut)  :: nhà du hành vũ trụ, phi hành gia
astronomer {n} (one who studies astronomy)  :: nhà thiên văn học
astronomy {n} (study of the physical universe beyond the Earth's atmosphere)  :: thiên văn học (天文學)
Asura {n} (Asura in Hinduism)  :: A tu la
as well as {conj} (and in addition)  :: cũng như
asylum {n} (place of safety)  :: viện cứu tế
Asymmetric Digital Subscriber Line {n} (A communications system with different high speeds in each direction)  :: Đường dây thuê bao số bất đối xứng
asynchronous transfer mode {n} (broadband voice and data technology with quality of service transmission for sending and receiving data)  :: chế độ truyền bất đối xứng
at {prep} (in or very near a particular place)  :: ở tại, lúc, vào,
at {prep} (indicating time)  :: lúc
at {n} (at sign) SEE: at sign  ::
Athanasius {prop} (male given name)  :: Athanasiô
Athens {prop} (capital city of Greece)  :: Athena
-ation {suffix} (-ation (suffix))  :: ... hoá
Atlantic Ocean {prop} (the ocean lying between the Americas to the west and Europe and Africa to the east)  :: Đại tây dương (大西洋)
atlas {n} (bound collection of maps)  :: tập bản đồ
ATM {n} ((banking) Automated Teller Machine)  :: máy rút tiền tự động, máy giao dịch tự động, ATM
ATM {n} ((telecommunication, electronics) Asynchronous Transfer Mode)  :: chế độ truyền bất đối xứng
atmosphere {n} (gases surrounding the Earth)  :: khí quyển
at no time {prep} (never) SEE: never  ::
atom {n} (chemistry, physics: smallest possible amount of matter retaining its chemical properties)  :: nguyên tử (原子)
atomic bomb {n} (nuclear weapon)  :: bom nguyên tử
atomic number {n} (number of protons)  :: số nguyên tử
atomizer {n} (instrument for reducing a liquid to spray)  :: máy phun/tán
at sign {n} (name of the symbol @)  :: [North] a còng, [South] a móc
at-sign {n} (at sign) SEE: at sign  ::
at symbol {n} (at sign) SEE: at sign  ::
attack {n} (offense of a battle)  :: sự công kích (sự + 攻撃)
attack {v} (to apply violent force)  :: công kích
attempt {v} (to try)  :: cố gắng [Latn]
attendance {n} (the state of attending)  :: sự tham dự
attention {n} (mental focus)  :: chú ý
at the moment {prep} (right now)  :: vào lúc này
attic {n} (space, often unfinished and with sloped walls, directly below the roof)  :: gác, gác xép
attitude {n} (disposition or state of mind)  :: thái độ
aubergine {n} (eggplant) SEE: eggplant  ::
auction {n} (public sales event)  :: bán đấu giá, đấu giá
audience {n} (group of people seeing a performance)  :: khán giả, quý vị
audio {adj} (of or relating to audible sound)  :: âm thanh
audio {adj} (of or relating to the broadcasting or reproduction of sound)  :: âm thanh
audiobook {n} (audiobook)  :: sách nghe, sách nói
audiology {n} (study of hearing and hearing defects)  :: thính học
audiotape {n} (magnetic tape that stores analog sound)  :: băng ghi âm, băng thu âm
audiotape {v} (to record onto audiotape)  :: ghi âm, thu âm
audiovisual {adj} (audiovisual)  :: nghe nhìn, thính thị
August {prop} (eighth month of the Gregorian calendar)  :: tháng tám, tháng 8 (八月, 8月)
Augustine {prop} (male given name)  :: Augustinô, Âu Tinh
aunt {n} (a parent’s sister or sister-in-law)  :: [paternal], [maternal]
aunt {n}  :: , thím
Australasia {prop} (Oceania) SEE: Oceania  ::
Australia {prop} (Commonwealth of Australia)  :: Úc (), Úc Đại Lợi (澳大利), Châu Úc (洲澳), Úc Châu (澳洲), Ô-xtrây-li-a, nước Úc, Australia
Australia {prop} (continent of Australia)  :: Châu Úc (洲澳), Úc Châu (澳洲), Úc ()
Australian {n} (a person from the country of Australia or of Australian descent)  :: người Úc châu, người Úc
Australian dollar {n} (official currency of Australia)  :: đô la Úc
Australian white ibis {n} (species of wading bird)  :: cò quăm trắng Australia
Austria {prop} (country in Central Europe)  :: Áo
Austria-Hungary {prop} (former country in Central Europe)  :: Đế quốc Áo-Hung (帝國奧匈)
Austrian {adj} (related to Austria)  :: Áo
Austrian {n} (Austrian person)  :: người Áo
author {n} (writer) SEE: writer  ::
author {n} (originator or creator of a work)  :: tác giả
automated teller machine {n} (banking)  :: máy rút tiền tự động
automatic {adj} (capable of operating without external control)  :: tự động
automatic {adj} (acting without conscious thought)  :: tự nhiên
automatic {adj} (describing a firearm which fires continuously)  :: tự động
automatic teller machine {n} (automated teller machine) SEE: automated teller machine  ::
automobile {n} (passenger vehicle)  :: xe hơi
autonomy {n} (self-government)  :: tự trị
autoteller {n} (automated teller machine) SEE: automated teller machine  ::
autumn {n} (season)  :: mùa thu (務秋), thu ()
avalanche {n} (large sliding mass of snow and ice)  :: tuyết lở, tuyết băng
avenue {n} (broad street)  :: đại lộ
aviation {n} (art or science of flying)  :: hàng không (航空)
avocado {n} (fruit)  ::
Avogadro's number {n} (number of atoms present in 0.012 kilograms of isotopically pure carbon-12)  :: hằng số A-vô-ga-đrô, số A-vô-ga-đrô
avoid {v} (to keep away from)  :: tránh, tránh xa
await {v} (transitive: to wait for)  :: chờ đợi, chờ, đợi
awake {adj} (conscious)  :: thức, thức dậy
awake {v} (to gain consciousness)  :: thức dậy, dậy lên, dậy, thức
awake {v} (to cause someone to stop sleeping)  :: thức dậy, dậy lên, dậy
awake {v} (to excite something latent)  :: gợi, gây lên
awesome {adj} (causing awe or terror)  :: dễ sợ, đáng sợ, đáng kinh sợ
awesome {adj} (excellent, exciting)  :: tuyệt vời, tuyệt cú mèo [slang]
awfully {adv} (very) SEE: very  ::
awl {n} (a pointed instrument)  :: giùi
axe {n} (tool)  :: rìu
axiom {n} (philosophy: supposed self‐evident or necessary truth)  :: chân lý, sự thật
axis {n} (geometry: imaginary line)  :: trục
Ayers Rock {prop} (Uluru) SEE: Uluru  ::
Azerbaijan {prop} (country in the Caucasus)  :: Ai-déc-bai-gian
azimuth {n} (an arc of the horizon)  :: góc phương vị (角方位)
azuki bean {n} (bean)  :: đậu đỏ
azure {n} (lapis lazuli) SEE: lapis lazuli  ::